loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề Hoá học 8- HKII- 12-13_ 4 đề

Chia sẻ: vonguyengiakhanh | Ngày: 2016-11-25 09:07:36 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi hóa học lớp 8    kiểm tra 1 tiết hóa lớp 8   

10
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề Hoá học 8- HKII- 12-13_ 4 đề

Đề Hoá học 8- HKII- 12-13_ 4 đề

Đề Hoá học 8- HKII- 12-13_ 4 đề




Tóm tắt nội dung

MA TRẬN ĐỀ THI HK II- NĂM HỌC 2013-2014Môn Hoá học Mạch kiếnthức Mức độ đánh giáBiết Hiểu Vận dụng TổngTN TL TN TL TN TL TN TLChương 4.Oxi- không khí -Biết được cacspha loãng, làm đặc dung dịch- Biết được ứng dụng của oxi.- Biết được thế nào là phản ứng phân huỷ, hóa hợp 17,5%Số câuSố điểm Tỉ lệ 30,75 điểm42,86% 11điểm57,14% 11,75điểmChương 5.Hiđro- nước Biết được hiện tượng TN của nước.- Biết được cách thu khí hiđro hay oxi.- Biết được một số bazơ tan thường gặp.- Biết được sự đổi màu của quỳ tím khi nhúng vào dd axit hay bazơ -Xác định được tên gọi của muối.- Dựa vào chuỗi phản ứng để lập PTHH.- Biết sd quỳ tím để nhậnbiết được một số dd axit, bazơ. 37,5%Số câuSố điểmTỉ lệ 41 điểm26,67% 10,25điểm6,67% 32,5điểm66,66% 33,75điểmChương 6.Dung dịch Biết được công thức, tính nồng độ mol hay nồng độ phần trăm- Biết được thế nào là dd, dung môi hay chất tan.- Biết được kí hiệu về độ tan của một chất trong nước- Biết được thế nào là nồng độ molcủa dd hay nồng độ phần trăm -Tính được nồng...

Nội dung tài liệu

MA TRẬN ĐỀ THI HK II- NĂM HỌC 2013-2014Môn Hoá học Mạch kiếnthức Mức độ đánh giáBiết Hiểu Vận dụng TổngTN TL TN TL TN TL TN TLChương 4.Oxi- không khí -Biết được cacspha loãng, làm đặc dung dịch- Biết được ứng dụng của oxi.- Biết được thế nào là phản ứng phân huỷ, hóa hợp 17,5%Số câuSố điểm Tỉ lệ 30,75 điểm42,86% 11điểm57,14% 11,75điểmChương 5.Hiđro- nước Biết được hiện tượng TN của nước.- Biết được cách thu khí hiđro hay oxi.- Biết được một số bazơ tan thường gặp.- Biết được sự đổi màu của quỳ tím khi nhúng vào dd axit hay bazơ -Xác định được tên gọi của muối.- Dựa vào chuỗi phản ứng để lập PTHH.- Biết sd quỳ tím để nhậnbiết được một số dd axit, bazơ. 37,5%Số câuSố điểmTỉ lệ 41 điểm26,67% 10,25điểm6,67% 32,5điểm66,66% 33,75điểmChương 6.Dung dịch Biết được công thức, tính nồng độ mol hay nồng độ phần trăm- Biết được thế nào là dd, dung môi hay chất tan.- Biết được kí hiệu về độ tan của một chất trong nước- Biết được thế nào là nồng độ molcủa dd hay nồng độ phần trăm -Tính được nồng độ mol nồng độ %của dd Tính được khối lượng chất tan và khối lượng nước cầnpha chế theo khối lượng dd và cách pha chế chúng 45%Số câuSố điểmTỉ lệ 30,75 điểm16,67% 21,5điểm33,33% 10,25 điểm5,56% 12điểm44,44% 34,5điểmTổng 10 12 75 điểm50% 2,75 điểm27,5% 2,25 điểm22,5% 10đ100% Kí duyệt TT Người lập ma trận: Võ Ngọc Đoan Nguyễn Thị Hồng TháiĐÁP ÁN THANG ĐIỂM KIỂM TRA HK II- NĂM HỌC 2013-2014 Môn: Hóa học 8I. TRẮC NGHIỆM: điểmĐề 1Câu 10 11 12Đáp án đúng AĐề 2Câu 10 11 12Đáp án đúng II. TỰ LUẬN: điểm1. a. Phân loại đúng 1đ b.Gọi tên đúng 1đ 2. Viết đúng PTHH ,5đ 3. Nhận biết đúng 1,5đ 4. a.Viết đúng PTHH 0.5đ b.Tính đúng thể tích hidro 0.5đ c. Tính đúng nồng độ dd 1đTRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên:……………………..Lớp: ………………………….. KIỂM TRA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2013-2014Môn Hoá học 8Thời gian: 45 Giám thị 1: Số phách:Giám thị 2:………………………………………………………………………………………………………………………Điểm: Giám khảo 1: Giám khảo 2: Số phách:Bằng số Bằng chữA. TRẮC NGHIỆM: (3điểm)* Khoanh tròn một trong các chữ cái A,B,C hoặc trước các kết quả mà em cho là đúng:1. Trong lít dung dịch có 0,15 mol NaCl. Vậy dung dịch đó có nồng độ mol là: A. 0,15M B. 0,1M C. 0,05M D. 0,3M2. Muốn xác định nồng độ mol của dung dịch ta dùng công thức: A.VnCM B. 100.nctmmS C. DmVdddd D. %100.%ddctmmC3. Có PTHH 2A 2H2 2AOH H2 trong đó tự chảy ra và bốc cháy khi trên tờ giấy lọc đã thấm nước. Vậy là đơn chất nào? A. B. Na C. Fe D. Cu4. Muốn làm giảm nồng độ một dung dịch ta phải: A. thêm dung môi B. thêm chất tan C. đun nhẹ D.khuấy5. Khí cần cho sự hô hấp của người và động vật. Khí là:A. hiđro B. oxi C. cacbon đioxit D. clo6. Phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới được gọi là phản ứng:A. phân huỷ B. hóa hợp C. thế D. oxi hóa khử7. Để thu khí bằng cách đẩy không khí, ta cần đặt ống nghiệm thu thẳng đứng miệng hướng xuống. có CTHH là A. H2 B. O2 C. SO2 D. CO28. Chất bị hoà tan trong dung môi được gọi là:A. dung dịch chưa bảo hoà B. chất tan C. dung môi D. dung dịch bảo hoà 9. Bazơ nào sau đây tan được trong nước?A. Zn(OH)2 B. Fe(OH)2 C. KOH D. Cu(OH)210 Sắt hai oxit có CTHH là:A. Fe3 O4 B. Fe2 O3 C. FeO D. Fe3 O211 Dung dịch axit làm quỳ tím thay đổi màu như thế nào?A. Quỳ tím hoá vàng B. Quỳ tím hoá xanh C. Quỳ tím hoá đen D. Quỳ tím hoá đỏ12 NaCl có tên gọi là:A. Natri clorua B. Natri clo C. Natri cloric D. Natri hiđroxitB. TỰ LUẬN: (7điểm )Câu 1( 2đ): Hãy phân loại, gọi tên các hợp chất có CTHH sau H2 S, FeO, Cu(OH)2, SO2 CaCO3 NaOH H2 SO4, Na2 SO4 Câu 2( 1,5đ): Tìm chất rồi viết PTHH, ghi rõ điều kiện (nếu có) để hoàn thành chuỗi phản ứng sau: KM nO4 )1( )2( SO2 )3( H2 SO3Câu 3( 1,5đ): Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết dung dịch có CTHH sau: HCl, NaCl, NaOH đựng trong lọ mất nhãn riêng biệt. Câu 4( 2đ): Cho 6.5g kẽm tác dụng vừa đủ với 30g dung dịch axit clohidric A. Viết PTHH B. Tính thể tích hidro thu được đktc C. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau phản ứng. (Biết khối lượng mol của: Zn:65; Cl:35,5; O:16; H:1) -Hết-Học sinh không viết vào này...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚHọ và tên:……………………..Lớp: ………………………….. KIỂM TRA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2013-2014Môn Hoá học 8Thời gian: 45 Giám thị 1: Số phách:Giám thị 2:………………………………………………………………………………………………………………………Điểm: Giám khảo 1: Giám khảo 2: Số phách:Bằng số Bằng chữA. TRẮC NGHIỆM: (3điểm)* Khoanh tròn một trong các chữ cái A,B,C hoặc trước các kết quả mà em cho là đúng1. Trong lít dung dịch có 0,3 mol NaCl. Vậy dung dịch đó có nồng độ mol là: A. 0,15M B. 0,1M C. 0,05M D. 0,3M2. Muốn xác định nồng độ phần trăm của dung dịch dùng công thức: A.VnCM B. 100.nctmmS C. DmVdddd D. %100.%ddctmmC3. Có PTHH 2A 2H2 2AOH H2 trong đó tự chảy ra và bốc cháy khi trên tờ giấy lọc đã thấm nước. Vậy là đơn chất nào? A. B.Cu C. Fe D. Na4. Muốn làm tăng nồng độ một dung dịch ta phải: A. thêm dung môi B. thêm chất tan C. thêm nước D.khuấy5. Khí cần cho sự hô hấp của người và động vật. Khí là:A. hiđro B. clo C. cacbon đioxit D.oxi6. Phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra từ hai hay nhiều chất ban đầu được gọi là phản ứng:A. phân huỷ B. hóa hợp C. thế D. oxi hóa khử 7. Để thu khí bằng cách đẩy không khí, ta cần đặt ống nghiệm thu thẳng đứng miệng hướng lên. có CTHH là: A. H2 B. O2 C. NH3 D. CO8. Chất có khả năng hoà tan chất khác để tạo thành dung dịch được gọi là:A. dung dịch chưa bảo hoà B. chất tan C. dung môi D. dung dịch bảo hoà 9. Bazơ nào sau đây tan được trong nước?A. Ca(OH)2 B. Fe(OH)2 C. Al(OH)3 D. Cu(OH)210. Sắt ba oxit có CTHH là:A. Fe3 O4 B. Fe2 O3 C. FeO D. Fe3 O211. Dung dịch bazơ làm quỳ tím thay đổi màu như thế nào?A. Quỳ tím hoá vàng B. Quỳ tím hoá xanh C. Quỳ tím hoá đen D. Quỳ tím hoá đỏ12. HCl có tên gọi là:A. Axit clorua B. Axit clo C. Axit clohiđric D. Axit cloricB. TỰ LUẬN: (7điểm)Câu (2đ): Hãy phân loại, gọi tên các hợp chất có CTHH sau H2 SO4 FeO, Cu(OH)2, SO3 NaCl, KOH H2 S, Na2 SO4. Câu (1,5đ): Tìm chất rồi viết PTHH ghi rõ điều kiện (nếu có) để hoàn thành chuỗi phản ứng sau: KClO3 )1( )2( P2 O5 )3( H3 PO4Câu (1,5đ): Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết chất lỏng sau: H2 SO4 KCl, KOH đựng trong3 lọ riêng biệt mất nhãn. Câu (2đ): Cho 6.5g kẽm tác dụng vừa đủ với 20g dung dịch axit sunfuric. A. Viết PTHH B. Tính thể tích hidro thu được đktc C. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau phản ứng. (Biết khối lượng mol của: Zn:65, S:32, O:16,H:1) -Hết-Học sinh không viết vào này...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến