loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2014 - 2015

Chia sẻ: loigiaihay | Ngày: 2016-11-24 13:00:11 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề cương hóa học lớp 12   

27
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2014 - 2015

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2014 - 2015

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2014 - 2015




Tóm tắt nội dung
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂMĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ KHỐI 12 MÔN HÓA HỌCNĂM HỌC 2014 CHƯƠNG I: ESTE LIPIT XÀ PHÒNGA. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM1. ESTE: Công thức phân tử của este no, đơn chức mạch hở: Cn H2n O2 (n≥ 2)- Viết các đồng phân đơn chức (axit, este) của C2 H4 O2 C3 H6 O2 C4 H8 O2 và gọi tên.- Tính chất vật lí: không tan trong nước, nhe hơn nước, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tấp hơn ancol và axit tương ứng- Tính chất hóa học đặc trưng của este là gì? Đặc điểm của phản ứng và sản phẩm?+ Phản ứng thủy phân: trong môi trường axit là phản ứng thuân nghịch, thường thu được axit và ancol CH3 COOCH=CH2 NaOH --> CH3 COOH CH3 CHOCH3 COOC6 H5 NaOH => CH3 COONa C6 H5 ONa H2 O- trong môi trường bazo là phản ứng một chiều thường thu được muối của axit và ancol- Phương pháp điều chế este: axit ancol este H2 (pư thuận nghịch)+ Điều chế este vinylaxetat từ? CH3 COOH C2 H2- Lưu ý: phản ứng đốt cháy este no, đơn chức mạch hở: thu được số mol CO2 số mol H2 2. CHẤT BÉO Khái niệm axit béo axit...
Nội dung tài liệu
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂMĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ KHỐI 12 MÔN HÓA HỌCNĂM HỌC 2014 CHƯƠNG I: ESTE LIPIT XÀ PHÒNGA. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM1. ESTE: Công thức phân tử của este no, đơn chức mạch hở: Cn H2n O2 (n≥ 2)- Viết các đồng phân đơn chức (axit, este) của C2 H4 O2 C3 H6 O2 C4 H8 O2 và gọi tên.- Tính chất vật lí: không tan trong nước, nhe hơn nước, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tấp hơn ancol và axit tương ứng- Tính chất hóa học đặc trưng của este là gì? Đặc điểm của phản ứng và sản phẩm?+ Phản ứng thủy phân: trong môi trường axit là phản ứng thuân nghịch, thường thu được axit và ancol CH3 COOCH=CH2 NaOH --> CH3 COOH CH3 CHOCH3 COOC6 H5 NaOH => CH3 COONa C6 H5 ONa H2 O- trong môi trường bazo là phản ứng một chiều thường thu được muối của axit và ancol- Phương pháp điều chế este: axit ancol este H2 (pư thuận nghịch)+ Điều chế este vinylaxetat từ? CH3 COOH C2 H2- Lưu ý: phản ứng đốt cháy este no, đơn chức mạch hở: thu được số mol CO2 số mol H2 2. CHẤT BÉO Khái niệm axit béo axit cacboxylic, không phân nhánh, có số chẵn nguyên tử (12-24 C)- Khái niệm chất béo trieste của glixerol và axit béo- Thủy phân chất béo luôn thu được sản phẩm là glixerol) trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch+ trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều- Chuyển chất béo lỏng (có gốc HC không no) thành chất béo rắn (có gốc HC no) Triolein H2 tristearin Từ glixerol và axit béo khác nhau có thể tạo thành bao nhiêu công thức của chất béo: Dầu ăn và mỡ bôi trơn xe khác nhau về thành phần nguyên tốBài toán: Sử dụng định luật bảo toàn khối lượng Chất béo NaOH --> Xà phòng C3 H5 (OH)3 (Glixerol) Định Luật BTKL: mchất béo NaOH xà phòng 92 Glixerol (nNaOH 3nG )AD: Xà phòng hoá hoàn toàn 26,7 gam chất béo bằng dung dịch NaOH thì thu được 2,76 gam Glixerol và gam xà phòng. Biết hiệu suất phản ứng là 75%. Gía trị của là+ Chỉ số axit là số miligam KOH cần để trung hòa lượng axit béo tự do có trong gam chất béo. Tính khối lượng KOH cần dùng để trung hòa 10 gam chất béo có chỉ số axit là 5,63. XÀ PHÒNG- Phân biệt thành phần chính xà phòng RCOONa (R tối thiểu có 11 C) Chất giặt rủa tổng hợp: RCOOSO3 Na- Tác dụng tẩy rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là: làm giảm sức căng bề mặt của chất bẩn- Nhược điểm của xà phòng: mất tác dụng trong nước cứng do tạo kết tủa với ion Ca 2+, Mg 2+ ưu điểm của xà phòng là: bị vi sinh vật phân hủy nên không gây nhiễm môi trường- ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp: không mất tác dụng trong nước cứng do tạo không kết tủa với ion Ca 2+, Mg 2+ nhược điểm chất giặt rửa là không bị vi sinh vật phân hủy nên gây nhiễm môi trườngDoc24.vnTRƯỜNG THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂMB. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMCâu 1: Số lượng đồng phân este của C3 H6 O2 C4 H8 O2 lần lượt là :A. và B. và C. và D. và 4Câu Phát biểu Đúng là: A. Khi thủy phân este trong môi trường bazo là phản ứng thuân nghịch B. Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2 SO4 đặc là phản ứng một chiều. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịchD. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol Câu Este có CTPT là C4 H8 O2 Cho tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra ancol metylic. CTCT của XA. CH3 COOCH2 CH3 B. CH2 CH3 COOCH3C. HCOOCH2 CH2 CH3 D. HCOOCH2 (CH3 )2Câu Thuỷ phân este có CTPT là C4 H8 O2 trong dung dịch NaOH thì thu được chất hữu cơ có công thức phân tử là C2 H5 O2 Na. Tên gọi của làA. etyl axetat B. metyl propionatC. propyl fomat D. isopropyl fomatCâu Trong các công thức sau, công thức nào không phải là của chất béo? A. (C17 H35 COO)3 C3 H5 B. (C15 H31 COO)3 C3 H5 C. (C17 H33 COO)3 C3 H5 D.(C4 H9 COO)3 C3 H5Câu Phát biểu nào sau đây đúng?A. Chất béo là trieste của glixerol và axit hữu cơB. Tất cả chất béo đều cho phản ứng cộng với HiđroC. Dầu ăn và dầu bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tốD. Chất béo không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơCâu 7: Chỉ ra trật tự tăng dần nhiệt độ sôi A. ancol etylic axit axetic metylfomiat B. ancol etylic axit axêtic metylfomiat C. metyl fomiat ancol etylic axit axêtic D. axit axetic metylfomiat ancol etylicCâu Phát biểu nào về tính chất vật lí là không đúng A. Chất béo là chất lỏng, không tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơB. Chất béo chứa chủ yếu các gốc Hiđro cacbon không no của axit béo thường là chất lỏng nhiệt độ thườngC. Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động thực vậtD. Chất béo chứa chủ yếu các gốc Hiđro cacbon no của axit béo thường là chất rắn nhiệt độ thườngCâu Hiđro hóa (xúc tác Ni, chất béo thì thu được B. Cho tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được glixerol và muối natristearat. Tên gọi của làA. triolein B. tripanmitin C. tristearin D. trilioleinCâu 10: Phát biểu nào sau đây không Đúng A. Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có tác dụng giặt rửa như nhauB. Xà phòng bị mất tác dụng trong nước cứng C. Chất giặt rửa tổng hợp dễ bị phân hủy bởi sinh vật nên không gây nhiễm môi trườngD. Chất giặt rửa tổng hợp tạo kết tửa với Ca 2+, Mg 2+ trong nước cứngCâu 11: Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam este thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2 O. Công thức phân tử của estelàA. C4 H8 O4 B. C4 H8 O2 C. C2 H4 O2 D. C3 H6 O2Câu 12: Cho 14,8 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Cấu tạo của este làA. HCOOCH3 B. CH3 COOCH3 C. CH3 COOC2 H5 D. HCOOC3 H7Câu 13 là một este no, đơn chức mạch hở có tỷ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2g este với dd NaOH dư ta thu được 2,4g muối. A. C2 H5 COOCH3 B. CH3 COOC2 H5 C. HCOOC3 H7 D. HCOOCH3Doc24.vnTRƯỜNG THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂMCâu 14: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng làA. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam Câu 15: Chỉ số axit là số miligam KOH cần để trung hòa lượng axit béo tự do có trong gam chất béo. Khối lượng KOH cần dùng để trung hòa 10 gam chất béo có chỉ số axit là làA. 0,04 B. 0,56 C. 0,4 D. 0,056 Câu 16: Xà phòng hoá hoàn toàn 26,7 gam chất béo bằng dung dịch NaOH thì thu được 2,76 gam Glixerol và gam xà phòng. Biết hiệu suất phản ứng là 80%. Gía trị của làA. 22,104 B. 24,651 C. 15,355 D. 22,032 CHƯƠNG II: CACBOHIDRATA. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM1. Lí thuyết-Khái niệm và phân loại cacbohidrat, loại cacbohirat nào tham gia phản ứng thủy phân.-Công thức phân tử và đặc điểm cấu tạo của: Glucozo, fructozo, saccarozo, tinh bột, xenlulozo-Các phản ứng chứng minh đặc điểm cấu tạo của glucozo: nhiều nhóm OH, nhóm OH, có nhóm CHO, tính oxi hóa, tính khử.-So sánh cấu tạo và tính chất giữa glucozo và fructozo => phản ứng nhận biết chất này-Phương pháp điều chế và ứng dụng của glucozo-So sánh đặc điểm cấu tạo và CTPT của tinh bột và xenlulozo => kết luận: chất không phải đồng phân, mỗi gốc glucozo trong xenlulozo còn nhóm OH nên có phản ứng với HNO3 tạo thuốc súng không khói...-Hóa chất nhận biết saccarozo, tinh bột 2. Bài tậpDạng 1: Phản ứng tráng gương của glucozo kèm theo hiệu suất phản ứngC6 H12 O6 => 2Ag-Lưu ý: dùng hiệu suất cho nguyên liệu trước phản ứng và sản phẩm sau phản ứng Dạng 2: Phản ứng lên men rượu của glucozo kèm theo hiệu suất phản ứngC6 H12 O6 => 2CO2 2C2 H5 OH-Lưu ý:+ Công thức độ rượu: 0r Vnc.100 Vdd+ khối lượng ancol nguyên chất Vnc. Dạng 3: Phản ứng khử glucozo tạo sobitolC6 H12 O6 H2 => C6 H14 O6 Dạng 4: Phản ứng thủy phân tinh bột hoặc xenlulozo tạo glucozo C6 H10 O5 H2 => C6 H12 O6 Dạng 5: Phản ứng điều chế etanol bằng phương pháp lên men rượu từ tinh bột hoặc xenlulozo+ Phản ứng xảy ra theo giai đoạn, được viết tổng quát: C6 H10 O5 => 2C2 H5 OH CO2 cách giải như dạng 2Dạng 6: Thủy phân saccarozo sau đó lấy dung dịch thu được thực hiện phản ứng tráng gương+ Phản ứng xảy ra theo giai đoạn, được viết tổng quát: C12 H22 O11 => 4AgDạng 7: Phản ứng của xenlulozo với HNO3 tạo xenlulozo trinitrat (Thuốc súng không khói) C12 H22 O11 3HNO3 => xenlulozo trinitrat (M=297) H2 OB. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMCâu 1: Glucozo và fructozoA.đều tạo dd xanh lam khi phản ứng với Cu(OH)2 B.đều có nhóm –CHO trong phân tửC.là dạng thù hình của cùng chất D.đều tồn tại chủ yếu dạng mạch hởDoc24.vnTRƯỜNG THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂMCâu 2: Cho các dd: glucozo, glixerol, fom andehit, etanol. Thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết dd trênA. Cu(OH)2 B. Na C. ddAgNO3 /NH3 D. ddBr2Câu 3: chất nào sau đây không tham gia pư thủy phânA. tinh bột B. fructozo C. xenlulozo D. saccarozoCâu 4: Pư của Glucozo với chất nào sau đây có thể chứng minh Glucozo có tính oxi hóaA. Cu(OH)2 /NaOH,t0 B. ddAgNO3 /NH3 C. H2 (Ni,t0) D. (CH3 CO)2 OCâu Kết luận nào sau đây đúng:A. Cacbohidrat là hợp chất hữu cơ đa chứcB. chỉ có polisaccarit mới tham gia pư thủy phânC. cacbohidrat luôn có công thức chung là Cn(H2 O)m D. monosaccarit là cacbohidrat đơn giản nhất, không thể thủy phân đượcCâu Để phân biệt Glucozo và Fructozo nên chọn thuốc thử nào sau đâyA. AgNO3 /NH3 B. ddBr2 C. Cu(OH)2 /NaOH D. dd NaHSO3 bão hòaCâu 7: Lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng Ag hoàn toàn dd chứa 18g Glucozo với =80%A. 17,28g B. 8,64 C. 10,8 D. 21,6Câu 8: Ứng dụng nào sau đây không phải của GlucozoA. thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực B. tráng bạc, tráng phíchC. Nguyên liêu sản xuất ancol etylic D. Nguyên liệu sản xuất PVCCâu 9: Pư của Glucozo với hóa chất nào sau đây chứng tỏ Glucozo có nhóm –OH trong phân tử:A. ddBr2 B. Cu(OH)2 ,t0 thường C. (CH3 CO)2 D. AgNO3 /NH3Câu 10 Chất không phản ứng với dd AgNO3 /NH3 đun nóng tạo kết tủa Ag là :A. Axit axetic B. Glucozo C. Axit fomic D. FructozoCâu 11 Nhận xét nào không đúngA. Cho Glucozo hoặc Fructozo vào dd AgNO3 /NH3 đun nóng xảy ra pư tráng bạcB. Glucozo và Fructozo có thể tác dụng với H2 sinh ra cùng sản phẩmC. Glucozo và Fructozo có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng loại phức đồngD. Glucozo và Fructozo có CTPT giống nhau.Câu 12 Để chứng minh trong phân tử Glucozo có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dd Glucozo pư vớiA.Cu(OH)2 /NaOH đun nóng B.Cu(OH)2 ,t0 thườngC.NaOH D.dd AgNO3 /NH3 Câu 13: Cho a(g) Glucozo lên men thành ancol etylic với H= 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dd nước vôi trong dư được 80g kết tủa. Giá trị của là:A. 72 B. 108 C. 54 D. 96Câu 14: Người ta dùng loại nguyên liệu chứa 50% Glucozo để lên men thành etanol với H=80%. Để thu được 2,3 lit rượu 40 cần dùng bao nhiêu kg nguyên liệu nói trên (D của C2 H5 OH =0,8g/ml)A.3,6 B.1,8 C.3,4 D.4,2 Câu 15 Loại thực phẩm không chứa nhiều Saccarozo là :A. đường phèn B. mật ong C. mật mía D. đường kínhCâu 16 Chất không tan được trong nước lạnh là :A. Glucozo B. Saccarozo C. Fructozo D. Tinh bộtCâu 17 Chất lỏng hòa tan được Xenlulozo làA. Benzen B. Etanol C. ete D. Nước SvaydeCâu 18 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột=>X=>Y=> Axit axetic X,Y lần lượt là:A. Glucozo, ancol etylic B.Glucozo,etyl axetat C.Saccarozo,Glucozo D.ancol etylic, andehyt axeticCâu 19 Fructozo không phản ứng được vớiA. H2 (Ni,t0) B. Cu(OH)2 C. dd AgNO3 /NH3 D. dd Br2Câu 20 Cho 10kg Glucozo chứa 10% tạp chất lên men thành etanol. Trong quá trình chế biến ancol bị hao hụt 5%. Thể tích ancol etylic thu được là (D của etanol 0,8g/ml):A. 5,75 lit B. 5,4625 C. 0,2875 D. 5.56Câu 21 Cho 11,25g Glucozo lên men rượu thấy thoát ra 2,24 lit CO2 của quá trình lên men làDoc24.vnTRƯỜNG THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂMA.70% B.80 C.75 D.85Câu 22 Cho 25ml dd Glucozo chưa rõ nồng độ tác dụng với dd AgNO3 /NH3 dư=> 2,16g kết tủa Ag. Nồng độ của dd Glucozo đã dùng là :A. 0,3m B. 0,4 C. 0,2 D. 0,1Câu 23: Thủy phân hoàn toàn dd chứa 102,6g Saccarozo trong môi trường axit vừa đủ=> dd X. Cho tác dụng với AgNO3 /NH3 dư đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là: (H cả quá trình là 70% A.129,6g B.90,72 C.45,36 D.64,8Câu 24: Kết luận nào chính xác khi nói về tinh bột và xenlulozoA, là đồng phân của nhau C. TB và đều được tạo nên từ các gốc α- GlucozoB, Thủy phân đến cùng được sản phẩm giống nhau D. Đều có cấu tạo mạch không phân nhánhCâu 25 Cần bao nhiêu dd HNO3 60% để tác dụng với lượng dư xenlulozo tạo 237,6g xenlulozo trinitrat với H= 85% A. 151,2 B. 252 C. 296,5 D. 214,4Câu 26: Cần dùng bao nhiêu kg gạo chứa 80% tinh bột để thủy phân thu được 1080g glucozo với H=60%A.972 B.1215 C.2025 D.2000Câu 27: Kết luận nào chưa chính xácA. Bông nõn có hàm lượng Xenlulozo cao nhất B. Saccarozo là disaccarit tạo nên từ gốc glucozoC. Saccarozo không tham gia pư tráng gương D. Nhận biết Glixerol và Saccarozo bằng pư tráng gươngCHƯƠNG III: AMIN AMINO AXIT- PROTEINA.KIẾN THỨC TRỌNG TÂMI. AMIN1. Viết công thức cấu tạo, gọi tên các amin C2 H7 N,C3 H9 N, C4 H11 N, C7 H9 (nhớ số đồng phân amin, amin bậc 1, 2,3, amin thơm)2. Học thuộc định nghĩa amin, bậc amin, tính chất vật lí, đặc điểm cấu tạo của amin.3.Dạng bài tập:* amin axit tạo muối. Tính amin hoặc axit, muối* anilin brom tạo kết tủa. Tính anilin, brom hoặc kết tủa.* amin axit tạo muối. Tìm CTCT amin* đốt cháy amin, Tìm CTCT amin.* nhận biết amin*so sánh tính bazo của một số aminII.AMINOAXIT1. Viết công thức cấu tạo, gọi tên các aminoaxit C2 (nhớ số đồng phân aminoaxit ).2. Học thuộc định nghĩa tính chất vật lí, đặc điểm cấu tạo của aminoaxit. xác định môi trường của amino axit3.Dạng bài tập:* aminoaxit axit hoặc bazo tạo muối. Tính aminoaxit hoặc axit, muối, bazo* aminoaxit axit hoặc bazơ tạo muối. Tìm CTCT aminoaxit* đốt cháy aminoaxit, Tìm CTCT aminoaxit.* nhận biết aminoaxit* Xác định những chất có tác dụng hoặc không tác dụng với aminoaxit* Xác định những aminoaxit tham gia phản ứng trùng ngưngIII. PROTEIN PEPTIT1.Viết CTCT một số peptit, đipeptit, tripeptit2.Thủy phân các peptit3.Tính số mắt xích aminoaxit trong một peptit hoặc protein.4. Enzim, axit nucleic.5.Nhận biết.Doc24.vnTRƯỜNG THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂMB.MỘT SỐ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MINH HỌA Câu 1. Ứng với công thức phân tử C3 H9 có bao nhiêu đồng phân ?A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.Câu Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin bậc có công thức phân tử C4 H11 N?A. B.6 C.8 D.10Câu Số đồng phân của amin thơm ứng với CTPT C7 H9 là A. B.2 C.3 D.4Câu 4. Tên gọi đúng của cấu tạo CH3 CH(CH3 )NH2 làA. prop-1-ylamin. B. etylamin. C. đimetylamin. D. isopropylamin.Câu 5. Ứng với công thức phân tử C4 H11 có bao nhiêu cấu tạo ?A. 8. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 6. Chọn phát biểu sai .A. Amin được hình thành bằng cách thay thế của amoniac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon.B. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.C. Tuỳ vào cấu trúc của gốc hidrocacbon, có thể phân biệt amin thành amin no, chưa no và thơm.D. Amin có nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.Câu 7. Giải thích về quan hệ- cấu trúc nào sau đây sai ?A. Do có cặp electron tự do trên nguyên tử mà amin có tính bazơ.B. Do nhóm –NH2 đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm hơn so với benzen và ưu tiênthế vào vị trí o-, p-.C. Tính bazơ của amin càng mạnh khí mật độ electron trên nguyên tử nitơ càng lớn.D. Với amin RNH2 gốc hút electron sẽ làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại.Câu 8. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tựA. NH3 C6 H5 NH2 CH3 NHCH3 CH3 CH2 NH2 B. NH3 CH3 CH2 NH2 CH3 NHCH3 C6 H5 NH2 .C. C6 H5 NH2 NH3 CH3 CH2 NH2 CH3 NHCH3 D. C6 H5 NH2 NH3 CH3 NHCH3 CH3 CH2 NH2 .Câu 9. Hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác ?A. Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím chuyển thành màu xanh.B. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidro clorua làm xuất hiện «khói trắng ».C. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa dung dich anilin thấy có kết tủa trắng.D. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh.Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 6,2g một amin no, đơn chức thu được 4,48 lit CO2 (đkc). Amin đó làA. C2 H5 NH2 B. CH3 NH2 C. C4 H9 NH2 D. C3 H7 NH2 .Câu 11. Trung hoà 3,1g một amin đơn chức cần 100ml dung dịch HCl 1M. làA. C2 H5 N. B. CH5 N. C. C3 H9 N. D. C3 H7 N.Câu 12: Cho 9,85 gam hổn hợp amin bậc 1, đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 gam muối. Khối lượng HCl phải dùng làA. 9,521 gam B. 9,125 gam C. 9,215 gam D. 9,512 gamCâu 13: Khối lượng anilin cần dùng để tác dụng với nước brom dư thu được 4,4 gam kết tủa trắng là A. 1,86 gam B. 18,6 gam C.8,61 gam D.6,81 gamCâu 14: 0,01 mol aminoaxit pư vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. CT của có dạng:A. H2 NRCOOH B. (H2 N)2 RCOOH C.H2 NR(COOH)2 D.(H2 N)2 R(COOH)2Câu 15. Cho 1,5,g glyxin tác dụng với HCl dư thu được muối. Giá trị của làA. 1,115 B. 2,23 C. 3,345 D. 4,46Câu 15 Có lọ mất nhãn, mỗi lọ chứa dung dịch của một aminoaxit sau: glixin, lysin và axit glutamic. Thuốc thử duy nhất cần dùng để phân biệt ba dung dịch mất nhãn này là:A. quỳ tím B.dung dịch NaHCO3 C. kim loại Al D. dung dịch NaNO2 HCl.Câu 16. Aminoaxit no chỉ chứa nhóm NH2 và nhóm COOH. Cho 0,89g tác dụng với HCl (đủ) tạo ra1,255g muối. Công thức cấu tạo của làDoc24.vnTRƯỜNG THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂMA. H2 N- CH2 COOH. B. CH3 CH(NH2 )- COOH.C. CH3 CH(NH2 )- CH2 COOH. D. C3 H7 CH(NH2 )- COOH.Câu 17. Số đồng phân aminoaxit của C3 H7 O2 làA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 18: Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các chất H2 NCH2 CONHCH2 CONHCH2 COOH và H2 NCH2 CONHCH2 COOH là A. NaOH B. AgNO3 /NH3 C. Cu(OH)2 D. HNO3Câu 19. Thuỷ phân đến cùng protit sẽ thu đượcA. một aminoaxit. B. các aminoaxit.C. các chuỗi polipeptit. D. hỗn hợp các -aminoaxit.Câu 20 Hợp chất nào sau đây KHÔNG thuộc loại tripeptit ?A. H2 NCH2 CONHCH2 COOH B. H2 NCH2 CONHCH2 CONHCH2 COOHC.H2 NCH(CH3 )CONHCH2 COOH D.H2 NCH(CH3 )CONHCH(CH3 )COOH Câu 21 Khi thủy phân tetrapeptit Ala Gly– Ala- Val không thu được sản phẩm nào sau đây ?A. Ala -Gly B.Gly -Ala C.Ala Val D.Gly ValCâu 22 Alanin coù theå phaûn öùng ñöôïc vôùi bao nhieâu chaát trong caùc chaát cho sau ñaây: Ba(OH)2 CH3 OH ;H2 N-CH2 -COOH; HCl, Cu, CH3 NH2 C2 H5 OH, Na2 SO4 H2 SO4 .A. B.5 C.6 D.7Câu 23. Phát biểu nào sau đây về enzim là không chính xác ?A. Hầu hết enzim có bản chất protein. B. Enzim có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học.C. Mỗi enzim xúc tác cho rất nhiều chuyển hoá khác nhau.D. Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim thường nhanh hơn đến 10 9- 10 11 lần nhờ xúc tác hoá học.Câu 24. Chọn phát biểu sai về protein.A. Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC).B. Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống.C. Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ gốc và β-aminoaxit.D. Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và gluxit, lipit, axit nucleic, ...Câu 25 Có lọ mất nhãn, mỗi lọ chứa dung dịch của một aminoaxit sau: glixin, lysin và axit glutamic. Thuốc thử duy nhất cần dùng để phân biệt ba dung dịch mất nhãn này là:A. quỳ tím B.dung dịch NaHCO3 C. kim loại Al D. dung dịch NaNO2 HCl.Câu 26. Thuỷ phân đến cùng protein sẽ thu đượcA. một aminoaxit B. các aminoaxit. C. các chuỗi polipeptit. D. hỗn hợp các α-aminoaxit. CHƯƠNG IV POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME A.Kiến thức trọng tâm 1. Lí thuyết- Khái niệm đặc điểm cấu trúc ví dụ minh họa và một số đặc tính vật lí chung (trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, tính cơ học) của polime- Phân loại polime theo nguồn gốc và phương pháp tổng hợp, ví dụ minh họa.-Tính chất hóa học phản ứng giữ nguyên mạch, cắt mạch, tăng mạch polime (ví dụ minh họa)-Phương pháp điều chế: trùng hợp và trùng ngưng-Khái niệm về phản ứng trùng hợp và trùng ngưng, điều kiện của monome tham gia phản ứng này, ví dụ minh họa.* Thành phần chính và cách sản xuất của chất dẻo, vật liệu compozit, tơ, cao su, keo dán tổng hợp-Chất dẻo: là những vật liệu polime có tính dẻo+ Polietilen (PE), Poli(vinyl clorua) (PVC), Poli(metyl metacrylat) thành phần phân tử và phản ứngtrùng hợp+ Poli(phenol fomandehit) (PPF) thành phần phân tử và phản ứng trùng ngưng- Vật liệu compozit: là hỗn hợp có ít nhất thành phần phân tán vào nhau nhưng không tan vào nhau- Tơ: là vật liệu hình sợi dài, bền, mạch không phân nhánh+ Tơ tự nhiên: bông, sợi, len lông cừu, tơ tằm...Doc24.vnTRƯỜNG THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂM+ Tơ hóa học: tơ tổng hợp (nilon 6,6; capron; nitron hay olon ...) và tơ bán tổng hợp (visco, xenlulozơ axetat...)- Cao su: là vật liệu polime có tính đàn hồi+ Cao su tự nhiên: (C5 H8 )n với 1500 15000 Cao su tổng hợp: cao su buna, cao su buna S, cao su buna N-Keo dán tổng hợp: là vật liệu có khả năng kết dính không làm thay đổi bản chất hóa học+ Nhựa vá săm: dung dịch đặc của cao su trong dung môi hữu cơ+ Keo dán epoxi: là keo dán thành phần+ Keo dán poli (ure fomandehit) là keo dán thành phần2. Bài tậpDạng 1: Xác định hệ số polime hóa độ polime hóa của đoạn mạch polime- Nắm được công thức của polime- Hề số polime hóa KLPT trung bình của polime KLPT của mắc xíchVí dụ minh họa: câu 13, câu 14Dạng 2: Xác định khối lượng của monome hoặc polime trong phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng, có kèm theo hiệu suất phản ứng*Nếu là phản ứng trùng hợp-Không cần viết phản ứng tổng hợp-Khối lượng polime khối lượng đề cho H/100-Khối lượng monome khối lượng đề cho 100/HVí dụ: Câu 12*Nếu là phản ứng trùng ngưng-Viết phản ứng tổng hợp-Lập tỉ lệ để tìm khối lượng monome hoặc polimeVí dụ: câu 15B.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMCâu 1: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng? A. Các polime không bay hơiB. Đa số polime khó hòa tan trong các dung môi thông thườngC. Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác địnhD. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axitCâu 2: Tơ nilon-7 được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây:A. NH2 -(CH2 )3 -COOH B. NH2 -(CH3 )4 -COOHC. NH2 -(CH2 )5 -COOH D. NH2 -(CH2 )6 -COOHCâu 3: Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây:A. Vinyl clorua B. Stiren C. Metyl metacrilat D. PropilenCâu Tơ nilon 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng A. H2 N−(CH2 )5 −COOH B. HOOC−(CH2 )2 −CH(NH2 )−COOH C. HOOC−(CH2 )4 −COOH và HO−(CH2 )2 −OH D. HOOC−(CH2 )4 −COOH và H2 N−(CH2 )6 −NH2 Câu 5: Cho các polime: polietilen, xelulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy các polimetổng hợp làA. polietilen, xelulozơ, nilon-6, nilon-6,6B. polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6C. polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6D. polietilen, nilon-6,6, xelulozơCâu 6: Hợp chất nào sau đây KHÔNG thể tham gia phản ứng trùng hợp?A. Axit ω-amino etantoic B. vinyl clorua C. Metyl metacrilat D. Buta-1,3-đienCâu 7: Sản phẩm trùng hợp của butađien-1,3 với C6 H5 -CH=CH2 có tên gọi thông thường:A. Cao su buna B. cao su buna-S C. Cao su buna -N D. Cao suCâu 8: Tơ visco không thuộc loạiDoc24.vnTRƯỜNG THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂMA. tơ hóa học B. Tơ tổng hợp C. Tơ bán tổng hợp D. Tơ nhân tạo Câu 9: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ nilon-6, tơ nilon-7, những loại tơ nàothuộc loại tơ nhân tạo?A. Tơ tằm và tơ nilon-7. B. Tơ visco và tơ nilon-6,6.C. Tơ nilon-6,6 và tơ capron. D. Tơ visco và tơ axetat.Câu 10: Dãy gồm các polime được tạo ra bằng phương pháp trùng ngưng làA. nilon-6, nilon-7, nilon-6,6. B. polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6.C. polibutađien, tơ nitron, nilon-6. D. tơ nitron, tơ axetat, nilon-6,6.Câu 11: Nhựa phenol-fomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịchA. CH3 COOH trong môi trường axit B. CH3 CHO trong môi trường axitC. HCOOH trong môi trường axit D. HCHO trong môi trường axitCâu 12: Khối lượng stiren cần dùng để điều chế được 31200g polistiren. Biết hiệu suất tổng hợp là 80%A. 31200g B. 24960g 39000g D. 27400gCâu 13: Một đoạn mạch poli(vinyl clorua) có khối lượng 43750. Hệ số trùng hợp trong mạch trên làA. 400 B. 500 C. 600 D. 700Câu 14: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch nilon-6 là 17176 đvC.Số lượng mắc xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượtA. 113 và 152 B. 121 và 114 C. 121 và 152 D. 113 và 114Câu 15: Trùng ngưng 32,75g axit- -aminocaproic. Khối lượng tơ nilon-6 thu được biết hiệu suất phản ứng là80%A. 28,25g B. 22,6g C. 35,31g D. 24,45g Câu 16 Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. PE B. amilopectin C. PVC D. nhựa bakelit Câu 17: pư nào sau đây thuộc loại pư giảm mạch polimeA.Cao su buna HCl B.Thủy phân tinh bột C.lưu hóa cao su D.Cao su thiên nhiên ddBr2Câu 18 Thủy phân tơ nilon-6 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm nào sau đâyA .H2 N-(CH2 )5 COOH .H2 N(CH2 )5 COONa H2 N(CH2 )6 COONa .H2 N(CH2 )6 COOHCâu 19 pư nào sau đây thuộc loại pư tăng mạch polimeA.Cao su isopren HCl B.nhưa rezol->nhựa rezit C. thủy phân nilon-7 D.Thủy phân nhựa PVA trong dd NaOHCâu 20: Chất Không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp làA. stiren B. toluene C. propilen D. isoprenCâu 21 pư nào sau đây thuộc loại pư tăng mạch polimeA.Cao su isopren HCl B.nhưa rezol->nhựa rezit C. thủy phân nilon-7 D.Thủy phân nhựa PVA trong dd NaOHCHƯƠNG V: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠIA. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM1. Lí thuyếtvật lí chung của kim loai: dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim. Nguyên nhân gây nên tính chấ xác định vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn-Viết được cấu hình của kim loại từ đó xác định được vị trí của kim loại, phân biệt nguyên tố nhóm và nhóm B, từ cấu hình nguyên tử suy ra cấu hình của ion tương ứng và ngược lại-Cấu tạo của kim loại: cấu tạo nguyên tử BKNT, số hóa trị so với phi kim ), cấu tạo tinh thể thành phần mạng tinh thể, mạng tinh thể kém đặc khít nhất )-Tính chất vật lí chung của kim loại là do tự do trong mạng tinh thể kim loại.-Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại: tính khử hay dễ bị oxi hóa tạo ion dương => Giải thích: do BKNT lớn, số hóa trị ít, độ âm điện nhỏ, năng lượng ion hóa bé+ lưu phản ứng của Fe điều kiện của kim loại khi tác dụng với: HCl H2 SO4 loãng, HNO3 /H2 SO4 đặc, H2 O, dung dịch muốiDoc24.vnTRƯỜNG THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂM+Cách cân bằng nhanh phản ứng oxi hóa khử giữa kim loại với HNO3 H2 SO4 đặc-Dãy điện hóa của kim loại+Nguyên tắc sắp xếp dãy điện hóa: tính khử của kim loại càng mạnh thì tính oxi hóa của ion kim loại tương ứng càng yếu và ngược lại.+Dùng qui tắc anpha để xét chiều phản ứng giữa cặp oxi hóa khử => phản ứng xảy ra theo chiều: Om Km => Oy Ky+Tách bỏ tạp chất ra khỏi hỗn hợp kim loại hoặc muối-Hợp kim: khái niệm, tính chất vật lí và tính chất hóa học của hợp kim so với các kim loại tạo nên hợp kim2. Bài tập-Xác định tên kim loại -Xác định thành phần của hợp kimB. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMCâu 1. Một cation có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s 22p 6. Kim loại là:A. Na B. C. Ca D. LiCâu 2. Cho cấu hình e: 1s 22s 22p 6. Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình electron như trên ?A. +, Cl, Ar B. Li +, Br, Ne C. Na +, Cl, Ar D. Na +, -, NeCâu 3: Cấu hình ngoài cùng của các nguyên tố là 3s 2, là 3s 23p 1, là 3d 24s 2, là 3s 2, là 4s 24p 1, là 3d 64s 2. Có bao nhiêu nguyên tố thuộc nhóm AA. B. C. D. 6Câu 4: trong các loại cấu trúc mạng tinh thể tinh thể lập phương tâm khối (1), lập phương tâm diện (2), lục phương (3), kiểu cấu trúc mạng có thể tích chiếm bởi ion và nguyên tử nhỏ nhất kém đặc khít nhất làA. (2) B. (1) C. (1) và (2) D. (2) và (3) Câu 5. Cho 8,4g sắt pư với 100ml dd CuCl2 1M, sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được bao nhiêu rắnA.6,4 B.8,4 C.9,2 D.10Câu 6. Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi:A. cấu tạo mạng tinh thể của kim loại B. khối lượng riêng của kim loạiC. tính chất của kim loại D. các electron tự do trong tinh thể kim loạiCâu 7. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là:A. tính oxi hóa và tính khử B. tính bazơ C. tính khử (dễ bị oxi hóa D. tính oxi hóaCâu 8. Kết luận nào chưa chính xác khi nói về cấu tạo và tính chất của kim loạiA.Có ít lớp ngoài cùng hơn phi kim B. BKNT nhỏ hơn phi kim cùng chu kìC.dễ bị oxi hóa tạo ion dương D.năng lượng ion hóa nhỏ hơn phi kim Câu 9. Dãy kim loại tác dụng được với nước nhiệt độ thường là:A. Fe, Zn, Li, Sn B. Cu, Pb, Rb, Ag C. K, Na, Ca, Ba D. Al, Hg, Cs, SrCâu 10. Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HCl ?A. Sn B. Cu C. Ag D. HgCâu 11. Kim loại tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3 )2 HNO3 đặc nguội. là kim loại nào ?A. Al B. Ag C. Zn D. FeCâu 12. Dãy các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:A. Al Mg Fe B. Fe Al Mg C. Fe Mg Al D. Mg Fe AlCâu 13. Cho phản ứng: aFe bHNO3 ---> cFe(NO3 )3 dNO eH2 O. Các hệ số a, b, c, d, là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là:A. B. C. D. 6Câu 14: Tìm cấu hình của ion tạo nên từ nguyên tử của nguyên tố Mg có Z=12A.1s 22s 22p 5B.1s 22s 22p 6C.1s 22s 22p 63s 2D.1s 22s 22p 63s 1Câu 15: Cho dung dịch muối: Fe(NO3 )2 Cu(NO3 )2 AgNO3 Pb(NO3 )2 Kim loại nào sau đây tác dụng được với cả dung dịch muối trên ?A. Zn B. Fe C. Cu D. PbCâu 16: Cho các kim loại: Fe Al Mg Cu Zn Ag. Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2 SO4 loãng A. B. C. D. 6Doc24.vnTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến