loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề cương ôn tập môn toán lớp 7

Chia sẻ: chienthcsxt@gmail.com | Ngày: 2016-11-26 09:51:56 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề cương toán 7 học kỳ 1    Đề cương ôn tập môn toán lớp 7   

25
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề cương ôn tập môn toán lớp 7

Đề cương ôn tập môn toán lớp 7

Đề cương ôn tập môn toán lớp 7




Tóm tắt nội dung

Đề cương ôn tập HKI lớp GV: Đoàn Tấn Quỳnh ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LỚP HKI I. Lý thuyết: I. Số thực 1. :Số hữu tỉ là gì? Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, Z, 2. Số hữu tỉ biểu diễn số thập như thế nào? 3. Số thực là gì? Số thực gồm số vố tỉ và số hữu tỉ Các phép tóan trong tập các số thực? Trong tập các số thực, ta đã biết các phép tóan là cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa và căn bậc hai của một số không âm. 4. Các phép tính về lũy thừa thừa số Quy ước: Bài tập Bài 1: Tính a). 0,75. b). c). Bài 2: Tính a). b). 12. c). II. Tỉ lệ thức Dãy tỉ số bằng nhau Tìm x. 1. Tỉ lệ thức là gì? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức? Viết dạng tổng quát của tính chất dãy tỉ số bằng nhau TLT là một đẳng thức của tỉ số Tính chất cơ bản của TLT: Nếu thì ad bc (Tích ngọai tỉ bằng tích trung tỉ) Dạng tổng quát của dãy tỉ số bằng nhau Bài tập Bài 1: Tìm trong tỉ lệ thức a). 8,5 0,69 (1,15) b). (0,25x) Bài 2: Tìm hai số x, biết 7x 3y và 16 (Gợi Từ 7x 3y ta suy ra tỉ lệ thức nào?) Bài 3: (Bài 80...

Nội dung tài liệu

Đề cương ôn tập HKI lớp GV: Đoàn Tấn Quỳnh ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LỚP HKI I. Lý thuyết: I. Số thực 1. :Số hữu tỉ là gì? Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, Z, 2. Số hữu tỉ biểu diễn số thập như thế nào? 3. Số thực là gì? Số thực gồm số vố tỉ và số hữu tỉ Các phép tóan trong tập các số thực? Trong tập các số thực, ta đã biết các phép tóan là cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa và căn bậc hai của một số không âm. 4. Các phép tính về lũy thừa thừa số Quy ước: Bài tập Bài 1: Tính a). 0,75. b). c). Bài 2: Tính a). b). 12. c). II. Tỉ lệ thức Dãy tỉ số bằng nhau Tìm x. 1. Tỉ lệ thức là gì? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức? Viết dạng tổng quát của tính chất dãy tỉ số bằng nhau TLT là một đẳng thức của tỉ số Tính chất cơ bản của TLT: Nếu thì ad bc (Tích ngọai tỉ bằng tích trung tỉ) Dạng tổng quát của dãy tỉ số bằng nhau Bài tập Bài 1: Tìm trong tỉ lệ thức a). 8,5 0,69 (1,15) b). (0,25x) Bài 2: Tìm hai số x, biết 7x 3y và 16 (Gợi Từ 7x 3y ta suy ra tỉ lệ thức nào?) Bài 3: (Bài 80 trang 14 SBT) Tìm các số a, b, biết và 2b 3c 20 Bài 4: Tìm biết a). b). c). d). (x 5)3 64 III. Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch 1. Khi nào hai đại lượng và tỉ lệ thuận với nhau? Cho VD? (Định nghĩa SGK trang 52 VD: (chẳng hạn) Trong CĐ đều quãng đường và thời gian là hai đại lượng TLT. 2. Khi nào và tỉ lệ nghịch với nhau? Cho VD? (Định nghĩa SGK trang 57 VD: Cùng công việc, số người làm và thời gian làm là hai đại lượng TLN Chú tỉ lệ thuận với theo hệ số tỉ lệ thì tỉ lệ thuận với theo hệ số tỉ lệ tỉ lệ nghịch với theo hệ số tỉ lệ thì tỉ lệ nghịch với theo hệ số tỉ lệ Bài tập Bài 1: Chia số 310 thành ba phần.: a). TLT với 2; 3; b). TLN với 2; 3; ab nx x.x.....x (x Q, N, 1) m nm nx .x xx 0; n nm m.nxx nnnnnnxxx.y .yyy 1xx 0x 0 125 21416 11 11. 24, .75, 225 25 2::4 3    3 2:54 3  22536 22 36 25 acbd acbd eb f   5: 0,1256 c234 3:x3 5 22x 1035  2x 4 1kĐề cương ôn tập HKI lớp GV: Đoàn Tấn Quỳnh Bài 2: Biết cứ 100kg thóc thì cho 60kg gạo. Hỏi 20 bao thóc mỗi bao 60 kg cho bao nhiêu kg gạo? Bài 3: Làm Công việc cần 30 người xong xong trong 8h. Nếu tăng 10 người thì thời gian làm giảm mấy giờ? (Giả sử năng suất làm việc mỗi người như nhau và không đổi). Bài 4: Hai tô cùng đi từ B. Vận tốc xe là 60km/h, vận tốc xe II là 40km/h. Thời gian xe ít hơn xe II là 30 phút. Tính thời gian đi từ và chiều dài quãng đường AB? IV. Đồ thị và hàm số =ax #0 Đồ thị hàm số ax (a 0) có dạng như thế nào? Đồ thị hàm số ax (a 0) là một đường thẳng đi qua góc tọa độ. Bài tập: Cho 2x. a). Biết A(3, y0) thuộc đồ thị hàm số 2x. Tính y0? b). Điểm B(1,5; 3) có thuộc đồ thị hàm số 2x hay không? Tại sao? Gọi HS lên trình bày. c). Vẽ đồ thị hàm số 2x. Hình học: 1). Thế nào là hai góc đối đỉnh? Vẽ hình. 2). Thế nào là hai đường thẳng song song? Nêu các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song (đã học). 3). Phát biểu tiên đề Ơclit.Vẽ hình minh họa. Phát biểu định lí hai đường thẳng song song bị cắt bởi đường thẳng thứ ba. Định lí này và định lí về dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song có quan hệ gì? Định lí và tiên đề có gì giống nhau? Khác nhau? ). Phát biểu các dấu hiệu (đã học) nhận biết đường thẳng song song? 5). Phát biểu định lí tổng ba góc của Định lí về t/c góc ngòai Các trương hợp bằng nhau của hai tam giác: Trường hợp=Cách ghi=Hình vẽ=Hai tam giác thường Cạnh .cạnh .cạnh Xét ABC và ABC, ta có: ABC ABC (c.c.c) Cạnh góc. cạnh Xét ABC và ABC, ta có: ABC ABC(g.c.g) Góc cạnh góc Xét ABC và ABC, ta có: ABC=ABC (c.g.c) Hai tam giác vuông Cạnh .góc cạnh Xét ABC và ABC, ta có: ABC=ABC (c.g.c) Góc cạnh .góc Xét ABC và ABC, ta có: AB =ABC (g.c.g) AB ' ' (...)AC ' ' (...)BC ' ' (...) ' (...)BC ' ' (...)C ' (...) BC ' ' (...)B ' (...)AB ' ' (...) 0A ' 90 (...)AB ' ' (...)AC ' ' (...) 0A ' 90 (...)AB ' ' (...)B ' (...) A' B' C' A' B' C' A' B' C' A' B' C' A' C' B'Đề cương ôn tập HKI lớp GV: Đoàn Tấn Quỳnh Bài tập Bài 1: a). vẽ hình theo trình tự sau: Vẽ ABC. Qua vẽ AH BC (H BC) Từ kẻ HK AC (K AC) Qua kẻ đường thẳng song song với BC cắt AB tại E. b). Chỉ ra các cặp góc bằng nhau trên hình? Giải thích. c). Ch/m: AH EK d). Qua vẽ đường thẳng AH. Ch/m // EK Bài 2: ABC, 700, 300. Tia phân giác cắt BC tại D, kẻ AH BC (H BC) a). Tính b). Tính c). Tính Bài 3: ABC có AB AC; là trung điểm BC, trên tia đối MA lấy điểm sao cho AM MD. a). Chứng minh: ABM DCM b). Chứng minh: AB // ĐƯỢC c). Chứng minh: AM BC d). Tìm điều kiện của ABC để 300 II. Một số để tự luyện: (Tự luận) Đề I. Lý thuyết Học sinh chọn một trong hai đề sau Đề 1: a) Viết công thức nhân, chia hai lũy thừ cùng cơ số b) Áp dụng: Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa 1) 2) Đề Phát biểu vẽ hình ghi giả thiết kết luận tính chất hai góc đối dỉnh. II. Bài tập bắt uộc 1. Thực hiện phép tính a. b. 2. Tìm biết a. b. 3. Ba lớp của trường THCS Dương Văn Mạnh trồng được 103 cây xanh trong sân trường Số cây lớp 7a1 trồng được so với số cây lớp 7a4 trồng bằng 17 18 Số cây lớp 7a3 trồng được so với số cây lớp 7a4 trồng bằng 11 12 Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây 4. Cho tam giác ABC Trên tia đối của tia AB lấy điểm sao cho AD AC trên tia đối của tia AC lấy điểm sao cho AB AE a. Nối và Chứng minh BC DE b. Chứng minh đường phân giác của góc BAE thì vuông góc với CD ./. Đề I. Lý thuyết Học sinh chọn một trong hai đề sau Đề 1: a) Viết công thức tính lũy thừa của một tích, một thương thương. b) Áp dụng: Tính Đề Phát biểu vẽ hình ghi giả thiết kết luận tính chất hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba II. Bài tập bắt buộc Bài 1,5 ). Thực hiện phép tính Bài (1,5 đ) Tìm biết a/ BAC HAD ADH ADC 835 5 7433:88   23 13 18 13 141 24 41 4 3113.33 95 10x 0x 35537, 511) .3 b)32, 5 7/ 13 23 .5 10 10    a 21 7/ :3 13 b 3, 9, 3/15, 4bxx Đề cương ôn tập HKI lớp GV: Đoàn Tấn Quỳnh Bài (1,0đ) Ba bạn An, Bình, Cường có số điểm mười tỉ lệ với các số 8. Biết rằng tổng số điểm mười của An Bình hơn Cường là 18 điểm mười. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu điểm mười. Bài đ) Cho vuơng tại AB AC ). Từ kẻ trên HC lấy điểm sao cho BH HD. a/ Chứng minh b/ Trên AH kéo dài lấy điểm sao cho là trung điểm của AE. chứng minh AB ED c/ Chứng minh ED Đề I. Lý thuyết Học sinh chọn một trong hai đề sau Đề 1: a) Khi nào thì hai đại lương và tỉ lệ thuận với nhau. b) Áp dụng: Cho và là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Điền vào trống trong bảng sau -5 -4 -1 -8 Đề Thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau, vẽ hình ghi giả thiết kết luận. II. Bài tập bắt buộc Baøi 1: Tìm bieát: (1,5đ) a) b) Bài 2(1.5đ): Tính giá trị biểu thức: a) b) Bài 3(2đ): Ba lớp 7A, 7B, 7C nộp được 135 cuốn truyện vào thư viện. Số cuốn truyện của ba lớp tỷ lệ với các số 4; 5; 6. Tính số cuốn mỗi lớp đã nộp. Baøi 4: (2ñ) Cho goùc xOy (khaùc goùc beït) Ot laø phaân giaùc cuûa goùc ñoù. Qua ñieåm thuoäc tia Ot keû ñöôøng vuoâng goùc vôùi Ot noù caét Ox vaø Oy theo thöù töï ôû vaø B. a)CMR: OA OB b)Laáy ñieåm tia Ot, CMR: CA CB vaø OAC OBC Đề I. Lý thuyết Học sinh chọn một trong hai đề sau Đề 1: a) Khi nào thì hai đại lương và tỉ lệ nghịch với nhau. b) Áp dụng: Cho và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Điền vào trống trong bảng sau -3 -2 12 Đề Phát biểu và chứng minh định lý về tổng ba góc của một tam giác. II. Bài tập bắt buộc Bài 1(1đ): Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể) a) b) 3.23 2.22 7.2 Bài 2(1đ): Tìm biết 1,8 Bài 3(2đ): Để hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Đội, ba chi đội 7A, 7B, 7C đã thu được 150 kg giấy vụn. Hỏi số giấy vụn mỗi đội thu được. Biết số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với ;5 ;4. Bài 4(3đ): Cho có AB AC, là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm sao cho AM MD.Chứng minh a) ABC AH BC BC ABH ADH .AC 3141x 1451x 24288.69.2 )4354).(121431 40, 37 5 322:41 ABC ABM DCMĐề cương ôn tập HKI lớp GV: Đoàn Tấn Quỳnh b) AB // DC c) AMDC Đề 1.) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý nếu có thể điểm a.) b.) c.) 25 .+ 2.+ d.) 2.) điểm Số học sinh của lớp 7A và số học sinh lớp 7B tỉ lệ với và 9. Số học sinh lớp 7A ít hơn số học sinh lớp 7B là học sinh. Tính số học mỗi lớp. 3.) điểm Cho tam giác ABC có AB AC. Gọi là trung điểm BC. a.) Chứng minh AMB AMC và AM BC b.) Từ kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại D. Chứng minh DC // AM c.) Khi tam giác ABC vuông tại và AB AC thi tam giác BCD là tam giác gì Tại sao? Đề Bài 1: (1,5 điểm). Thực hiện các phép tính bằng cách hợp lí (nếu có thể) a) b) Bài (1 điểm) Tìm biết a. b. Bài 3: (2 điểm). Ba lớp 7A, 7B, 7C có tất cả 120 học sinh đi lao động trồng cây. Số cây của mỗi lớp trồng được theo thứ tự là 18; 20; 22 Hỏi số học sinh mỗi lớp, biết rằng số học sinh tỉ lệ với số cây trồng được. Bài 4: (3 điểm). Cho ABC (AB AC). Tia phân giác của góc cắt BC tại D. Chứng minh: a. ABD ACD. b. c. Từ kẻ (M AB, N AC). Chứng minh DM DN. Đề Bài 1(1 điểm): Thực hiện phép tính Bài 2(0,5 điểm): Tìm x, biết: Bài 3(1,5 điểm): Ba bạn Hùng, Dũng, Tiến xếp tổng cộng 1000 con hạc giấy để tặng bạn thân của mình đang nằm bệnh. Tính số con hạc giấy xếp được của mỗi bạn, biết rằng số con hạc giấy xếp được của Hùng, Dũng, Tiến lần lượt tỉ lệ với 5; 7; 8. Bài 4(1 điểm): Cho hàm số f(x) 3x a) Tính: b) Vẽ đồ thị của hàm số 3x 129 16 340, 0, 445   315 15 212 12 340, 80,    1 1.16 13 .3 102122255.95.2 316,0x.137 5,15,3x2 BCAD ABDM ACDN 6a) 15 13 15 13 21 40 2b) :3 3    735x 0, 213 5 7f f3Đề cương ôn tập HKI lớp GV: Đoàn Tấn Quỳnh Bài 5(3 điểm): Cho tam giác ABC có Trên cạnh BC lấy điểm sao cho AB BD. Tia phân giác của góc cắt AC E. a) Chứng minh: ABE DBE và AE DE. b) Gọi là giao điểm của AD và BE. Chứng minh: ABK DBK và c) Chứng minh rằng: Nếu thì Đề 1) a) ĐS 19/6 b)ĐS: -245/43 c) ĐS :-14 2) Tìm a) ĐS x=3 b) ĐS: 3/2 -5/2 c) (-2)x -8 ĐS 4) Vẽ đường thẳng song song và .Một đường thẳng cắt cả đường thẳng trên tạo ra góc (không kể góc bẹt) trong đó có góc 600 .Hãy ghi thẳng vào hình vẽ số đo góc còn lại 5) Cho đoạn AB có là trung điểm .Vẽ tia Ax và tia By cùng vuông góc với AB (2 tia Ax ,By nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa đường thẳng AB). Trên tia Ax lấy điểm trên tia By lấy điểm sao cho BN=AM. CM OM=ON và điểm M,O,N thẳng hàng Đề 1) Tính a) ÑS -1/4 b) ÑS: 36 c) ÑS -70 2) Tìm a) ÑS 15/8 b) ÑS 16/25 c) 0,6x+0,75= -0,5 ÑS -25/12 3) Tìm soá a,b,c bieát a:b:c= vaø a+b+c =18 4) Cho ABC vuoâng taïi laø trung ñieåm BC .Treân tia ñoái cuûa tia MA laáy MD=MA. CM a) CD=AB b) CDAC c) CDBD 5) Baïn An khaúng ñònh raèng :”Neáu goùc vaø caïnh cuûa tam giaùc naøy baèng goùc vaø caïnh cuûa tam giaùc kia thì hai tam giaùc ñoù baèng nhau”. Theo em ñuùng hay sai vaø giaûi thích nhaän ñònh cuûa mình Đề 10 1) Tính a) ÑS 3/2 b) 2008 ÑS 2008 c) ÑS: 2) Tìm a) ÑS:11 b) ÑS: x=1 c) -23 +0,5x 1,5 ÑS: x=19 d) ÑS: 3) Moät HCN coù daøi hôn roäng 8m,bieát chieàu daøi vaø chieàu roäng tæ leä vôùi 5;3. Tìm chieàu daøi, chieàu roäng? 4) Cho tam giaùc ABC vuoâng taïi coù BÂ=500 .Töø treân AC keû MK vuoâng goùc BC .Tính KMÂC KMÂA 5)Cho tam giaùc ABC coù AB=AC. Goïi laø trung ñieåm BC Tính BAÂM 6) Cho gãc x0y nhän cã 0t lµ tia ph©n gi¸c LÊy ®iÓm trªn 0x ®iÓm trªn 0y sao cho OA OB VÏ ®o¹n th¼ng AB c¾t 0t t¹i Chøng minh a) AM BM b) LÊy ®iÓm trªn tia 0t Qua vÏ ®­êng th¼ng song song víi AB ®­êng th¼ng nµy c¾t 0x t¹i c¾t 0y t¹i D. Chøng minh 0H vu«ng gãc víi CD 0A 90 BE AD 0ABC 2C 90 DE AC 2232323.2 713614:5,3312 75:311375:3123 212332x 1321x 34:32212 23221:1 412312:5,3312 432132x 32:65:54x 1()7 2 46522 .2(2 233510.615.2 1216512x 53154132x 27813xTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Hỗ trợ trực tuyến