loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Các dạng bài tập Hóa học 12: Fe - Cr - Cu

Chia sẻ: trung123 | Ngày: 2016-10-18 13:25:42 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bài giảng hóa học lớp 12   

24
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Các dạng bài tập Hóa học 12: Fe - Cr - Cu

Các dạng bài tập Hóa học 12: Fe - Cr - Cu

Các dạng bài tập Hóa học 12: Fe - Cr - Cu




Tóm tắt nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GIẢI TOÁN BẰNG PHƯƠNGTRÌNH ION THU GỌNCâu 1: Hòa tan 0,1 mol Cu kim loại trong 120 ml dung dịch gồm HNO3 1M và H2 SO40,5M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được lít khí NO duy nhất (đktc).Giá trị của làA. 1,344 lít. B. 1,49 lít. C. 0,672 lít. D. 1,12 lít.Câu Dung dịch chứa 0,01 mol Fe(NO3 )3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tốiđa bao nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất). A. 2,88 gam. B. 3,92 gam. C. 3,2 gam.D. 5,12 gam.Câu 3: Cho hỗn hợp gồm NaCl và NaBr tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được kếttủa có khối lượng đúng bằng khối lượng AgNO3 đã phản ứng. Tính phần trăm khối lượngNaCl trong hỗn hợp đầu. A. 23,3% B. 27,84%. C. 43,23%.D. 31,3%.Câu 4: Trộn 100 ml dung dịch (gồm KHCO3 1M và K2 CO3 1M) vào 100 ml dung dịchB (gồm NaHCO3 1M và Na2 CO3 1M) thu được dung dịch C. Nhỏ từ từ 100 ml dung dịchD (gồm H2 SO4 1M và HCl 1M) vào dung dịch thu được lít CO2 (đktc) và dung dịchE. Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch thì thu được gam kết tủa....

Nội dung tài liệu

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GIẢI TOÁN BẰNG PHƯƠNGTRÌNH ION THU GỌNCâu 1: Hòa tan 0,1 mol Cu kim loại trong 120 ml dung dịch gồm HNO3 1M và H2 SO40,5M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được lít khí NO duy nhất (đktc).Giá trị của làA. 1,344 lít. B. 1,49 lít. C. 0,672 lít. D. 1,12 lít.Câu Dung dịch chứa 0,01 mol Fe(NO3 )3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tốiđa bao nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất). A. 2,88 gam. B. 3,92 gam. C. 3,2 gam.D. 5,12 gam.Câu 3: Cho hỗn hợp gồm NaCl và NaBr tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được kếttủa có khối lượng đúng bằng khối lượng AgNO3 đã phản ứng. Tính phần trăm khối lượngNaCl trong hỗn hợp đầu. A. 23,3% B. 27,84%. C. 43,23%.D. 31,3%.Câu 4: Trộn 100 ml dung dịch (gồm KHCO3 1M và K2 CO3 1M) vào 100 ml dung dịchB (gồm NaHCO3 1M và Na2 CO3 1M) thu được dung dịch C. Nhỏ từ từ 100 ml dung dịchD (gồm H2 SO4 1M và HCl 1M) vào dung dịch thu được lít CO2 (đktc) và dung dịchE. Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch thì thu được gam kết tủa. Giá trị củam và lần lượt là A. 82,4 gam và 2,24 lít. B. 4,3 gam và 1,12 lít. C. 43 gam và 2,24 lít. D. 3,4 gam và 5,6 lít.Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 7,74 gam một hỗn hợp gồm Mg, Al bằng 500 ml dung dịchgồm H2 SO4 0,28M và HCl 1M thu được 8,736 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Thêm lítdung dịch chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch thu được lượngkết tủa lớn nhất.a) Số gam muối thu được trong dung dịch là A. 38,93 gam. B. 38,95 gam. C. 38,97 gam. D. 38,91 gam.b) Thể tích làA. 0,39 lít. B. 0,4 lít. C. 0,41 lít. D. 0,42 lít.c) Lượng kết tủa là A. 54,02 gam. B. 53,98 gam. C. 53,62 gam.D. 53,94 gam.Câu 6: (ĐHKB 2007) Thực hiện hai thí nghiệm:1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO.2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2 SO4 0,5 thoátra V2 lít NO.Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo cùng điều kiện. Quan hệ giữa V1và V2 là A. V2 V1 B. V2 2V1 C. V2 2,5V1 .D. V2 1,5V1 .Câu 7: Cho hỗn hợp gồm 0,15 mol CuFeS2 và 0,09 mol Cu2 FeS2 tác dụng với dung dịchHNO3 dư thu được dung dịch và hỗn hợp khí gồm NO và NO2. Thêm BaCl2 dư vàodung dịch thu được gam kết tủa. Mặt khác, nếu thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch X,lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được gam chất rắn. Giátrị của và là: A. 111,84g và 157,44g B. 111,84g và 167,44g C. 112,84g và 157,44gD. 112,84g và 167,44g Câu 8: Hỗn hợp gồm (Fe, Fe2 O3 Fe3 O4 FeO) với số mol mỗi chất là 0,1 mol, hòa tanhết vào dung dịch gồm (HCl và H2 SO4 loãng) dư thu được dung dịch Z. Nhỏ từ từ dungdịch Cu(NO3 )2 1M vào dung dịch cho tới khi ngưng thoát khí NO. Thể tích dung dịchCu(NO3 )2 cần dùng và thể tích khí thoát ra đktc thuộc phương án nào? A. 25 ml; 1,12 lít. B. 0,5 lít; 22,4 lít. C. 50 ml; 2,24 lít. D. 50 ml; 1,12 lítTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến