loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

đề kiểm tra 1 tiết vật lí lớp 10 lần 1

Chia sẻ: tuan242526@gmail.com | Ngày: 2016-10-19 19:03:51 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi vật lý lớp 10   

62
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. đề kiểm tra 1 tiết vật lí lớp 10 lần 1

đề kiểm tra 1 tiết vật lí lớp 10 lần 1

đề kiểm tra 1 tiết vật lí lớp 10 lần 1




Tóm tắt nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM ĐỀ THI HỌC KÌ ITRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH MÔN VẬT LÝ 10-BAN CƠ BẢNThời gian làm bài 60 phútHọ tên thí sinh:…………………..Số báo danh:………………..A. TRẮC NGHIỆM điểmCâu Chọn câu sai:A .Một vật đứng yên khi khoảng cách từ vật đến vật mốc cố định không đổi B.Giọt mưa lúc đang rơi được xem là một chất điểmC.Chuyển động thẳng đều có quỹ đạo là một đường thẳngD.Vận tốc viên bi khi rơi chạm đất là vận tốc tức thờiCâu :Trong chuyển động thẳng đều đồ thị tọa độ-thời gian của một vật là một đường thẳng xiên góc hướng lên cho biết:A .Vật chuyển động cùng chiều dươngB.Vật chuyển động ngược chiều dương C.Vật chuyển động với gia tốc âmD.Vật chuyển động có tích a.v dươngCâu .Một vật chuyển động thẳng có phương trình:x=50-15t(x tính bằng km,t tính bằng giờ)Quãng đường vật đi được sau giờ chuyển động là:A .30km B.20km C.80km D.15kmCâu 4. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều,Chọn câu sai:A .Vectơ gia tốc ngược chiều vectơ vận tốcB.Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất...

Nội dung tài liệu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM ĐỀ THI HỌC KÌ ITRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH MÔN VẬT LÝ 10-BAN CƠ BẢNThời gian làm bài 60 phútHọ tên thí sinh:…………………..Số báo danh:………………..A. TRẮC NGHIỆM điểmCâu Chọn câu sai:A .Một vật đứng yên khi khoảng cách từ vật đến vật mốc cố định không đổi B.Giọt mưa lúc đang rơi được xem là một chất điểmC.Chuyển động thẳng đều có quỹ đạo là một đường thẳngD.Vận tốc viên bi khi rơi chạm đất là vận tốc tức thờiCâu :Trong chuyển động thẳng đều đồ thị tọa độ-thời gian của một vật là một đường thẳng xiên góc hướng lên cho biết:A .Vật chuyển động cùng chiều dươngB.Vật chuyển động ngược chiều dương C.Vật chuyển động với gia tốc âmD.Vật chuyển động có tích a.v dươngCâu .Một vật chuyển động thẳng có phương trình:x=50-15t(x tính bằng km,t tính bằng giờ)Quãng đường vật đi được sau giờ chuyển động là:A .30km B.20km C.80km D.15kmCâu 4. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều,Chọn câu sai:A .Vectơ gia tốc ngược chiều vectơ vận tốcB.Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gianC.quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.D.Gia tốc là đại lượng không đổiCâu .Phương trình nào sau đây không đúng với vật chuyển động thẳng đều?A B. C. 10- D. 20 tCâu .Một tô bắt đầu rời bến sau 20s đạt được vận tốc 36km/h.Quãng đường tô đi được trong 20s đó là:A .100m B.400m C.200m D.360mCâu .Khi một vật rơi tự do,chọn câu sai :A vận tốc của vật khi chạm đất bằng không B.vật chỉ chịu tác dụng của trọng lựcC.tốc độ của vật tăng đều theo thời gian D.Quỹ đạo chuyển động là một đường thẳngCâu 8. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều,chọn câu đúng:A .a.v B.a luôn âm C.a luôn dương D.a.v 0Câu Một vật rơi tự do trong thời gian 5s,lấy 9,8m/s 2.Độ cao ban đầu của vật là:A .122,5m B.24,5m D.49m D.125mCâu 10 .Hai lực có độ lớn bằng nhau (= F).Nếu hợp lực của chúng bằng thì góc hợp bởi hai lực đó là:A .180 0B. 120 0C. 0D. 90 0Câu 11 .Lực là đại lượng đặc trưng cho: .tương tác giữa vật này lên vật khácB.năng lượng của vật C.khối lượng của vật D.vật chuyển động nhanh hay chậmCâu 12. Hợp lực có độ lớn 1N tác dụng lên một vật có khối lượng 2kg lúc đầu đứng yên.Gia tốc của vật là:A. 0, 5m/s 2B. 2m/s 2C. 1m/s 2D.4m/s 2Câu 13. Lực và phản lực không có đặc điểm nào sau đây? .cân bằng nhau B.xuất hiện và mất đi đồng thờiC.ngược chiều nhau D.có độ lớn bằng nhauCâu 14. Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm không phụ thuộc vào:A .môi trường đặt hai chất điểm B.khối lượng của hai chất điểmC.khoảng cách giữa hai chất điểm D.khối lượng và khoảng cách giữa hai chất điểmCâu 15. Khi tăng khối lượng của một vật và khoảng cách giữa hai vật lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:A .giảm hai lần B.tăng hai lần C.không thay đổi D.giảm lầnCâu 16. Treo một vật nặng có khối lượng vào một lò xo có độ cứng K,gia tốc trọng trường là g.Độ dãn của lò xo phụ thuộc vào:A m; K; B. m;g C. K; D. mCâu 17. Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm và độ cứng 50N/m.Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kiamột lực 1N để nén lò xo.Khi đó chiều dài của lò xo là:A .18cm. B. 22cm D.19,98cm D. 15cmCâu 18. Vật đứng yên trên mặt phẳng nghêng như hình vẽ:Lực ma sát tác dụng lên là:A .Fms mgsinα B. Fms mgcosαC.Fms mgcosα D. Fms mg( là hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng)Câu 19. Trọng tâm của một vật là:A .điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật B.Một điểm bất kì trên vậtC.một điểm nằm chính giữa vật D.điểm đặt của hợp lực tác dụng lên vật Câu 20. Một vật rắn cân bằng dưới tác dụng của ba lực 321,,FFF thì :A .0321FFF B. 321FFF C. 231FFF D.F1 +F2 +F3 =0Câu 21. Choïn caâu ñuùng A. Khi moät vaät chuyeån ñoäng thaúng ñeàu thì hôïp löïc taùc duïng leân vaät baèng khoângB.Quyeån saùch naèm yeân treân maët baøn naèm ngang laø do löïc ma saùt nghæ .C.Caùc löïc tröïc ñoái luoân caân baèng nhau .D Moät vaät ñöùng yeân khi khoâng coù löïc naøo taùc duïng leân vaätCâu 22: Muốn cho một vật chịu tác dụng của hai lực trạng thái cân bằng thì hai lực đó không thể:A .song song B.cùng độ lớn C.cùng giá D.ngược chiềuCâu 23. Cân bằng của con lật đật là:A .Cân bằng bền B.Cân bằng không bềnC.Cân bằng phiếm định D.Cân bằng bền hoặc cân bằng không bền tùy theo vị trí đặt con lật đậtCâu 24 .Cân bằng của một vật càng vững vàng nếu:A .Trọng tâm của vật càng thấp và diện tích mặt chân đế càng rộngB.Khối lượng của vật càng lớnC.Trọng tâm của vật càng cao D.Trọng tâm của vật càng cao và diện tích mặt chân đế càng nhỏCâu 25 .Một xe buýt đang chạy trên đường,nếu xe đột ngột tăng tốc thì các hành khách sẽ :A Ngã người về phía sau. Không thay đổi trạng tháiC Chúi người về phía trước D.Ngã người sang bên cạnh Câu 26. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực:A .Momen lực B.khối lượng C.Cánh tay đòn của lực D.Gia tốcCâu 27 Löïc ñaøn hoài xuaát hieän khi A. Vaät coù tính ñaøn hoài bò bieán daïng B.Vaät bò bieán daïng .C. ật chuyeån ñoäng coù gia toác D. Vaät ñöùng yeân .Câu 28 Moät chieác xe coù khoái löôïng 2,5 taán chuyeån ñoäng treân ñöôøng naèm ngang vôùi heä soá ma saùt 0,2 Laáy 10 m/s Löïc ma saùt laên khi ñoù coù ñoä lôùn laø 000 B. 1,25 C. 250 D. NB.TỰ LUẬN điểm )Bài Một tô có khối lượng tấn đang chuyển động với tốc độ 36km/h thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều.Sau giây, tốc độ của tô là 54 km/h Laáy 10 m/s 2. Löïc phaùt ñoäng có độ lớn 3000N.a Tính gia tốc của tô .Tính lực ma sát tác dụng lên xe )Bài .Thanh OA đồng chất tiết diện đều dài 60cm,có trọng lượng 40N cân bằng nằm ngang nhờ bản lề tại và dâytreo AB hợp với thanh một góc 30 như hình vẽ αa /Tính Momen của trọng lực đối với trục quay O? (0,5 đ) b/ Tính lực căng của sợi dây? (0,5 đ) HẾTTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến