loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

đáp án ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 12

Chia sẻ: nguyenthihongquy | Ngày: 2016-10-25 21:56:04 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi hóa học lớp 12   

33
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. đáp án ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 12

đáp án ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 12

đáp án ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 12




Tóm tắt nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 DỰTHI CẤP QUỐC GIA NĂM HỌC 2014-2015 Môn: HÓA HỌCThời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)Ngày thi: 22/10/2014ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨCMôn: Hóa học(Gồm 05 trang)Đáp án Câu 12,5đ 1.a. Gọi ZA ZB lần lượt là số proton trong nguyên tử A, B. Gọi NA NB lần lượt là số notron trong nguyên tử A, B. Với số proton số electron Ta có hệ 17Z4Z13ZZ21ZZ262Z2Z19)N(N)2Z(2Z65)N(2Z)N(2ZBAABBAABBABABBAA …………. ZA là Be Cấu hình 1s 22s ZB 17 là Cl Cấu hình 1s 22s 22p 63s 23p ……………….b Công thức Lewis của phân tử AB2 :Cl....:Be:Cl....: ...................................................................... Dạng hình học của phân tử: đường thẳng Trạng thái lai hoá sp ................................. ..................c. Khi tạo thành phân tử BeCl2 thì nguyên tử Be còn obitan trống; Cl đạt trạng thái bềnvững và còn có các obitan chứa electron chưa liên kết do đó...

Nội dung tài liệu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 DỰTHI CẤP QUỐC GIA NĂM HỌC 2014-2015 Môn: HÓA HỌCThời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)Ngày thi: 22/10/2014ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨCMôn: Hóa học(Gồm 05 trang)Đáp án Câu 12,5đ 1.a. Gọi ZA ZB lần lượt là số proton trong nguyên tử A, B. Gọi NA NB lần lượt là số notron trong nguyên tử A, B. Với số proton số electron Ta có hệ 17Z4Z13ZZ21ZZ262Z2Z19)N(N)2Z(2Z65)N(2Z)N(2ZBAABBAABBABABBAA …………. ZA là Be Cấu hình 1s 22s ZB 17 là Cl Cấu hình 1s 22s 22p 63s 23p ……………….b Công thức Lewis của phân tử AB2 :Cl....:Be:Cl....: ...................................................................... Dạng hình học của phân tử: đường thẳng Trạng thái lai hoá sp ................................. ..................c. Khi tạo thành phân tử BeCl2 thì nguyên tử Be còn obitan trống; Cl đạt trạng thái bềnvững và còn có các obitan chứa electron chưa liên kết do đó nguyên tử clo trong phân tửBeCl2 này sẽ đưa ra cặp electron chưa liên kết cho nguyên tử Be của phân tử BeCl2 kia tạoliên kết cho-nhận. Vậy BeCl2 có khuynh hướng polime hoá: ……………………………2. ......................a. Các phản ứng xảy ra của chuỗi trên: 0,250,250,250,250,250,250,250,251Cl ClBe........ ClBe ClCl Be ClCl Be ClCl Be ClCl BeCl234238 49092 Th He ¾¾® 234234 09190 1Th Pa e¾¾® 234234 09291 1Pa e¾¾® 230234 49092 2U Th He¾¾® 226230 48890 2Th Ra He¾¾® …………… .....b. Gọi là số phân rã a, là số phân rã b. Mỗi phân rã alàm giảm 2; giảm cònmỗi phân rã b làm tăng thêm 1. Nên ta có :238 206 4x 892 82 2x 6     ………………………… .Vậy có phân rã avà phân rã bđược phóng ra. ………………………….. 0,250,25Câu 23,5đ 1.a. Tính thế khử chuẩn của ặp 22-4MnO /MnO 4MnO ¾¾® 24MnO (1) 1=DG -F.0,56 MnO24- 4H 2e ¾¾® MnO2 +2H2 (2) 2=DG -2F 02E ............................. MnO2 4H e¾¾® Mn 3+ +2H2 (3) 3=DG -F.0,95 Mn 3+ ¾¾® Mn 2+ (4) 4=DG -F. 1,51 MnO4- 8H 5e ¾¾® Mn 2+ 4H2 (5) 5=DG -5F. 1,51 Vậy 2=DG5D G (1D G 3D G4DG ). Thay số vào ta được: 02E =+2,265V .................... 24 23MnO 4H 2MnO MnO 2H O  Từ thế khử chuẩn 024-4MnO /MnO= 0,56V và 022-4MnO /MnO= 2,265V ...............Áp dụng cho phản ứng trên ta có 0pu 1,705V nghĩa là 0DpuG< phản ứng tự xảy ra. ......c. Theo đầu bài 12 22H OH ¾®Ở pH 7; ta có 0,00 0,059 pH -0,41V ...........................................................Giả sử phản ứng giữa Mn và H2 là. Mn 2H2 ¾¾® Mn(OH)2 +H2 0pu 0,77V nghĩa là 0DpuG< ....................................................Vậy phản ứng trên xảy ra theo chiều thuận, nghĩa là giải phóng H2 2.a. MgCl2 Mg 2+ 2Cl và Mg 2+ 2OH Mg(OH)2 (1) FeCl3 Fe 3+ 3Cl và Fe 3+ 3OH Fe(OH)3 (2) .......................Để tạo Fe(OH)3 thì OH – 33391010 10 -12 (I) ................................................ Để tạo Mg(OH)2 OH – 3111010 10 -4 (II) .......................................... So sánh (I) (II) thấy Fe(OH)3 tạo ra trước. …………………b. Để Mg(OH)2 bắt đầu kết tủa OH – 10 -4 + 10 -10 pH 10 (nếu pH 10 thìkhông …………… 0,50,50,250,250,250,250,250,250,250,250,252Để Fe(OH)3 kết tủa hết thì Fe 3+ 10 -6 OH – 10 -33 + 10 -3 pH 3Vậy để tách hết Fe 3+ ra khỏi dung dịch thì pH <10 ………………………………… 0,25Câu 33,0đ a. Đặt là số mol N2 O4 có ban đầu,a là độ phân li của N2 O4 oCxét cân bằng: N2 O4 2NO2số mol ban đầu 0số mol chuyển hóa 2a asố mol lúc cân bằng a(1 2a aTổng số mol khí tại thời điểm cân bằng là a(1 ........... ...........................Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp khí:h92a 92Ma(1 1  a- 35 oC thì hM 72,45 921 72,45 ®a 0,2698 hay 26,98% ………- 45 oC thì hM 66,8 921 66,80 0,3773 hay 37,73% ………b. Ta có Kc 22222 42aNOV4aa(1 (1 )VN OVa  a   ……………V là thể tích (lít) bình chứa khíVà PV nS RT RT SPV PVn a(1 ) ....................Thay RT, Kc vào biểu thức KP Kc .n(RT )D đây KP 224a PV P.4..(1 )V a(1 )1a a a ……………..ở 35 oC thì 0,2698 Kp =0,314 (atm) ..............ở 45 oC thì 0,3773 ,pK 0,664 (atm) ......................c) Vì khi tăng nhiệt độ từ 35 oC 45 oC thì độ điện li của N2 O4 tăng (hay KP tăng) ®Chứng tỏ khi nhiệt độ tăng thì cân bằng chuyển sang chiều thuận (phản ứng tạo NO2 dođó theo nguyên lí cân bằng Lơ Satơliê (Le Chatelier) thì phản ứng nghịch (phản ứng tạoN2 O4 là phản ứng tỏa nhiệt. .................................................2. Hằng số tốc độ của quá trình phân rã hạt nhân :1/ 20,6930, 02330,20, 693kt(năm -1) ................................................Ta có 1371372, 303 Cs)dau 2, 303 100. log logk 0, 023 1( Cs)saut ...............................=> 200,26 năm. .................................. 0,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,25Câu 4.2,0đ0,25 8= 23COOHCH3H2SO4SO3COOHCH3H2SO4SO3HKOHH+COOHCH3OHC2H5OHNaCOOHCH3OHCOOHCH3COOHCH3KOHC2H5OHCH3C2H5OHCOOC2H5CH3CH3MgBr.H2OOH1)2)2)HBrBr1)(A)(B)(C)(D)(E)(F)TecpineolCâu 5.3.5đ 1.CH3ClHClHClABCH3H3CCH3CH3C1DC2HCl2.a.OOOABCDEOCO2HOOOOSO3HOOOHOHOOOHOHSO3HFb.- tạo thành khó sunfon hóa xảy ra nguyên tử cacbon số do ít bị án ngữ không gian (hiệu ứng không gian). Khi đun nóng KOH rắn với một chất oxi hóa là KNO3 xảy ra khó khăn do qua bước benzin trung gian.- thành dễ: do nhóm -OH hoạt hóa; xảy ra nguyên tử cacbon số ít án ngữ không gian. 0,5 3= 1.50,25 6= 1.50,25 2= 0.5Câu 63.5đ 1.4OH+OHH2OOOH2OOHH+OOHHOHOHOHOAH+OOHHOHHOOOH+OHO- H+B2.ABCDEOCO2EtCO2EtOHClCNClCNOAcMeMgBrTsOH, toBu2AlHAc2OEt3NOAc dd KOHOAcOOAcC 0,25 8= 20,25 6= 1.5Câu 72đOCOOEtC2H4(OH)2COOEtOONa/EtOHCH2-OHOOH3O+OCH2-OHC C1 Cx HyNhư vậy: A: OCOOEtHOHC-B:OCOOEtHOHC- 0,25 4= 10.5x2=15Lưu Thí sinh giải cách khác, nếu đúng và lập luận chặt chẽ vẫn chấm điểm tối đa......................Hết..............6Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến