loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn Địa lý lớp 10 trường THPT Yaly, Gia Lai năm học 2016 - 2017

Chia sẻ: loigiaihay | Ngày: 2016-11-28 10:42:01 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi địa lý lớp 10   

15
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn Địa lý lớp 10 trường THPT Yaly, Gia Lai năm học 2016 - 2017

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn Địa lý lớp 10 trường THPT Yaly, Gia Lai năm học 2016 - 2017

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn Địa lý lớp 10 trường THPT Yaly, Gia Lai năm học 2016 - 2017




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnSỞ GD ĐT GIA LAITRƯỜNG THPT YALY KIỂM TRA TIẾT, NĂM HỌC: 2016 2017Môn: Địa Lý 10Thời gian làm bài: 45 phút; (24 câu trắc nghiệm)Mã đề thi 136(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)Họ, tên học sinh:..................................................................... SBD: .............................I. Phần trắc nghiệm (6 điểm)Câu 1: Hiện tượng mặt trời lên thiên đỉnh khi đỉnh đầu là lúc:A. 11 giờ trưa. B. 12 giờ trưa. C. 13 giờ chiều. D. 14 giờ chiều.Câu 2: Phương pháp thể hiện sự di chuyển của các hiện tượng tự nhiên, cũng như các hiện tượngkinh tế xã hội trên bản đồ là:A. Phương pháp kí hiệu đường chuyển động.B. Phương pháp chấm điểm.C. Phương pháp kí hiệu.D. Phương pháp bản đồ biểu đồ.Câu 3: Bề mặt Trái Đất được chia thành 24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng:A. 15 độ kinh tuyến. B. 16 độ kinh tuyến. C. 18 độ kinh tuyến. D. 20 độ kinh tuyến.Câu 4: Vũ trụ là khoảng không gian vô tận có chứa:A. Hệ mặt trời. B. Dải ngân hà. C. Các thiên hà. D. Tất cả trên.Câu 5: Khí Hiđrô và Heli...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnSỞ GD ĐT GIA LAITRƯỜNG THPT YALY KIỂM TRA TIẾT, NĂM HỌC: 2016 2017Môn: Địa Lý 10Thời gian làm bài: 45 phút; (24 câu trắc nghiệm)Mã đề thi 136(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)Họ, tên học sinh:..................................................................... SBD: .............................I. Phần trắc nghiệm (6 điểm)Câu 1: Hiện tượng mặt trời lên thiên đỉnh khi đỉnh đầu là lúc:A. 11 giờ trưa. B. 12 giờ trưa. C. 13 giờ chiều. D. 14 giờ chiều.Câu 2: Phương pháp thể hiện sự di chuyển của các hiện tượng tự nhiên, cũng như các hiện tượngkinh tế xã hội trên bản đồ là:A. Phương pháp kí hiệu đường chuyển động.B. Phương pháp chấm điểm.C. Phương pháp kí hiệu.D. Phương pháp bản đồ biểu đồ.Câu 3: Bề mặt Trái Đất được chia thành 24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng:A. 15 độ kinh tuyến. B. 16 độ kinh tuyến. C. 18 độ kinh tuyến. D. 20 độ kinh tuyến.Câu 4: Vũ trụ là khoảng không gian vô tận có chứa:A. Hệ mặt trời. B. Dải ngân hà. C. Các thiên hà. D. Tất cả trên.Câu 5: Khí Hiđrô và Heli là khí chủ yếu của tầng:A. Tầng đối lưu. B. Tầng Bình lưu.C. Tầng ngoài. D. Tầng ion (tầng nhiệt)Câu 6: Nguyên nhân sinh ra Ngoại lực là do:A. Nguồn năng lượng của bức xạ Mặt Trời B. Sự vận chuyển của vật chấtC. Tác động của gió D. Tác động của nướcCâu 7: Để đi đến kết luận Trái Đất được cấu tạo gồm nhiều lớp người ta dựa vào:A. Sự thay đổi của sóng địa chấn khi lan truyền trong Trái ĐấtB. Kết quả các mũi khoan thăm dòC. Viễn thám và hệ thống thông tin địa lýD. Cả phương pháp trênCâu 8: Ngoại lực tác động đến địa hình bề mặt Trái Đất thông qua các quá trình ngoại lực. Cácquá trình đó xảy ra lần lượt là:A. Phong hóa bồi tụ bóc mòn vận chuyển.B. Phong hóa vận chuyển bóc mòn bồi tụ.C. Bóc mòn phong hóa vận chuyển bồi tụ.D. Phong hóa bóc mòn vận chuyển bồi tụ.Câu 9: Mặt trời lên thiên đỉnh mỗi năm lần vùng:Trang Mã đề thi 136Doc24.vnA. Ngoại chí tuyến. B. Xích đạo. C. Nội chí tuyến. D. Hai cực.Câu 10: Tác động của Nội lực có xu hướng:A. Phá hủy địa hình mặt đất san bằng. B. Làm cho địa hình mặt đất gồ ghề.C. Cả phương án và b. D. Tạo ra dạng địa hình mới.Câu 11: Có hiện tượng luân phiên ngày đêm vì:A. Trái Đất hình khối cầu và chuyển động của trái đất quanh mặt trời.B. Trái Đất có hình khối cầu.C. Vận động tự quay quanh trục của Trái Đất.D. Trái Đất hình khối cầu và vận động tự quay quanh trục.Câu 12: Nơi nào trên Trái Đất quanh năm độ dài của ngày và đêm bằng nhau:A. Vùng cực. B. cực. C. Chí tuyến. D. Xích đạo.Câu 13: Vận động theo phương nằm ngang lớp đá cứng sẽ xãy ra hiện tượng:A. Biển tiến B. Biển thoái C. Uốn nếp D. Đứt gãyCâu 14: Càng lên cao nhiệt độ không khí càng giảm, lên cao 100m thì nhiệt độ không khí giảmđi:A. 0C. B. 0,2 0C. C. 0,6 0C. D. 0,8 0C.Câu 15: Trái Đất nằm vị trí thứ mấy, tính từ Mặt Trời ra:A. Thứ ba. B. Thứ nhất. C. Thứ tư. D. Thứ hai.Câu 16: Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất đem lại hệ quả:A. Các mùa, giờ, lực côriolit.B. Ngày đêm, các mùa, lực côriolit.C. Giờ, các mùa, ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.D. Luân phiên ngày đêm, giờ, lực côriolit.Câu 17: Đường chuyển ngày quốc tế nằm kinh tuyến:A. 156 0. B. 135 0. C. 180 0. D. 170 0.Câu 18: Thạch nhũ trong các hang động đá vôi là kết quả của quá trình:A. Phong hóa vật lý B. Phong hóa hóa họcC. Phong hóa sinh vật D. Sự kết hợp của cả loạiCâu 19: Lớp dôn tập trung nhiều tầng nào của khí quyển :A. Tầng bình lưu B. Tầng đối lưu C. Tầng giữa D. Tầng IonCâu 20: Đá bị nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột là quá trình phong hóa:A. Hóa học. B. Sinh học. C. Lý học. D. Tất cả các trên.Câu 21: Vận động nào sau đây không do tác động của nội lực?A. Đứt gãy B. Nâng lên hạ xuốngC. Bồi tụ D. Uốn nếp.Câu 22: Thạch quyển dùng để chỉ:A. Lớp vỏ Trái đấtB. Lớp vỏ Trái đất và phần trên của bao MantiTrang Mã đề thi 136Doc24.vnC. Lớp vỏ Trái đất và lớp bao MantiD. Lớp thổ nhưỡng tơi xốp trên bề mặt Trái đấtCâu 23: Nơi nào trên Trái Đất có tháng ngày và tháng đêm trong một năm:A. vòng cực. B. xích đạo. C. hai cực. D. chí tuyến.Câu 24: Nội lực và ngoại lực có điểm giống nhau là:A. Cùng được sinh ra do năng lượng của Trái ĐấtB. Cùng có tác động thay đổi diện mạo của Trái ĐấtC. Đều cần có sự tác động của con ngườiD. Điều kiện được hình thành từ năng lượng Mặt TrờiII. Phần tự luận (4 điểm)Câu (2 điểm): Cho sơ đồ sau:4000 ---------------------------------------------------------------------3000------------------------------------------------------------------------- 2000------------------------ -------------------------------------------------1000 -----------------------------------------------------------------------D 0Dựa vào hình vẽ trên em hãy tính nhiệt độ các địa điểm A, B, C, D. Biết độ cao các địađiểm là 2000m, là 3000m, là 1000m và là mét. Cho biết khối khí bên sườn Tây là ẩmướt, gây mưa. Hãy cho biết đặc điểm khối khí bên sườn Đông?Câu (1 điểm)Một trận đấu bóng đá diễn ra Anh vào lúc 22 giờ 00 phút ngày 31 tháng 12 năm 2016. Hỏi cũng vào lúc đó thì Việt Nam là mấy giờ? Ngày tháng năm nào?Câu (1 điểm)Cấu trúc của khí quyển được chia thành mấy tầng? Kể tên các tầng đó?---------Hết---------Trang Mã đề thi 136M ưaM a22 0C 16 0C B14 0CCDSườn tây Sườn đôngTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến