loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn Hóa học lớp 11 trường THPT Nguyễn Đình Chiểu, Đăk Nông năm học 2016 - 2017

Chia sẻ: dethithu | Ngày: 2016-11-22 21:04:53 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi hóa học lớp 11   

22
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn Hóa học lớp 11 trường THPT Nguyễn Đình Chiểu, Đăk Nông năm học 2016 - 2017

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn Hóa học lớp 11 trường THPT Nguyễn Đình Chiểu, Đăk Nông năm học 2016 - 2017

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn Hóa học lớp 11 trường THPT Nguyễn Đình Chiểu, Đăk Nông năm học 2016 - 2017




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnSỞ GD&ĐT ĐĂK NÔNGTRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU ĐỀ KIỂM TRA TIẾT HỌC KÌ 1NĂM HỌC 2016 2017MÔN: HÓA HỌC LỚP 11Thời gian làm bài: 45 phútCâu 1: Dung dịch Ba(OH)2 0,0005M và dung dịch HNO3 0,0001M có pH lần lượt là: A. 3,3 và B. và C. và D. 11 và Câu 2: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li? A. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện B. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion khi tan trong nước hay trạng thái nóngchảy C. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch D. Sự điện li là quá trình oxi hoá khử Câu 3: Chất nào trong các chất sau là chất điện ly. A. Nước cất B. Benzen C. Axit clohidric D. Glucorơ Câu 4: Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3 )2 0,1M là: A. 0,3M B. 0,1M C. 0,4M D. 0,2M Câu 5: Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch? A. CaF2 và H2 SO4 B. CH3 COOK và BaCl2 C. Fe2 (SO4 )3 và KOH. D. CaCl2 và Na2 SO4 Câu 6: Hoà tan một axit vào nước kết quả là A. [H +] [OH -] B. [H +] [OH -] C. [H +] [OH...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnSỞ GD&ĐT ĐĂK NÔNGTRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU ĐỀ KIỂM TRA TIẾT HỌC KÌ 1NĂM HỌC 2016 2017MÔN: HÓA HỌC LỚP 11Thời gian làm bài: 45 phútCâu 1: Dung dịch Ba(OH)2 0,0005M và dung dịch HNO3 0,0001M có pH lần lượt là: A. 3,3 và B. và C. và D. 11 và Câu 2: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li? A. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện B. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion khi tan trong nước hay trạng thái nóngchảy C. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch D. Sự điện li là quá trình oxi hoá khử Câu 3: Chất nào trong các chất sau là chất điện ly. A. Nước cất B. Benzen C. Axit clohidric D. Glucorơ Câu 4: Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3 )2 0,1M là: A. 0,3M B. 0,1M C. 0,4M D. 0,2M Câu 5: Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch? A. CaF2 và H2 SO4 B. CH3 COOK và BaCl2 C. Fe2 (SO4 )3 và KOH. D. CaCl2 và Na2 SO4 Câu 6: Hoà tan một axit vào nước kết quả là A. [H +] [OH -] B. [H +] [OH -] C. [H +] [OH -] D. Không xác định được Câu 7: phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li chỉ xảy ra khi A. Phản ứng tạo thành chất kết tủa B. Phản ứng tạo thành chất khí C. Phản ứng tạo thành chất điện li yếu D. Cả A,B,C đều đúng Câu 8: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần dùng để trung hòa 100ml dung dịch hỗn hợpgồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là: A. 100ml B. 150ml C. 200ml D. 300ml Câu 9: Dung dịch muối nào sau đây là muối axit?Doc24.vnA. NH4 Cl. B. NaHCO3 C. CH3 COONa. D. Ba(NO3 )2 Câu 10: Dãy gồm các chất điện li yếu là A. BaSO4 H2 S, NaCl, HCl B. H2 S, H3 PO4 CH3 COOH, Cu(OH)2 C. CuSO4 NaCl, HCl, NaOH D. Na2 SO3 NaOH, CaCl2 CH3 COOH Câu 11: Dung dịch gồm các ion: Na (0,1 mol), Mg 2+ (0,05 mol), Cl (0,06 mol), SO4 2-.Số mol ion SO4 2- là: A. 0,05 mol B. 0,1 mol. C. 0,07mol D. 0,06 mol Câu 12: Hòa tan (g) Na vào nước được 100ml dung dịch có pH 13, có giá trị là: A. 0,23g B. 0,46g C. 1,25g D. 2,3g Câu 13: Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính? A. Al(OH)3 B. Pb(OH)2 C. Zn(OH)2 D. Cả A,B,C. Câu 14: Một dung dịch có [OH -] 2,5.10 -10M. Môi trường của dung dịch là: A. Không xác định B. Trung tính C. Bazơ D. Axit Câu 15: Cần thêm bao nhiêu lít nước vào 10 lít dung dịch HCl có pH để được dungdịch HCl có pH 4? A. 10 lít B. 90 lít C. 100 lít D. lít Câu 16: Dung dịch dẫn điện tốt nhất là A. NaCl 0,001M B. NaCl 0,02M C. NaCl 0,002M D. NaCl 0,01M Câu 17: Trong dung dịch axit axetic (CH3 COOH) khi tan trong nước có những phần tửnào sau đây A. CH3 COOH, CH3 COO -, H2 B. +, CH3 COO -, H2 C. CH3 COOH, CH3 COO -, D. +, CH3 COOCâu 18: Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sau đây là đúng? A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđrô là axit. B. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation trong nước là axit. C. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ. D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.Doc24.vnCâu 19: Dãy gồm axit hai nấc là: A. HCl, H2 SO4 H2 S, CH3 COOH B. H2 CO3 H2 SO3 H3 PO4 HNO3 H2 S, H2 SO4 H2 CO3 H2 SO3 D. H2 SO4 H2 SO3 HF, HNO3 Câu 20: Dung dịch chứa 0,063g HNO3 trong 1lít có độ pH là: A. 6,3 B. C. 2,7 D. 3,13 Câu 21: Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh có pH với V2 lít bazơ mạnh có pH theotỷ lệ thể tích như thế nào để dung dịch thu được có pH 8. Chọn các giá trị sau: A. V1 /V2 9/11 B. V1 /V2 C. V1 /V2 D. V1 /V2 11/9Câu 22: Những ion nào sau đây không cùng tồn tại được trong một dung dịch: A. SO4 2-, +, Mg 2+, Cl - B. OH -, Na +, Cl -, Ba 2+ C. 2-, +, Cl -, D. CO3 2-, Na +, NO3 Câu 23: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu 2+, 0,03 mol +, mol Clvà mol SO4 2-. Tổngkhối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của và lần lượt là: A. 0,01 và 0,03. B. 0,02 và 0,05. C. 0,05 và 0,01. D. 0,03 và 0,02. Câu 24: Một mẫu nước mưa có pH 4,82.Vậy nồng độ trong dung dịch là A. 1,0.10 -4 B. 1,0.10 -5 C. >1,0.10 -5 D. 1,0.10 -14 Câu 25 Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây? A. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm. B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. C. Dung dịch có pH làm quỳ tím hoá xanh. D. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ. ---- (C ho Zn 65; Na 23; Mg 24; 39; 14; 16; 1; Cu 64; Cl 35,5; =32)Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến