loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề cương ôn tập chương 2 Hình học 8

Chia sẻ: trung123 | Ngày: 2016-10-28 15:33:08 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bài tập toán lớp 8   

60
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề cương ôn tập chương 2 Hình học 8

Đề cương ôn tập chương 2 Hình học 8

Đề cương ôn tập chương 2 Hình học 8




Tóm tắt nội dung

I. Tổng hợp 1: và 10. a/ Tính số đo các góc của tứ giác ABCD b/ Kéo dài hai cạnh AB và DC cắt nhau E, kéo dài hai cạnh AD và BC cắt nhau F. Hai tia phân giác của các góc AED và góc AFB cắt nhau O. Phân giác của góc AFB cắt các cạnh CD và AB tại và N. Chứng minh là trung điểm của đoạn MN. a/ Chứng minh rằng nếu hai tia phân giác của hai góc và cùng đi qua trung điểm của cạnh bên BC thì cạnh bên AD bằng tổng hai đáy. b/ Chứng minh rằng nếu AD AB CD thì hai tia phân giác của hai góc và cắt nhau tại trung điểm của cạnh bên BC. ÿmáQJ WK·QJ YX{QJ JyF YßL $, W¥L , F³W F¥QK %& ã . &KíQJ PLQK . Oj WUXQJ ÿLÇPF¥QK%& và d2 cùng đi qua và vuông góc với nhau. Đường thẳng d1 cắt các cạnh AB và CD và P. Đường thẳng d2 cắt các cạnh BC và AD và Q. a/ Chứng minh tứ giác MNPQ là hình thoi. b/ Nếu ABCD là hình vuông thì tứ giác MNPQ là hình gì? Chứng minh. &'Oj0Yj17UXQJÿLÇPFëDFiFÿmáQJFKpR%'Yj$&Oj3Yj4 a/ Chứng minh tứ giác MNPQ là hình thoi. b/...

Nội dung tài liệu

I. Tổng hợp 1: và 10. a/ Tính số đo các góc của tứ giác ABCD b/ Kéo dài hai cạnh AB và DC cắt nhau E, kéo dài hai cạnh AD và BC cắt nhau F. Hai tia phân giác của các góc AED và góc AFB cắt nhau O. Phân giác của góc AFB cắt các cạnh CD và AB tại và N. Chứng minh là trung điểm của đoạn MN. a/ Chứng minh rằng nếu hai tia phân giác của hai góc và cùng đi qua trung điểm của cạnh bên BC thì cạnh bên AD bằng tổng hai đáy. b/ Chứng minh rằng nếu AD AB CD thì hai tia phân giác của hai góc và cắt nhau tại trung điểm của cạnh bên BC. ÿmáQJ WK·QJ YX{QJ JyF YßL $, W¥L , F³W F¥QK %& ã . &KíQJ PLQK . Oj WUXQJ ÿLÇPF¥QK%& và d2 cùng đi qua và vuông góc với nhau. Đường thẳng d1 cắt các cạnh AB và CD và P. Đường thẳng d2 cắt các cạnh BC và AD và Q. a/ Chứng minh tứ giác MNPQ là hình thoi. b/ Nếu ABCD là hình vuông thì tứ giác MNPQ là hình gì? Chứng minh. &'Oj0Yj17UXQJÿLÇPFëDFiFÿmáQJFKpR%'Yj$&Oj3Yj4 a/ Chứng minh tứ giác MNPQ là hình thoi. b/ Hai cạnh DA và CB kéo dài cắt nhau tại G, kẻ tia phân giác Gx của góc AGB. Chứng minh Gx//MN II. Diện tích hình chữ nhật hình vuông hình tam giác:2 JLiF$'(VDRFKR$(Yj'(F³WF¥QK%FO«QOmçWW¥L0Yj1Yj0OjWUXQJÿLÇPFëDÿR¥QWK·QJ$(7tQKGLËQWtFKWDPJLiF$'( 1/ Tính diện tích hình chữ nhật biết rằng trong hình chữ nhật có một diểm cách đều ba cạnh và giao điểm của hai đường chéo và khoảng cách đó là 4cm 2/ Tính diện tích hình thang vuông có đáy nhỏ bằng chiều cao bằng 6cm và góc lớn nhất bằng 1350 1/ Chứng minh rằng diện tích của hình vuông dựng trên cạnh góc vuông của tam giác vuông cân bằng hai lần diện tích của hình vuông dựng trên đường cao thuộc cạnh huyền 2/ Chứng minh rằng diện tích của hình vuông có cạnh là đường chéo của hình chữ nhật thì lớn hơn hoặc bằng hai lần diện tích của hình chữ nhật. QµP WUrQ ÿmáQJ FKpR FëD KuQK YX{QJ NLD 7tQK GLËQ WtFK SK«Q FKXQJ FëD KDL KuQKvuông. III. Diện tích tam giác: 1/ Cho hình chữ nhật ABCD có AB 4cm, BC 3cm. Trên DC lấy điểm sao cho MC 2cm, điểm thuộc cạnh AB. Tính diện tích tam giác CMN ABCDMCDSS GLËQWtFKWDPJLiF*(&YjWDPJLiF$%& UµQJ6OAB SOCD và từ đó suy ra OA.OB OC.OD.3 a/ Chứng minh rằng các đường trung tuyến của tam giác chia tam giác thành phần có diện tích bằng nhau. b/ Gọi là trọng tâm của tam giác ABC thì SGAB SGAC SGBC. QJRjL FëD WDP JLiF GõQJ FiF KuQK YX{QJ $%(' $&34 Yj %&01 máQJ FDR $+WKXÝFF¥QKKXÅQFëDWDPJLiFYX{QJ$%&F³W01W¥L)&KíQJPLQK a/ SBHFN SABED, từ đó suy ra AB2 BC.BH b/ SHCMF SACPQ, từ đó suy ra AC2 BC.HC IV. Diện tích hình thang Hình bình hành Hình thoi 1/ Cho hình chữ nhật ABCD có AB 48cm, BC 24cm, điểm là trung điểm của DC. Tìm điểm trên AB sao cho diện tích tứ giác FBCE bằng diện tích hình chữ nhật ABCD. 2/ Đường chéo của hình thoi bằng 18 cm; 24cm. Tính chu vi hình thoi và khoảng cách giữa các cạnh song song. EµQJGP7tQKNKR§QJFiFKJLDRÿLÇPFëDFiFÿmáQJFKpRÿÃQFiFF¥QK a/ Tính diện tích hình thang cân có đường cao và các đường chéo vuông góc với nhau b/ Hai đường chéo của hình thang cân vuông góc với nhau còn tổng hai cạnh đáy bằng 2a. Tính diện tích của hình thang. WLD'$O©ÿLÇP.máQJWK·QJ('F³W.%W¥L2&KíQJPLQKUµQJGLËQWtFKWíJLiF$%2'Yj&(2.EµQJQKDX 14 V. Tổng hợp FëDFiFJyFWURQJFK~QJF³WQKDXã0134 a/ Chứng minh tứ giác MNPQ là hình vuông. b/ Tính diện tích hình vuông MNPQ. a/ Chứng minh đường cao của tam giác đó bằng nhau b/ Chứng minh rằng tổng các khoảng cách từ điểm bất kỳ thuộc miền trong của tam giác đều đó đến các cạnh của tam giác không phụ thuộc vào vị trí của D. 7LD%2F³W$&W¥L'WLD&2F³W$%ã(7tQKWÍVÕGLËQWtFKWíJLiF$'2(YjGLËQtích tam giác ABC. JLóD & Yj '  7ï ' N¿ ÿmáQJ WK·QJ F³W F¥QK &% W¥L ÿLÇP 1 1 QµP JLóD % Yj & %0Yj'1F³WQKDXW¥L,%LÃW%0 1' a/ Chứng minh diện tích tam giác ABM bằng diện tích tam giác AND b/ Chứng minh IA là phân giác của góc BID $%%&&''$1ÕL$4Yj5%F³WQKDXãÿLÇP,QÕL$4Yj'3F³WQKDXã.&6F³W'3ã1Yj&6F³W5%ã0 a/ Chứng minh tứ giác MNIK là hình bình hành. AQ52KIDP52KN diện tích hình bình hành ABCD. KjQK1ÕL2$2%2&2'&KíQJPLQK6OAB+ SOCD SOAD+ SOBC5 VI. Định lý Talét trong tam giác W¥L,4XD,N¿()$%F³WKDLF¥QKErQW¥L() a/ Chứng minh IE IF b/ Tính EF theo và tam giác ADE. a/ Chứng minh hệ thức AD.AE= AC.AF b/ Chứng minh FG//BC. LÇP$OjPÝWÿLÇPWKDÿÙLWUrQ đoạn thẳng MN, qua kẻ đường thẳng song song với Ox cắt Oy tại và dựng đường thẳng song song với Oy cắt Ox tại P. Chứng minh:1ONOQOMOP WK·QJ$&$%%&WKHRWKíWõW¥L01.&KíQJPLQK a/ DM2 MN.MK 1DK DMDN DM WK·QJFKíDFiFF¥QK$%%&&$FëDWDPJLiF$%&&KíQJPLQKUµQJFiFÿLÇP01Yj3QµPWUrQPÝWÿmáQJWK·QJNKLYjFKÍNKL1APCP.CNBN.BM AM ABCD theo thứ tự E, F, M. Chứng minh:AMACAF ADAE AB 133441WKHRWKíWõ$%&&KíQJPLQK a/ AN.BQ không đổi b/ MC2 AC.BC6 VII. Tính chất đường phân giác của một tam giác trong BD và CE. a/ Tính các đoạn thẳng AE, AD, EF, DC 40BK cm. Chứng minh AK, BD, CE đồng quy. JLiF$'%(&/F³WQKDXW¥L2 a/ Tính CE biết AC 16cm b/ Tính BC biết CD DB 4cm OBOE 1EAEC.DC BD.LB AL WK·QJ VRQJ VRQJ YßL ÿmáQJ SKkQ JLiF FëD JyF $ ÿmáQJ WK·QJ Qj F³W ÿmáQJ WK·QJAB và AC theo thứ tự và E. Chứng minh rằng BD CE VIII. Tam giác đồng dạng và các trường hợp đồng dạng của hai tam giác Bài 1: Tứ giác ABCD có 090 DˆBˆ $&N¿03 BC, MQAD. Chứng minh:1CD MQAB MP OmçWO©KDLÿLÇP'Yj(VDRFKR$' FP$( FP&KíQJPLQKC BˆA EˆA ÿmáQJ WK·QJ YX{QJ JyF YßL $% F³W %& NpR GjL W¥L ( Yj F¥QK $& NpR GjL W¥L .&KíQJPLQK$'%' '.'(7 IX. Tổng hợp hình học phẳng AB3 1APCD3 1CQ Gọi là giao điểm của PQ và AD. a/ Tam giác BID là tam giác gì? Vì sao? b/ Gọi là giao điểm của DP và BI. Chứng minh là trung điểm của BI c/ Giả sử đỉnh cố định, đường chéo BD nằm trên đường thẳng Bx cố định, các đỉnh còn lại của hình thoi, di động nhưng luôn luôn có độ dài bằng không đổi. Chứng minh mỗi điểm D, I, chuyển động trên một đường cố định. FëDWDPJLiF9ÅSKtDQJRjLFëDWDPJLiFYÁKDLKLQKGYX{QJ$%'(Yj$&*+*ÑL01O«QOmçWOjWUXQJÿLÇPFëD(+Yj%& a/ Chứng minh AM vuông góc với BC. b/ Nếu OH OE: Tứ giác AMON là hình gì? Vì sao? Tính góc BAC. $2ã& a/ Chứng minh là trung điểm của AC b/ Kẻ đường cao AD của tam giác AOB, đường thẳng kẻ qua song song với AD cắt tia OA F. Chứng minh OA2 OD.OF c/ Đường thẳng qua song song với đường phân giác AE của góc OAB cắt tia OA P. Tam giác APB là tam giác gì? Vì sao d/ Chứng minh OE.AP=OA.EB ÿÕLFëDWLD&'&%'&$'O«QOmçWO©FiFÿLÇP0134VDRFKR&0 D&1 2a, DP 2a, AQ 3a a/ Chứng minh rằng tam giác IAD, MCN và DPQ là các tam giác đồng dạn.8 b/ Tam giác MNQ là tam giác gì? Tứ giác MNPQ là hình gì? c/ Chứng minh rằng các đường thẳng ID đi qua trung điểm và của Np và MQ. d/ Chứng minh là trung điểm của NQ. e/ Gọi là giao điểm của QM và PN, là trung điểm của PQ. Chứng minh SR, QN, và CD cắt nhau tại một điểm BC m+n. Gọi là trung điểm của AD, trên BC lấy điểm sao cho BE a/ Chứng minh câc tam giâc AEB vă tam giâc BOC lă tam giâc vung b/ Chứng minh AD2 4ab c/ Gọi là giao điểm của OC với DE, là giao điểm của OB với AE. Câc tứ giâc OIEH, AHID lă hnh g? d/ Tnh SOIEH vă SAHID biết 9cm, 4cm. X. Hình học không gian a/ Tứ giác A1B1C1D1 là hình chữ nhật b/ A1C D1B C1A B1D. 10cm. Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình chóp. C’ a/ Tính lượng không khí trong lều b/ Tính số vải bạt cần thiết để dựng lều 4,5cm 7,5cm A’ B’ Không kể nếp gấp đường viền) 8cm 4cm, cạnh bên là cm. a/ Tính chiều cao thuộc mặt bên của hình chóp 13Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến