loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 - Số 3

Chia sẻ: manhthcslocnga@gmail.com | Ngày: 2016-10-26 15:27:18 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề kiểm tra tiếng anh lớp 6   

17
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 - Số 3

Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 - Số 3

Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 - Số 3




Tóm tắt nội dung

I. Chọn đáp án đúng (6 điểm).1.Is that _____ friend?A. yoursB. youC. yourD. none of above2.There _____ any fruit juice in the pitcher.A. isn'tB. aren'tC. areD. is3._____ does she do in the afternoon?A. WhatB. WhereC. WhyD. When4.How many ______ are there in the year? Four.A. daysB. hoursC. seasonsD. months5.There are two _____ in my living room.A. cookersB. gardensC. boardsD. couches6.Who are they? They _____A. were teacherB. is teacherC. was teacherD. are teachers7.What _____ they do ?A. doesB. doC. areD. is8.What ______ this in English ?A. areB. amC. isD. do9.Hoa ______ to school every day.A. goB. is goC. goingD. goes10.“ ______ does she have English ?” “On Monday, Thursday and Friday.”A. WhatB. WhoC. WhenD. Where11.He ______ have classes on Sundays.A. notB. doesn'tC. don'tD. isn't12.How ______ wine can he drink?A. muchB. manyC. farD. longII. Chia động từ trong ngoặc. (4 điểm)1.Hoa (watch) television every day.2.There (not be) hotel near the park.3.Those (be)...

Nội dung tài liệu

I. Chọn đáp án đúng (6 điểm).1.Is that _____ friend?A. yoursB. youC. yourD. none of above2.There _____ any fruit juice in the pitcher.A. isn'tB. aren'tC. areD. is3._____ does she do in the afternoon?A. WhatB. WhereC. WhyD. When4.How many ______ are there in the year? Four.A. daysB. hoursC. seasonsD. months5.There are two _____ in my living room.A. cookersB. gardensC. boardsD. couches6.Who are they? They _____A. were teacherB. is teacherC. was teacherD. are teachers7.What _____ they do ?A. doesB. doC. areD. is8.What ______ this in English ?A. areB. amC. isD. do9.Hoa ______ to school every day.A. goB. is goC. goingD. goes10.“ ______ does she have English ?” “On Monday, Thursday and Friday.”A. WhatB. WhoC. WhenD. Where11.He ______ have classes on Sundays.A. notB. doesn'tC. don'tD. isn't12.How ______ wine can he drink?A. muchB. manyC. farD. longII. Chia động từ trong ngoặc. (4 điểm)1.Hoa (watch) television every day.2.There (not be) hotel near the park.3.Those (be) my flowers.4.I (not have) Math on Monday.5.What (your brother/do)?Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận



Tài liệu liên quan




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến