loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

công thức toán lớp 4, lớp 5

Chia sẻ: dethithu | Ngày: 2016-11-14 16:07:24 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: công thức toán lớp 4    công thức toán lớp 5   

18
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. công thức toán lớp 4, lớp 5

công thức toán lớp 4, lớp 5

công thức toán lớp 4, lớp 5




Tóm tắt nội dung
CÔNG THỨC TOÁN LỚP 5Phép cộngI. Công thức tổng quát: TỔNG csố hạng số hạng tổngII. Tính chất:1. Tính chất giao hoán:Kết luận: Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi.Công thức tổng quát a2. Tính chất kết hợp:Kết luận: Khi cộng tổng hai số với số thứ ba, ta có thể cộng số thứ nhất với tổng hai số còn lại.Công thức tổng quát (a b) (b c)3. Tính chất: Cộng với 0:Kết luận: Bất kì một số cộng với cũng bằng chính nó.CTTQ: aPhép trừI Công thức tổng quát:HIỆUa số bị trừ số trừ hiệuII. Tính chất:1. Trừ đi 0:Kết luận: Bất kì một số trừ đi vẫn bằng chính nó.CTTQ: a2. Trừ đi chính nó:Kết luận: Một số trừ đi chính nó thì bằng 0.CTTQ: 03. Trừ đi một tổng:Kết luận: Khi trừ một số cho một tổng, ta có thể lấy số đó trừ dần từng số hạng của tổng đó.CTTQ (b c) b4. Trừ đi một hiệu:Doc24.vnKết luận: Khi trừ một số cho một hiệu, ta có thể lấy số đó trừ đi số bị trừ rồi cộng với số trừ.CTTQ: (b c) bPhép nhânI. Công thức tổng quátTÍCH hừa số thừa số tíchII. Tính chất:1. Tính chất...
Nội dung tài liệu
CÔNG THỨC TOÁN LỚP 5Phép cộngI. Công thức tổng quát: TỔNG csố hạng số hạng tổngII. Tính chất:1. Tính chất giao hoán:Kết luận: Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi.Công thức tổng quát a2. Tính chất kết hợp:Kết luận: Khi cộng tổng hai số với số thứ ba, ta có thể cộng số thứ nhất với tổng hai số còn lại.Công thức tổng quát (a b) (b c)3. Tính chất: Cộng với 0:Kết luận: Bất kì một số cộng với cũng bằng chính nó.CTTQ: aPhép trừI Công thức tổng quát:HIỆUa số bị trừ số trừ hiệuII. Tính chất:1. Trừ đi 0:Kết luận: Bất kì một số trừ đi vẫn bằng chính nó.CTTQ: a2. Trừ đi chính nó:Kết luận: Một số trừ đi chính nó thì bằng 0.CTTQ: 03. Trừ đi một tổng:Kết luận: Khi trừ một số cho một tổng, ta có thể lấy số đó trừ dần từng số hạng của tổng đó.CTTQ (b c) b4. Trừ đi một hiệu:Doc24.vnKết luận: Khi trừ một số cho một hiệu, ta có thể lấy số đó trừ đi số bị trừ rồi cộng với số trừ.CTTQ: (b c) bPhép nhânI. Công thức tổng quátTÍCH hừa số thừa số tíchII. Tính chất:1. Tính chất giao hoán:Kết luận: Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.CTTQ a2. Tính chất kết hợp:Kết luận: Muốn nhân tích hai số với số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích hai số còn lại.CTTQ (a b) (b c)3. Tính chất nhân với 0:Kết luận: Bất kì một số nhân với cũng bằng 0.CTTQ: 04. Tính chất nhân với 1: Kết luận: Một số nhân với thì bằng chính nó.CTTQ: a5. Nhân với một tổng:Kết luận: Khi nhân một số với một tổng, ta có thể lấy số đó nhân với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả với nhau.CTTQ: (b c) c6. Nhân với một hiệu:Kết luận: Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể lấy số đó nhân với số bị trừ và số trừ rồi trừ hai kết quả cho nhau.CTTQ: (b c) cPhép chiaI. Công thức tổng quát: THƯƠNG cDoc24.vnsố bị chia số chia thươngPhép chia còn dư r) số bị chia số chia thương số dưChú ý: Số dư phải bé hơn số chia.II. Công thức:1. Chia cho 1: Bất kì một số chia cho vẫn bằng chính nó.CTTQ: a2. Chia cho chính nó: Một số chia cho chính nó thì bằng 1.CTTQ: 13. chia cho một số: chia cho một số bất kì khác thì bằng CTTQ 4. Một tổng chia cho một số Khi chia một tổng cho một số, nếu cácsố hạng của tổng đều chia hết cho số đó, thì ta có thể chia từng số hạng cho số chia rồi cộng các kết quả tìm đượcvới nhau.CTTQ (b c) a5. Một hiệu chia cho một số Khi chia một hiệu cho một số, nếu số bị trừ và số trừ đều chiahết cho số đó, thì ta có thể lấy số bị trừ và số trừ chia cho số đó rồi trừ hai kết quả cho nhau.CTTQ (b c) a6. Chia một số cho một tích Khi chia một số cho một tích, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.CTTQ :( c) b7. Chia một tích cho một số Khi chia một tích cho một số, ta có thể lấy một thừa số chia cho số đó nếu chia hết), rồi nhân kết quả với thừa số kia.CTTQ (a b) aTính chất chia hết1, Chia hết cho 2: Các số có tận cùng là 0, 2, 4, 6, (là các số chẵn) thì chia hết cho 2.VD: 312; 54768;2, Chia hết cho Các số có tổng các chữ số chia hết cho thì chia hết cho 3.VD: Cho số 4572 Ta có 4+ 7+ 18; 18 Nên 4572 15243, Chia hết cho Các số có hai chữ số tận cùng chia hết cho thì chia hết cho 4.VD: Cho số: 4572 Ta có 72 18 Nên 4572 11 34, chia hết cho 5: Các số có tận cùng là hoặc thì chia hết cho 5.VD: 5470; 76355, Chia hết cho Nghĩa là chia hết cho và ): Các số chẵn và có tổng các chữ số chia hết cho thì chia hết cho 6.VD: Cho số 1356 Ta có 1+3+5+6 =15; 15:3 Nên 1356 452Doc24.vn6, Chia hết cho 10 (Nghĩa là chia hết cho và ): Các số tròn chục có hàng đơn vị bằng thìchia hết cho 10.VD: 130; 27907, Chia hết cho 11: ét tổng các chữ số hàng chẵn bằng tổng các chữ số hàng lẻ thì số đó chia hết cho 11.VD: Cho số 48279 Ta có 15 Nên 48279 11 43898, Chia hết cho 15 Nghĩa là chia hết cho và5 ): Các số có chữ số hàng đơn vị là hoặc và tổng các chữ số chia hết cho thì chia hết cho 15.VD: Cho số 5820 Ta có 5+8 +2 15; 15 Nên 5820 15 3889, Chia hết cho 36 Nghĩa là chia hết cho và ): Các số có hai chữ số tận cùng chia hết cho và tổng các chữ số chia hết cho thì chia hết cho 36.VD: Cho số: 45720 Ta có 20 và 18 18 Nên 45720 36 1270Toán Trung bình cộng1. Muốn tìm trung bình cộng TBC của nhiều số ta tính tổng của các số đó rồi chia tổng đó cho số các số hạng. CTTQ: TBC tổng các số số các số hạng2. Tìm tổng các số ta lấy TBC nhân số các số hạng CTTQ: Tổng các số TBC số các số hạngTìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đóSơ đồ: Số lớn Hiệu Số bé Tổng ?Cách 1: Tìm số lớn (Tổng hiệu 2Tìm số bé số lớn hiệu hoặc số bé tổng số lớn Cách 2:Tìm số bé (tổng hiệu 2Tìm số lớn số bé hiệu hoặc số lớn tổng số béTìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó ?Sơ đồ: Số lớn: ………. TổngSố bé ………... hiệuDoc24.vn? Cách làm: Bước 1: Tìm tổng số phần bằng nhau Lấy số phần số lớn số phần số béBước 2: Tìm số bé Lấy tổng tổng số phần bằng nhau số phần số béBước 3: Tìm số lớn lấy tổng số bé Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó ?Sơ đồ: Số lớn: ………… ……….. Hiệu Số bé ………... Cách làm: Bước 1: Tìm hiệu số phần bằng nhau Lấy số phần số lớn số phần số bé Bước 2: Tìm số bé Lấy hiệu hiệu số phần bằng nhau số phần số bé Bước: Tìm số lớn lấy hiệu số bé Toán tỉ lệ thuận1. Khái niệm: Hai đại lượng tỉ lệ thuận khi đại lượng này tăng (hoặc giảm bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng (hoặc giảm đi bấy nhiêu lần.2. Bài toán mẫu: Một tô trong hai giờ đi được 90km. Hỏi trong giờ tô đó đi được bao nhiêu ki- lô- mét ?Tóm tắt: giờ 90 km giờ km ?Bài giải Cách 1: Trong một giờ tô đi được là: 90 45 km (*)Trong giờ tô đi được là: 45 180 km Đáp số: 180 km Cách giờ gấp giờ số lần là: lần (**)Trong giờ tô đi được là: 90 180 km Đáp số: 180 kmDoc24.vn(*) Bước này là bước rút về đơn vị” (**) Bước này là bước tìm tỉ số”Toán tỉ lệ nghịch1.Khái niệm: Hai đại lượng tỉ lệ nghịch khi đại lượng này tăng hoặc giảm bao nhiêu lần thì đại lượng kia lại giảm hoặc tăng bấy nhiêu lần.2. Bài toán mẫu: Muốn đắp ong nền nhà trong hai ngày, cần có 12 người. Hỏi muốn ắp ong nền nhà đó trong ngày thì cần có bao nhiêu người? (Mức làm của mỗi người như nhau)Tóm tắt: ngày 12 người ngày …. người?Bài giải Cách 1: Muốn đắp ong nền nhà trong ngày, cần số người là:12 24 người Muốn đắp ong nền nhà trong ngày, cần số người là:24 người Đáp số: người(*) Bước này là bước rút về đơn vị” Cách 2: ngày gấp ngày số lần là: lần ** )Muốn đắp ong nền nhà trong ngày, cần số người là: 12 người Đáp số: người (**) Bước này là bước tìm tỉ số”Tìm phân số của một sốKL: muốn tìm phân số của một số, ta lấy số đó nhân với phân số đã cho.Công thức tổng quát giá trị ba của baVD: Trong rổ có 12 quả cam. Hỏi 32 số cam trong rổ là bao nhiêu?Giải32 số cam trong rổ là:12 32 quả ĐS: quảTìm một số biết giá trị phân số của số đóKL: Muốn tìm một số khi biết một giá trị phân số của số đó ta lấy giá trị đó chia cho phân số.CTTQ: iá trị của giá trị của phân số baVD: Cho 32 số cam trong rổ cam là quả. Hỏi rổ cam đó có bao nhiêu quả?GiảiSố cam trong rổ là: 32 12 quả ĐS: 12 quảBảng đơn vị đo độ dài1. Bảng đơn vị đo độ dài Lớn hơn mét Mét Bé hơn métkm hm dam dm cm mm1km 1hm 1dam 1m 1dm 1cm 1mm=10hm =10dam =10m =10dm =10cm =10mm=101 km =101 hm 101 dam =101 =101 dm =101 mm= 0,1km 0,1hm 0,1dam 0,1m 0,1dm 0,1mm2. Nhận ét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau gấp hoặc kém) nhau 10 lần.VD: 1m 10 dm 1cm 101 dm 0,1 dm- Mỗi đơn vị đo độ dài ứng với một chữ số.VD: 1245m 1km 2hm 4dam 5mBảng đơn vị đo khối lượng1. Bảng đơn vị đo khối lượng: Lớn hơn ki- lô- gam Ki- lô- gam Bé hơn ki- lô- gamtấn tạ yến kg hg dag g1tấn 1tạ 1yến 1kg 1hg 1dag 1g=10 tạ =10 yến =10kg =10hg =10dag =10g101tấn101 tạ 101 yến101 kg101 hg101 dag= 0,1tân 0,1tạ 0,1yến 0,1kg 0,1hg =0,1dag2. Nhận ét: Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau gấp hoặc kém) nhau 10 lần.VD: 1kg 10 hg 1g 101 dag 0,1dag- Mỗi đơn vị đo khối lượng ứng với một chữ số.VD: 1245g 1kg 2hg 4dag 5gBảng đơn vị đo diện tích1. Bảng đơn vị đo diện tích: 2.Lớn hơn mét vuông Mét vuông Bé hơn mét vuôngkm 2hm ha) dam 2m 2dm 2cm 2mm 21km 21hm 2(=1ha) 1dam 21m 21dm 21cm 21mm 2=100hm 2= 100 ha =100dam 2=100m 2=100dm 2=100cm 2=100mm 2=1001 km 2=1001 hm 2= 1001 ha =1001 dam 2=1001 2=1001 dm 2=1001 cm 2= 0,01km 2= 0,01hm 2= 0,01 ha 0,01dam 2= 0,01m 2= 0,01dm 2= 0,01cm 23. Nhận ét: Hai đơn vị đo diện tích liền nhau gấp hoặc kém) nhau 100 lần.VD: 1m 100 dm 1cm =1001 dm 0,01dm 2- Mỗi đơn vị đo độ dài ứng với hai chữ số.VD: 1245m 12dam 45m 2Bảng đơn vị đo thể tíchMét khối Đề -mét khối ăng- ti- mét khối1m 31dm 31cm 3= 1000 dm 3= 1000 cm 3= 10001 3= 10001 dm 3= 0,001m 3= 0,001dm 3Nhận ét: Hai đơn vị đo thể tích liền nhau gấp hoặc kém) nhau 1000 lần.VD: 1m 1000 dm 1cm =10001 dm 0,001dm 3- Mỗi đơn vị đo diện tích ứng với ba chữ số.- VD: 1245dm 1m 245dm 3Lưu 1dm lTỉ số phần trăm1. Tìm tỉ số phần trăm của hai số ta làm như sau: Tìm thương của hai số đó dưới dạng số thập phân.- Nhân thương đó với 100 và viết thêm kí hiệu phần trăm %) vào bên phải tích tìm được.CTTQ: (STP) STP 100 (%)VD: Tìm tỉ số phần trăm của 315 và 600GiảiTỉ số phần trăm của 315 và 600 là:315 600 0,525 52,5 ĐS: 52,5 %2. Tìm giá trị phần trăm của một số cho trước ta lấy số đó chia cho 100 rồi nhân với số phần trăm hoặc lấy số đó nhân với số phần trăm rồi chia cho 100.CTTQ: Giá trị Số 100 số hoặc Giá trị Số số 100 VD: Trường Đại Từ có 600 học sinh. Số học sinh nữ chiếm 45% số học sinh toàn trường. Tính số học sinh nữ của trường.GiảiSố học sinh của trường đó là:600 100 45 270 học sinh ĐS: 270 học sinh3.Tìm một số biết giá trị phần trăm của số đó ta lấy giá trị phần trăm của số đó chia cho số phần trăm rồi nhân với 100 hoặc ta lấy giá trị phần trăm của số đó nhân với 100 rồi chia cho số phần trăm.CTTQ: Số Giá trị số phần trăm 100 hoặc Số Giá trị 100 số phần trăm VD: Tìm một số biết 30% của nó bằng 72.GiảiGiá trị của số đó là:72 30 100 240 ĐS: 240Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Hỗ trợ trực tuyến