loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 - Số 4

Chia sẻ: manhthcslocnga@gmail.com | Ngày: 2016-10-26 15:28:12 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề kiểm tra tiếng anh lớp 6   

13
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 - Số 4

Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 - Số 4

Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 - Số 4




Tóm tắt nội dung

I. Chọn đáp án đúng (6 điểm).1.How many floors _____ your school _____ ?A. does haveB. does hasC. do haveD. do has2.My classroom is _____the second floor.A. inB. atC. onD. of3.Nam _____ breakfast at 6: 00 o’clock.A. haveB. doC. doesD. has4._____ does Mai get up every morning?A. How manyB. How muchC. What timeD. What5.Where _____ Thu’s school?A. areB. isC. beD. am6._____ grade is your sister _____?A. Which inB. What inC. Which onD. Who in7.We have breakfast _____ 6:30.A. inB. atC. onD. of8.We’re late _____ school.A. ofB. toC. fromD. for9.How many tables _____ there? There _____ one.A. is areB. are areC. is isD. are is10._____Lisa _____ Geography on Monday?”A. Does haveB. Do haveC. Do hasD. Does hasII. Điền từ thích hợp vào chỗ trống. (4 điểm)1.My brother his teeth and his face every morning.2.I usually get up six o'clock every day.3.How many students does your class ?4. his school big or small?Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font,...

Nội dung tài liệu

I. Chọn đáp án đúng (6 điểm).1.How many floors _____ your school _____ ?A. does haveB. does hasC. do haveD. do has2.My classroom is _____the second floor.A. inB. atC. onD. of3.Nam _____ breakfast at 6: 00 o’clock.A. haveB. doC. doesD. has4._____ does Mai get up every morning?A. How manyB. How muchC. What timeD. What5.Where _____ Thu’s school?A. areB. isC. beD. am6._____ grade is your sister _____?A. Which inB. What inC. Which onD. Who in7.We have breakfast _____ 6:30.A. inB. atC. onD. of8.We’re late _____ school.A. ofB. toC. fromD. for9.How many tables _____ there? There _____ one.A. is areB. are areC. is isD. are is10._____Lisa _____ Geography on Monday?”A. Does haveB. Do haveC. Do hasD. Does hasII. Điền từ thích hợp vào chỗ trống. (4 điểm)1.My brother his teeth and his face every morning.2.I usually get up six o'clock every day.3.How many students does your class ?4. his school big or small?Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến