loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

câu hỏi trắc nghiệm gdcd lớp 12 bài 2 thực hiện pháp luật có đáp án

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2016-11-07 18:09:47 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: câu hỏi trắc nghiệm giáo dục công dân lớp 12    trắc nghiệm gdcd lớp 12   

153
Lượt xem
21
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. câu hỏi trắc nghiệm gdcd lớp 12 bài 2 thực hiện pháp luật có đáp án

câu hỏi trắc nghiệm gdcd lớp 12 bài 2 thực hiện pháp luật có đáp án

câu hỏi trắc nghiệm gdcd lớp 12 bài 2 thực hiện pháp luật có đáp án




Tóm tắt nội dung

VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíBÀI 2: THỰC HIỆN PHÁP LUẬTCâu Cá nhân tổ chức sử dụng PL tức là làm những gì mà PL:A. Cho phép làm B. Không cho phép làmC. Quy định D. Quy định phải làmCâu Cá nhân, tổ chức thi hành PL tức là thực hiện đầy đủ nghĩa vụ, chủ độnglàm những gì mà PL:A. Quy định B. Cho phép làmC. Quy định làm D. Quy định phải làm.Câu Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm:A. Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luậtB. Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luậtC. Tuân thủ pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luậtD. Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luậtCâu Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện quyền (những việc được làm) là A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật.C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.Câu Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện nghĩa vụ (những việc phải làm)là :A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật.C. Tuân thủ...

Nội dung tài liệu

BÀI 2: THỰC HIỆN PHÁP LUẬTCâu Cá nhân tổ chức sử dụng PL tức là làm những gì mà PL:A. Cho phép làm B. Không cho phép làmC. Quy định D. Quy định phải làmCâu Cá nhân, tổ chức thi hành PL tức là thực hiện đầy đủ nghĩa vụ, chủ độnglàm những gì mà PL:A. Quy định B. Cho phép làmC. Quy định làm D. Quy định phải làm.Câu Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm:A. Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luậtB. Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luậtC. Tuân thủ pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luậtD. Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luậtCâu Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện quyền (những việc được làm) là A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật.C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.Câu Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện nghĩa vụ (những việc phải làm)là:A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật.C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.Câu 6: Các tổ chức cá nhân không làm những việc bị cấm làA. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật.C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.Câu Chị không đội mũ bảo hiểm khi đi xe trên đường, trong trường hợp nàychị đã:A. Không sử dụng pháp luật. B. Không thi hành pháp luật.C. Không tuân thủ pháp luật. D. Không áp dụng pháp luật.Câu Ông không tham gia buôn bán, tàng trữ và sử dụng chất ma túy, trongtrường hợp này công dân đã:A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật.C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.Câu Vi phạm pháp luật có các dấu hiệu:A. Là hành vi trái pháp luật.B. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.C. Lỗi của chủ thể.D. Là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thựchiện.Câu 10: Vi phạm hình sự là:A. Hành vi rất nguy hiểm cho xã hội.B. Hành vi nguy hiểm cho xã hội.C. Hành vi tương đối nguy hiểm cho xã hội.D. Hành vi đặc biệt nguy hiểm cho xã hội.Câu 11: Vi phạm hành chính là những hành vi xâm phạm đến:A. quy tắc quàn lí của nhà nước B. quy tắc kỉ luật lao độngC. quy tắc quản lí XH D. nguyên tắc quản lí hành chínhCâu 12 Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới ………..A. Các quy tắc quản lý nhà nước.B. Các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.C. Các quan hệ lao động, công vụ nhà nước.D. Tất cả các phương án trên.Câu 13 Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độtuổi theo quy định của pháp luật là:A. Từ đủ 14 tuổi trở lên. B. Từ đủ 16 tuổi trở lên.C. Từ 18 tuổi trở lên. D. Từ đủ 18 tuổi trở lên.Câu 14 Đối tượng nào sau đây phải chịu mọi trách nhiệm về mọi vi phạm hànhchính do mình gây ra?A. Cá nhân từ đủ 16 tuổi trở lên B. Tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân người nước ngoàiC. Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên D. Tổ chức hoặc cá nhân từ đủ 16 tuổi trở lênCâu 15: Đối tượng nào phải chịu trách nhiệm về mọi tội phạm là:A. Đủ 14 tuổi trở lên B. Đủ 15 tuổi trở lênC. Đủ 16 tuổi trở lên D. Đủ 18 tuổi trở lên.Câu 16 Đối tượng nào sau đây chỉ chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rấtnghiêm trọng do cố ý?A. Người từ đủ 14 tuổi trở lên nhưng chưa đủ 16 tuổi B. Người từ đủ 12 tuổi trở lên nhưng chưa đủ 16 tuổiC Người từ đủ 16 tuổi trở lên nhưng chưa đủ 18 tuổi D. Người dưới 18 tuổiCâu 17 Vi phạm kỉ luật là hành vi:A. Xâm phạm các quan hệ lao động.B. Xâm phạm các quan hệ công vụ nhà nước.C. Xâm phạm các quan hệ về kỉ luật lao động.D. Câu và b.Câu 18: Những hành vi xâm phạm đến các quan hệ lao động, quan hệ công vụnhà nước…, do pháp luật lao động quy định, pháp luật hành chính bảo vệ đượcgọi là vi phạm:A. Hành chính B. Pháp luật hành chínhC. Kỉ luật D. Pháp luật lao độngCâu 19 Chị bị bắt về tội vu khống và tội làm nhục người khác, trong trườnghợp này chị phải chịu trách nhiệm:A. Hình sự B. Hành chính C. Dân sự D. Kỉ luậtCâu 20: Anh thường xuyên đi làm muộn và nhiều lần tự nghỉ việc không lído, trong trường hợp này vi phạm: A. Hình sự B. Hành chính C. Dân sự D. Kỉ luậtCâu 21 Đối tượng nào sau đây không bị xử phạt hành chính?A. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổiB. Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 16 tuổiC. Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổiD. Người từ dưới 16 tuổiCâu 22 …………………là hình thức thực hiện PL trong đó cá nhân, tổ chức thựchiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phảilàm:A. Sử dụng pháp luật B. Thi hành pháp luậtC. Tuân thủ pháp luật D. Áp dụng pháp luật.Câu 23: …………… là hình thức thực hiện PL trong đó cá nhân, tổ chức thựchiện đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm:A. Sử dụng pháp luật B. Thi hành pháp luậtC. Tuân thủ pháp luật D. Áp dụng pháp luật.Câu 24 …………… là hình thức thực hiện PL trong đó cá nhân, tổ chức khônglàm những điều nhà nước cấm:A. Sử dụng pháp luật B. Thi hành pháp luậtC. Tuân thủ pháp luật D. Áp dụng pháp luậtCâu 25: …………… là hình thức thực hiện PL trong đó cơ quan, công chức nhànước có thẩm quyền căn cứ vào PL để ra quyết định nhằm phát sinh, chấm dứthoặc thay đổi việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ cụ thể của cá nhân tổ chức:A. Sử dụng pháp luật B. Thi hành pháp luậtC. Tuân thủ pháp luật D. Áp dụng pháp luậtCâu 26 Vi phạm pháp luật là hành vi ............, có lỗi do người có..............thựchiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.A. Trái PL trách nhiệm pháp lí B. Bất hợp pháp hiểu biếtC. Trái đạo đức nghĩa vụ pháp lí D. Sai trái trách nhiệmCâu 28 Nam công dân từ 18 đến 25 tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự, thuộchình thức thực hiện pháp luật nào?A. Thi hành pháp luật B. Sử dụng pháp luậtC. Tuân thủ pháp luật D. Áp dụng pháp luậtCâu 29 Người điều khiển xe mô tô vượt đèn đỏ thuộc loại vi phạm pháp luậtnào ?A. Vi phạm luật hành chính B. Vi phạm luật dân sựC. Vi phạm kỉ luật D. Vi phạm luật hình sựCâu 30 Gia đình lấn đất gia đình B, hành vi trên thuộc loại vi phạm pháp luậtnào?A. Vi phạm hành chính B. Vi phạm dân sựC Vi phạm hình sự D. Vi phạm kỉ luậtCâu 31: Người nào sau đây là người không có năng lực trách nhiệm pháp lí?A. Say rượu B. Bị ép buộcC. Bị bệnh tâm thần D. Bị dụ dỗCâu 32: Lỗi thể hiện điều gì của người biết hành vi của mình là sai, là trái phápluậtA. Trạng thái B. Tinh thần C. Thái độ D. Cảm xúcCâu 33: Hình thức áp dụng pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật do:A. Do mọi cá nhân, cơ quan, tổ chức thực hiện B. Do cơ quan, công chức thực hiệnC. Do cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện D. Do cơ quan, cá nhân có quyền thực hiệnCâu 34: Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có…….., làm chonhững………của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi…………của các cá nhân, tổ chức.A. thức/quy phạm/hợp pháp B. thức/ quy định/ chuẩn mựcC. mục đích/ quy định/ chuẩn mực D. mục đích/ quy định/ hợp phápCâu 35: Căn cứ vào đâu để xác định tội phạm:A. Tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội B. Thái độ và tinh thần của hành vi vi phạmC. Trạng thái và thái độ của chủ thể D. Nhận thức và sức khỏe của đối tượng.Câu 36: Luật nghĩa vụ quân sự quy định độ tuổi gọi nhập ngũ trong thời bình là:A. Từ 18 đến 27 tuổi. B. Từ 17 tuổi đến 27 tuổi.C. Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi. D. Từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi.Câu 37: Cá nhân tổ chức thi hành pháp luật tức là thực hiện đầy đủ những nghĩa vụchủ động làm những gì mà pháp luật:A. Quy định làm B. Quy định phải làm C. Cho phép làm D. Không cấmCâu 38: Ông là người có thu nhập cao hàng năm ông chủ động đến cơ quan thuếđể nộp thuế thu nhập cá nhân.Trông trường hợp này ông đã:A. Sử dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật.C. Thi hành pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.Câu 39: Chủ tịch UBND huyện đã trực tiếp giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo củamột số công dân. Trong trường hợp này chủ tịch UBND huyện đã:A. Sử dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật.C.Thi hành pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.Câu 40: ông lừa chị Hằng bằng cách mượn của chị 10 lượng vàng, nhưng đếnngày hẹn ông đã không chịu trả cho chị Hằng số vàng trên. Chị Hằng đã làm đơnkiện ông ra tòa.Việc chị Hằng kiện ông là hành vi:A. Sử dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật.C. Thi hành pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.Câu 41: Những hành vi xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước......... dopháp luật lao động, pháp luật hành chính bảo vệ gọi làA. Hành chính B. Pháp luật hành chínhC Kỷ luật D. Pháp luật lao độngCâu 42. Tòa án căn cứ vào pháp luật để ra một bản án là A. Công bố pháp luật. B. Vận dụng pháp luật.C. Căn cứ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.Câu 43. Một trong những dấu hiệu cơ bản của hành vi vi phạm pháp luật làA. Do người có trách nhiệm pháp lý thực hiện B. Do người tâm thần thực hiệnC. Do người 19 tuổi trở lên thực hiện D. Tất cả đều saiCâu 44. Người bị coi là tội phạm nếu: A. Vi phạm hành chính B. Vi phạm hình sựC. Vi phạm kỷ luật D. Vi phạm dân sựCâu 45. Điền từ còn thiếu vào dấu …: “Trách nhiệm pháp lý là mà các cánhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luậtcủa mình”.A. Nghĩa vụ B. Trách nhiệmC. Việc D. Cả A, B, đều saiCâu 46. Người đi xe máy không đội mũ bảo hiểm là hành vi vi phạmA. Hình sự B. Dân sựC. Hành chính D. Kỷ luậtCâu 47. Hiếp dâm trẻ em là hành vi vi phạmA. Hành chính. B. Dân sự.C. Hình sự. D. Kỷ luật.Câu 48. Bên mua không trả tiền đầy đủ và đúng thời hạn, đúng phương thức như đãthỏa thuận với bên bán hàng, khi đó bên mua đã có hành vi vi phạmA. Kỷ luật B. Dân sựC. Hình sự D. Hành chínhCâu 49. Cố lái xe gây tai nạn nghiêm trọng cho người khác là hành vi vi phạmA. Kỷ luật B. Dân sựC. Hình sự D. Hành chínhCâu 50. Khi thuê nhà ông A, ông đã tự động sửa chữa, cải tạo mà không hỏi kiếnông A. Hành vi này của ông là hành vi vi phạmA. Dân sự B. Hình sựC. Kỷ luật D. Hành chínhCâu 51. Buôn bán, vận chuyển ma túy là hành vi vi phạmA. Dân sự B. Hình sựC. Kỷ luật D. Hành chínhCâu 52. Học sinh sử dụng tài liệu khi kiểm tra giữa kỳ là hành vi vi phạmA. Dân sự B. Hình sựC. Kỷ luật D. Hành chínhCâu 53. Có mấy hình thức thực hiện pháp luật?A. Ba hình thức. B. Bốn hình thức.C. Hai hình thức D. Năm hình thức.Câu 54. Vi phạm pháp luật là:A. Hành vi trái pháp luật.B. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý làm.C. Người có vi phạm pháp luật phải có lỗi.D. Là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực pháp lý, xâm hại các quan hệxã hội được pháp luật bảo vệ.Câu 55. Cơ sở sản xuất kinh doanh áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường, cónghĩa là đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào?A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật.C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.Câu 56. Cố đánh người gây thương tích nặng là hành vi vi phạm:A. Dân sự. B. Hình sự C. Hành chính D. Kỷ luậtCâu 57: Thuế Giá trị gia tăng còn được gọi là thuếA. VAT B. VAC C. FTA D. CSDCâu 58: Thế giới chọn ngày phòng chống HIV/AIDS là ngàyA. 1/11 B. 1/10 C. 1/12 D. 1/9Câu 59 Ông tổ chức buôn ma túy. Hỏi ông phải chịu trách nhiệm pháp lýnào ?A. Trách nhiệm hình sự. B. Trách nhiệm kỷ luật. C. Trách nhiệm hành chính. D. Trách nhiệm dân sự.Câu 60: Pháp luật không điều chỉnh quan hệ xã hội nào dưới đây ?A. Quan hệ hôn nhân gia đình. B. Quan hệ kinh tế. C. Quan hệ về tình yêu nam nữ. Quan hệ lao động.Câu 61: Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, thanh niên đủ 18tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự..., là hình thức:A. Thực hiện đúng đắn các quyền hợp pháp.B. Không làm những điều pháp luật cấm.C. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ pháp lý.D. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ pháp lý, làm những gì mà pháp luật quy định phảilàm.Câu 62: Năng lực hành vi dân sự được công nhận cho:A. Những người hiện diện trên lãnh thổ Việt Nam nhưng không mang quốc tịch ViệtNamB. Người chưa trưởng thànhC. Người mắc bệnh DownD. Tất cả đều saiCâu 63: Công dân được phép bắt tội phạm bị truy nã vì trường hợp này:A. Không cần quyết định của Toà án.B. Đã có quyết định của Toà án.C. Không cần quyết định của Viện Kiểm sát.D. Đã có quyết định của Viện Kiểm sát.Câu 64: Người nào tuy có điều kiện mà không cứu giúp người đang tình trạngnguy hiểm đến tánh mạng, dẫn đến hậu quả người đó chết thì:A. Vi phạm pháp luật hành chánh.B. Vi phạm pháp luật hình sự.C. Bị xử phạt vi phạm hành chánh.D. Cả A, B, đều đúng.Câu 65: Những vi phạm pháp luật nghiêm trọng về bảo vệ môi trường đều sẽ bịtruy cứu trách nhiệm theo quy định của:A. Bộ luật Hình sự B. Luật Dân sựC. Luật Hành chính D. Luật Môi trườngCâu 66: Để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong việc xây dựng và áp dụng phápluật thì cần phải:A. Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và LuậtB. Đảm bảo tính thống nhất của pháp luậtC. Cả hai câu trên đều đúngD. Cả hai câu trên đều saiCâu 67: Xác định câu phát biểu sai: Trong một quan hệ pháp luậtA. Không có chủ thể nào chỉ có quyền mà không có nghĩa vụB. Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể không tách rời nhauC. Không có chủ thể nào chỉ có nghĩa vụ mà không có quyềnD. Quyền của cá nhân, tổ chức này không liên quan đến nghĩa vụ của cá nhân, tổ chứckhác.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Hỗ trợ trực tuyến