loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 12

Chia sẻ: nguyenthihongquy | Ngày: 2016-10-25 21:55:17 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi hóa học lớp 12   

18
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 12

 ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 12

ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 12




Tóm tắt nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 DỰTHI CẤP QUỐC GIA NĂM HỌC 2014-2015 Môn: HÓA HỌCThời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)Ngày thi: 22/10/2014 (Đề thi có 02 trang, gồm 07 câu)Câu (2,5 điểm).1 Cho hai nguyên tử và có tổng số các hạt electron, proton và notron là 65; trong đó hiệu số hạt mang điện và không mang điện là 19. Tổng số hạt mang điện của nhiều hơn tổng số hạt mang điện của là 26.a. Xác định kí hiệu hóa học của và B. Viết cấu hình electron của và B.b. Viết công thức Lewis của phân tử AB2 cho biết dạng hình học của phân tử, trạng thái lai hoá củanguyên tử trung tâm?c. Hãy giải thích tại sao phân tử AB2 có khuynh hướng polime hoá?2. Urani phân rã phóng xạ thành Radi theo chuỗi sau: 23892 Th Pa Th Ra -a a¾¾® ¾¾® ¾¾® ¾¾® ¾¾®a. Viết đầy đủ các phản ứng của chuỗi trên.b. Chuỗi trên tiếp tục phân rã thành đồng vị bền 20682Pb Hỏi có bao nhiêu phân rã avà đượcphóng ra khi biến 23892 thành 20682 Pb .Câu (3,5...

Nội dung tài liệu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 DỰTHI CẤP QUỐC GIA NĂM HỌC 2014-2015 Môn: HÓA HỌCThời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)Ngày thi: 22/10/2014 (Đề thi có 02 trang, gồm 07 câu)Câu (2,5 điểm).1 Cho hai nguyên tử và có tổng số các hạt electron, proton và notron là 65; trong đó hiệu số hạt mang điện và không mang điện là 19. Tổng số hạt mang điện của nhiều hơn tổng số hạt mang điện của là 26.a. Xác định kí hiệu hóa học của và B. Viết cấu hình electron của và B.b. Viết công thức Lewis của phân tử AB2 cho biết dạng hình học của phân tử, trạng thái lai hoá củanguyên tử trung tâm?c. Hãy giải thích tại sao phân tử AB2 có khuynh hướng polime hoá?2. Urani phân rã phóng xạ thành Radi theo chuỗi sau: 23892 Th Pa Th Ra -a a¾¾® ¾¾® ¾¾® ¾¾® ¾¾®a. Viết đầy đủ các phản ứng của chuỗi trên.b. Chuỗi trên tiếp tục phân rã thành đồng vị bền 20682Pb Hỏi có bao nhiêu phân rã avà đượcphóng ra khi biến 23892 thành 20682 Pb .Câu (3,5 điểm).1. Cho giản đồ thế khử chuẩn của Mn trong môi trường axit (pH 0): a. Tính thế khử chuẩn của cặp 22-4MnO /MnO b. Hãy cho biết phản ứng sau có thể tự xảy ra được không Tại sao 24 23MnO 4H 2MnO MnO 2H O- -+ c. Mangan có phản ứng được với nước và giải phóng hidro không ?Cho biết 12 22H OH-+ +¾® có 0,00 0,059 pH2. Có dung dịch chứa hỗn hợp muối MgCl2 (10 -3M) và FeCl3 (10 -3M). Cho dung dịch NaOH vàodung dịch A. Kết tủa nào tạo ra trước, vì sao? Biết tích số tan của Fe(OH)3 và Mg(OH)2 lần lượt bằng 10 -39 và 10 -11. Tìm pH thích hợp để tách một trong hai ion Mg 2+ hoặc Fe 3+ ra khỏi dung dịch. Biết rằng nếu ioncó nồng độ 10 –6 thì coi như đã được tách hết.Câu 3. (3,0 điểm).1. Khí N2 O4 kém bền, bị phân ly một phần theo phương trình: N2 O4 (khí) 2NO2 (khí) (1)Thực nghiệm cho biết các số liệu sau khi (1) đạt tới trạng thái cân bằng áp suất chung atm:Nhiệt độ (t oC) 35 45hM (g/mol) 72,450 66,800(hM là khối lượng mol trung bình của hỗn hợp khí trạng thái cân bằng) a. Tính độ phân ly của N2 O4 các nhiệt độ đã cho. b. Tính hằng số cân bằng Kp của (1) mỗi nhiệt độ trên. c. Phản ứng theo chiều nghịch của (1) là phản ứng thu nhiệt hay tỏa nhiệt. Giải thích (Khi tính lấy tới chữ số thứ sau dấu phẩy). -0,56 1,51V 1,18 V- 2- 3+ 2+4 2? +0,95VMnO MnO MnO Mn Mn Mn+ -¾¾¾® ¾¾® ¾¾¾ ¾® ¾¾¾® ¾¾ ¾® +1,51V2. 137Cs là nguyên tố phóng xạ dùng trong lò phản ứng hạt nhân, có chu kì bán hủy là 30,2 năm. Saubao lâu lượng chất này còn lại 1% ?Câu 4. (2,0 điểm).Tecpineol có công thức phân tử C10 H18 Tecpineol là một chất lỏng, không màu, có mùi đinhhương. Người ta tìm thấy tecpineol trong cây bạch đậu khấu, rau kinh giới, dẫn xuất của dầu thông vànhiều loại thực vật khác. Tecpineol có thể được tổng hợp bằng con đường hóa học như sau:Axit -toluic 3/¾¾¾¾¾®H SO SO 1)2)KOHH+¾¾¾® B52,¾¾¾¾¾®C OH Na C¾¾¾®HBrD52/¾¾¾¾¾¾®C OH KOH E52 4/¾¾¾¾¾¾®C OH SO F321)2)CH MgIH O¾¾¾¾® Tecpienol Viết công thức cấu tạo của các chất: axit -toluic, tecpineol và các chất từ đến F.Câu (3,5 điểm).1 Dự đoán công thức của C1 C2 và phù hợp với sơ đồ chuyển hóa các monoterpen sau: HClHClABCH3H3CCH3C1DC2+2. Alizarin đỏ là một thuốc nhuộm, ngày nay được dùng trong hóa phân tích. Alizarin đỏ là dẫn xuất monosunfonic của alizarin ). Xét sơ đồ chuyển hóa sau, xuất phát từ naphtalen: BenzenAlCl3ABCDEH2SO41000 COleum00C1.KOH, t02. KNO3/H2OH2SO44500CO2, V2O5F a. Viết công thức cấu tạo của các chất từ đến b. Phản ứng chuyển thành xảy ra khó hay dễ Phản ứng chuyển thành xảy ra khó hay dễ Giải thích vị trí thế ưu tiên. Câu (3,5 điểm). 1. Viết cơ chế phản ứng để giải thích sự tạo thành các sản phẩm và trong sơ đồ sau: OH+H2OABOHH+ 2. Sơ đồ chuyển hóa dưới đây là một phần trong tổng hợp Taxol- một chất chống ung thư được phân lập từ cây thông đỏ. Viết công thức cấu tạo của các chất từ đến OCO2EtClCN1. MeMgBrTsOH, toBu2AlHAc2OEt3N dd KOHABCDEH3O+2.Câu (2,0 điểm) Cho hợp chất hữu cơ A, B, đều có công thức C9 H14 O3 Xử lý A, bằng kiềm đều tạo Biết Cthỏa mãn sơ đồ sau đây: C2 2C OH )¾¾¾¾¾® C11 H18 O4 Na EtOH¾¾¾¾® C9 H16 O33H O+¾¾¾® C17 73 3o2 41)(i O) Al OH2) SO t- -¾¾¾¾¾ ¾¾ ¾¾® Cx Hy 31) O2 )[H]¾¾¾®O=CH-CH2 -CO-CH2 -CH2 -CH=OHãy chọn các chất A, thích hợp để chuyển hóa thành Viết công thức cấu tạo của các chấtC11 H18 O4 C9 H16 O3 C1 Cx Hy .-------------------------- Hết -----------------------Họ và tên thí sinh: ……………………………………; SBD:……….; Phòng thi: ………...…… -Chữ ký giám thị 1: …………………………; Chữ ký giám thị 2: ……………………………… -Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến