loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Các câu hỏi tiếng anh

Chia sẻ: hoanghaish | Ngày: 2016-10-03 10:08:13 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bài giảng tiếng anh   

31
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Các câu hỏi tiếng anh

Các câu hỏi tiếng anh

Các câu hỏi tiếng anh




Tóm tắt nội dung

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 among /ə'mʌŋ/ prep. giữa, trong số (giữa từ ba người, vật trở lên) Which is your book amongthese books? bakery /ˈbeɪkəri/ n. lò/ tiệm bánh mì want to go to the bakery. beautiful /'bju:tɪfl/ adj. xinh đẹp My teacher is very beautiful. behind /bɪˈhaɪnd/ prep. phía sau The picture is behind the cupboard. between /bɪˈtwiːn/ prep. giữa (hai người, hai vật) There is toy store between the bookstore and the restaurant. bookstore /bʊkstɔ:(r)/ n. hiệu sách They often go to that bookstore on weekends. child /tʃaɪld/ sing. n. trẻ con, trẻ em (số ít) They only have one child. children /ˈtʃɪldrən/ pl. n. trẻ con, trẻ em (số nhiều) Most children love cartoons. cinema /ˈsɪnəmə/ n. rạp chiếu phim Do you often go to the cinema?10 drugstore /'drʌgstɔ:(r)/ n. hiệu thuốc tây My father has drugstore. 11 factory /'fæktəri/ n. nhà máy, xí nghiệp Does your brother work forthis factory? 12 false /fɔ:ls/ adj. giả, sai This piece of information...

Nội dung tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 among /ə'mʌŋ/ prep. giữa, trong số (giữa từ ba người, vật trở lên) Which is your book amongthese books? bakery /ˈbeɪkəri/ n. lò/ tiệm bánh mì want to go to the bakery. beautiful /'bju:tɪfl/ adj. xinh đẹp My teacher is very beautiful. behind /bɪˈhaɪnd/ prep. phía sau The picture is behind the cupboard. between /bɪˈtwiːn/ prep. giữa (hai người, hai vật) There is toy store between the bookstore and the restaurant. bookstore /bʊkstɔ:(r)/ n. hiệu sách They often go to that bookstore on weekends. child /tʃaɪld/ sing. n. trẻ con, trẻ em (số ít) They only have one child. children /ˈtʃɪldrən/ pl. n. trẻ con, trẻ em (số nhiều) Most children love cartoons. cinema /ˈsɪnəmə/ n. rạp chiếu phim Do you often go to the cinema?10 drugstore /'drʌgstɔ:(r)/ n. hiệu thuốc tây My father has drugstore. 11 factory /'fæktəri/ n. nhà máy, xí nghiệp Does your brother work forthis factory? 12 false /fɔ:ls/ adj. giả, sai This piece of information isfalse. 13 far /fɑ:(r)/ adv. xa My house is far from my school.14 flower /ˈflaʊə(r)/ n. hoa, bông hoa Do you like flowers? 15 hospital /ˈhɒspɪtl/ n. bệnh viện This hospital is very large. 16 hotel /həʊˈtel/ n. khách sạn live near Horison hotel. 17 in front of /ɪn frʌnt əv/ prep. phía trước The table is in front of the television. 18 lake /leɪk/ n. cái hồ This is the biggest lake in France. 19 left /left/ n. bên trái The bookstore is to the leftof our school. 20 like /laɪk/ v. thích Do you like learning English? 21 look at /lʊk ət/ v. phr. nhìn Why do you look at me likethat? 22 love /lʌv/ v. yêu love my family very much. 23 meet /miːt/ v. gặp, gặp mặt We sometimes meet for drink after school. 24 mountain /'maʊntn/ n. ngọn núi Do you see that mountain? 25 movie /'mu:vi/ n. phim, điện ảnh like watching movies verymuch. 26 movie theater /'mu:vi ˈθɪətə(r)/ n. rạp chiếu phim We often go to the movie theater on weekends. 27 museum /mju:'ziːəm/ n. viện bảo tàng My class visited the Ho ChiMinh museum last Sunday. 28 near /nɪə(r)/ prep. gần My house is near my school.29 neighborhood /ˈneɪbəhʊd/ n. hàng xóm, khu vực lân cận There is big yard in our neighborhood. 30 next to /nekst tu/ prep. kế bên The bookstore is next to the toy store. 31 opposite /ˈɒpəsɪt/ prep. đối diện The bookstore is opposite my house. 32 park /pɑ:k/ n. công viên There are many big trees in this park. 33 photocopy store /ˈfəʊtəʊkɒpistɔː(r)/ n. cửa hàng phô-tô,cửa hàng in The photocopy store is opposite the movie theater. 34 place /pleɪs/ n. nơi, chốn There are many beautiful places in Hanoi. 35 police /pə'li:s/ n. công an, cảnh sát The police are busy. 36 police station /pə'li:s 'steɪʃn/ n. đồn công an, đồncảnh sát Why did you go to the police station? 37 restaurant /ˈrestərɑːnt/ n. nhà hàng, tiệm ăn My uncle wants to open restaurant. 38 rice /raɪs/ n. lúa, gạo, cơm usually have rice, vegetable and meat for lunch. 39 rice paddy /raɪs 'pædi/ n. ruộng lúa love to see green rice paddies. 40 right /raɪt/ n. bên phải My bag is on your right. 41 river /'rɪvə/ n. sông My house is near the Red river.42 stadium /ˈsteɪdiəm/ n. sân vận động Have you been to Old Trafford stadium?43 store /stɔ:(r)/ n. cửa hàng My grandmother has small store. 44 tall /tɔ:l/ adj. cao My brother is very tall. 45 temple /'templ/ n. ngôi đình, đền miếu Where is Ngoc Son temple? 46 town /taʊn/ n. phố, thị trấn My grandparents live in small town. 47 toy store /tɔi stɔ:(r)/ n. cửa hàng đồ chơi This toy store sells many kinds of toys. 48 tree /tri:/ n. cây My father likes planting trees. 49 true /tru:/ adj. đúng, thật Is it true story? 50 truth /tru:θ/ n. sự thật, chân lý want to know the truth. 51 village /ˈvɪlɪdʒ/ n. làng My village is very far from the town. 52 well /wel/ n. cái giếng There is well to the left ofthe house. 53 work /wɜ:k/ v. làm việc She works very hard. 54 yard /jɑ:d/ n. cái sân The yard at the front of ourschool is very big.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Hỗ trợ trực tuyến