loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học lớp 10

Chia sẻ: dethithu | Ngày: 2016-11-07 13:07:23 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề cương hóa học lớp 10   

26
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học lớp 10

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học lớp 10

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học lớp 10




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ MÔN HÓA HỌC KHỐI 10Bài (2đ): Bài tập số hạt viết cấu hìnhBài 1.1 Nguyên tử của một nguyên tố có cấu tạo bởi 115 hạt. Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 25 hạt. Xác định A; của nguyên tử trên.Bài 1.2 Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tửsau, biết: Tổng số hạt cơ bản là 13.Bài 1.3 Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyêntử sau, biết:a) Tổng số hạt cơ bản là 115, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt.b) Tổng số hạt cơ bản là 95, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. c) Tổng số hạt cơ bản là 40, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là1 hạt.d) Tổng số hạt cơ bản là 36, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện.e) Tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện bằng 1,06 lần số hạt mang điện âm.f) Tổng số hạt cơ bản là 49, số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện.ĐS: 80 65 27...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ MÔN HÓA HỌC KHỐI 10Bài (2đ): Bài tập số hạt viết cấu hìnhBài 1.1 Nguyên tử của một nguyên tố có cấu tạo bởi 115 hạt. Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 25 hạt. Xác định A; của nguyên tử trên.Bài 1.2 Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tửsau, biết: Tổng số hạt cơ bản là 13.Bài 1.3 Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyêntử sau, biết:a) Tổng số hạt cơ bản là 115, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt.b) Tổng số hạt cơ bản là 95, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. c) Tổng số hạt cơ bản là 40, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là1 hạt.d) Tổng số hạt cơ bản là 36, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện.e) Tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện bằng 1,06 lần số hạt mang điện âm.f) Tổng số hạt cơ bản là 49, số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện.ĐS: 80 65 27 24 35 3335 30 13 12 17 16) )a XBài 1.4 Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyêntử sau, biết: a) Tổng số hạt cơ bản là 13.b) Tổng số hạt cơ bản là 18. c) Tổng số hạt cơ bản là 52, số lớn hơn 16.d) Tổng số hạt cơ bản là 58, số khối nhỏ hơn 40.ĐS: 12 35 394 17 19) )a Bài (3đ): hỗn hợp kim loại tác dụng với nước/axitCâu 2. 1: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kỳ liên tiếp, tác dụnghết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc). Tìm Hai kim loạiDoc24.vnCâu 2.2: Hoà tan hoàn toàn 0,31 gam hỗn hợp hai kim loại và thuộc hai chu kỳ liêntiếp của nhóm IA vào nước thì thu được 0,112 lít khí hiđro đktc). Tìm và Câu 2.3: Cho 1,08 gam hỗn hợp hai kim loại hai chu kì kế tiếp nhau thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thoát ra 0,672 lít H2 (đktc) Tìm Hai kim loại Câu 2.4: Hòa tan 20,2 (g) hỗn hợp kim loại nằm hai chu kỳ liên tiếp thuộc phân nhómchính nhóm vào nước thu được 6,72 (l) khí (đkc) và dung dịch A.a) Tìm tên hai kim loại.b) Tính thể tích dung dịch H2 SO4 (M) cần dùng để trung hòa dung dịch A.Câu 2.5: Hoà tan hoàn toàn 42,55 (g) hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ hai chu kỳ kế tiếpnhau vào nước thu được 8,96 (l) khí (đkc) và dung dịch A. a) Xác định hai kim loại A, B.b) Trung hoà dung dịch bằng 200 (ml) dung dịch HCl. Tính CM của dung dịch HClđã dùng.Bài (3đ): a) Xác định số OXHb) Dựa vào độ âm điện xác định loại liên kếtc) Cân bằng phản ứng OXH KH1) Hãy xác định số oxi hoá của lưu huỳnh, clor, mangan trong các chất:a) H2 S, S, H2 SO3 SO3, H2 SO4 Al2 (SO4 )3 SO4 2-, HSO4 -.b) HCl, HClO, NaClO2 KClO3 Cl2 O7 ClO4 -, Cl2 .c) Mn, MnCl2 MnO2 KMnO4 H2 MnO2 MnSO4 Mn2 O, MnO4 -.2) Hãy xác định số oxy hoá của trong :NH3 N2 H4 NH4 NO4 HNO2 NH4 +.N2 NO2 N2 O3 N2 O5 NO3 -.3) Xác định số oxy hoá của trong; CH4 CO2 CH3 OH Na2 CO3 Al4 C3 CH2 C2 H2 HCOOH C2 H6 C2 H4 O2 .4) Tính SOH của Cr trong các trường hợp sau Cr2 O3 K2 CrO4 CrO3 K2 Cr2 O7 Cr2 (SO4 )4 .5) Xác định loại liên kết trong các phân tử sau:Doc24.vna) NCl3 H2 S, PCl5 CaF2 Al2 O3 HNO3 BaO, NaClb) K2S, Na2 O, NaF H2 HClO KCl(Cho biết độ âm điện: Na 0,93 Li 0,98 Mg 1,31 Al 1,61 2,19 2,58 Br 2,96 và 3,04. 3,5, Cl: 3,0; C:2,55; 2,2 )6) Cân bằng các phương trình phản ứng sau:a) Mg HNO3 Mg(NO3 )2 NO H2 O.b) Fe H2 SO4 Fe2 (SO4 )3 SO2 H2 O.c) Mg H2 SO4 MgSO4 H2 H2 O.d) Al HNO3 Al(NO3 )3 NH4 NO3 H2 O.e) FeCO3 H2 SO4 Fe2 (SO4 )3 CO2 H2 O.f) Fe3 O4 HNO3 Fe(NO3 )3 N2 H2 O.g) Al HNO3 Al(NO3 )3 N2 H2 O.h) FeSO4 H2 SO4 KMnO4 Fe2 (SO4 )3 MnSO4 K2 SO4 H2 O. i) KMnO4 HCl KCl MnCl2 Cl2 H2 O.j) K2 Cr2 O7 HCl KCl CrCl3 Cl2 H2 O.Bài (2đ): Xác định vị trí khi biết nguyên tử, ion1) Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình electron như sau: 1s 2s 2p 3s 3p 6.Cho biết vị trí của trong bảng tuần hoàn các nguyên tố và tên của nó.2) Các ion và nguyên tử nào có cấu hình electron: 1s 2s 2p Xác định vị trí củaX, Y, Z3) Anion và cation 2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 23p 6Xác định vị trí của X, Y4) Cation 3+ và anion 2- đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p 6. Xác định Vị trí của và trong bảng tuần hoàn 5) Ion 3+có cấu hình electron là 1s 22s 22p 63s 23p 63d 5. Xác định Vị trí của trong bảng tuần hoàn .Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến