loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 6

Chia sẻ: hoanggam | Ngày: 2016-10-12 13:34:00 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi tiếng anh lớp 6   

123
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 6

Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 6

Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 6




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnĐề kiểm tra tiết môn Tiếng Anh lớp 6I. Chọn câu trả lời đúng nhất (3 điểm). 1. ______ is your name?A. WhoB. WhatC. WhereD. How2. That is ______ ruler. A. aB. anC. theD. I3. ______ Fine, thanks. A. How are youB. How old are youC. What’s your nameD. What is this4. There ______ five people in my family. A. isB. areC. amD. do5. Is ______ your teacher? Yes, it is.A. thereB. thoseC. theseD. this6. ______ people are there in your family?A. How manyB. WhatDoc24.vnC. HowD. When7. How old is he? He’s ______. A. fifthB. secondC. firstD. fifteen8. What ______ he ______? He’s an engineer. A. does doB. do doesC. do doD. does does9. Hoa brushes ______ teeth every morning. A. his B. herC. myD. your10. Where do you live? ______. A. live in HanoiB. I'm at schoolC. I'm twelve years oldD. I'm fine. Thanks11. Tìm từ có cách phát âm khác phần gạch chân:A. couch es B. bench esC. hous esD. tomato es12. ______ It’s an eraser. A. What’s your name?B. Who is that?C. What’s that?Doc24.vnD....
Nội dung tài liệu
Doc24.vnĐề kiểm tra tiết môn Tiếng Anh lớp 6I. Chọn câu trả lời đúng nhất (3 điểm). 1. ______ is your name?A. WhoB. WhatC. WhereD. How2. That is ______ ruler. A. aB. anC. theD. I3. ______ Fine, thanks. A. How are youB. How old are youC. What’s your nameD. What is this4. There ______ five people in my family. A. isB. areC. amD. do5. Is ______ your teacher? Yes, it is.A. thereB. thoseC. theseD. this6. ______ people are there in your family?A. How manyB. WhatDoc24.vnC. HowD. When7. How old is he? He’s ______. A. fifthB. secondC. firstD. fifteen8. What ______ he ______? He’s an engineer. A. does doB. do doesC. do doD. does does9. Hoa brushes ______ teeth every morning. A. his B. herC. myD. your10. Where do you live? ______. A. live in HanoiB. I'm at schoolC. I'm twelve years oldD. I'm fine. Thanks11. Tìm từ có cách phát âm khác phần gạch chân:A. couch es B. bench esC. hous esD. tomato es12. ______ It’s an eraser. A. What’s your name?B. Who is that?C. What’s that?Doc24.vnD. Where is that?13. Tìm từ khác loại:A. teacher B. classmateC. studentD. board14. How many ______ are there in your class? There are 35. A. benchies B. benchC. benchesD. benchs15. How old is your mother? ______ A. He’s forty years oldB. She’s fortyC. She’s forty year oldD. are correctII. Cho dạng đúng của động từ "to be" (1 điểm). 1. She ___________________ teacher. 2. We___________________ doctors. 3. Hoang and Thuy ___________________ students. 4. ___________________ Chi. III. Nối một câu và một câu trả lời (2 điểm). A1. Hello. Is your name Phong?. 2. How are you?3. How old are you?4. Where do you live?5. What do you do?Ba. I’m sixteen years old.Doc24.vnb. On Nguyen Trai street. c. am student d. Yes. My name is Phong. e. That’s right, am. f. I’m fine. Thank you. How about you?IV. Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời các câu hỏi (2 điểm). My name is Tâm. I’m teacher. live in city. get up at five every day. go to school at quarter toseven. The school is not near my house. It’s very beautiful. There’s lake near the school. There are trees and flowers in the school. In front of the school, there is river. Behind the school, there are flowers. Behind the flowers, there are tall trees. The police station is next to the school. 1. What does Tâm do?2. Where does she live?3. Is the school near her house?4. Is there river or lake near the school?5. What is in front of the school?V. Sắp xếp trật tự từ trong các câu sau để tạo thành câu hoàn chỉnh (2 điểm)1. do/ what/ she/ does/ ?2. school/ I/ and/ this/ my/ student/ am/ a/ is3. eraser/ that/ is/ your/ ?4. Mai's class/ students/ are/ twenty/ in/ there5. book/ where/ my/ is?Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận



Tài liệu liên quan




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến