loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Bộ đề ôn tập thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 2

Chia sẻ: loigiaihay | Ngày: 2016-11-04 19:02:56 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bộ đề thi toán lớp 2   

18
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Bộ đề ôn tập thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 2

Bộ đề ôn tập thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 2

Bộ đề ôn tập thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 2




Tóm tắt nội dung
BỘ ĐỀ THI GIỮA KỲ MÔN TOÁN LỚP 2Đề số 1Phần I:Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:1. dm ………………A. 1cm B. 10 cm C. 100 cm D. 50 cm2. 28 …………………A. 24 B. 68 C. 22 D. 323. Số liền sau của 99 là:A. 97B. 98C. 99D. 1004. 6kg 13 kg ……………kgA. 19kg B. 29 kg C. 18 kg D. 20 kg 5. Số lớn nhất có hai chữ số là: A. 90 B. 100 C. 99 D. 896. Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là:A. B. C. D. 7. ………… A. 13 B. 14 C. D. 8. 87 22 ……………. A. 65 B. 56 C. 55 D. 66Ph ần II:1. Đặt tính rồi tính: a. 36 36 b. 55 25……………… ……………………………… ……………………………… ……………………………… ………………c. 17 28 d. 76 13……………… ……………………………… ……………………………… ……………………………… ………………Doc24.vn2. Số? (2 điểm)a) 12 16 15 20b) 3. Một cửa hàng buổi sáng bán được 78 kg đường, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 13 kg đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu kilôgam đường? Bài...
Nội dung tài liệu
BỘ ĐỀ THI GIỮA KỲ MÔN TOÁN LỚP 2Đề số 1Phần I:Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:1. dm ………………A. 1cm B. 10 cm C. 100 cm D. 50 cm2. 28 …………………A. 24 B. 68 C. 22 D. 323. Số liền sau của 99 là:A. 97B. 98C. 99D. 1004. 6kg 13 kg ……………kgA. 19kg B. 29 kg C. 18 kg D. 20 kg 5. Số lớn nhất có hai chữ số là: A. 90 B. 100 C. 99 D. 896. Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là:A. B. C. D. 7. ………… A. 13 B. 14 C. D. 8. 87 22 ……………. A. 65 B. 56 C. 55 D. 66Ph ần II:1. Đặt tính rồi tính: a. 36 36 b. 55 25……………… ……………………………… ……………………………… ……………………………… ………………c. 17 28 d. 76 13……………… ……………………………… ……………………………… ……………………………… ………………Doc24.vn2. Số? (2 điểm)a) 12 16 15 20b) 3. Một cửa hàng buổi sáng bán được 78 kg đường, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 13 kg đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu kilôgam đường? Bài giải……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Đề số 2Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:a/ 80; 81;….;….;…..;….; 86b/ 70;….;…..;…..;….;…; 64Câu 2: Tính 10 =Câu 3: Đặt tính rồi tính27+ 15 50 9………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… ………………….Câu 4: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm 9…….19 9…….9 40 4……44 25 5……..20Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi vào trống 25+14=39 42+15=71 60+40=90 25+45=70 Câu 6: Hình bên có:Doc24.vn 6745……… hình tam giác……… hình tứ giácCâu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:1 dm ……… cm 30 cm …….. dm5 dm ………cm 70 cm ……...dmCâu 8: Một cửa hàng buổi sáng bán được 45 kg gạo, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 15 kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu kg gạo?………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Đề số 3Bài Đặt tính rồi tính (2 điểm) 48 25 29 38 39 35 14 ………. ……… ………. ……….. ………. ……… ………. ………. ………. ……… ………. ……….Bài Tính điểm) 30 20 14 ……. 28 kg 14 kg ……….. 26 12 10 ……. 36 kg 22 kg ……….. Bài điểm) Điền dấu >, 16 25 ….. 25 16 31 10 ……50 20 43 32 ….. 20 56 …… 20 36 Bài Số (1 điểm) dm …….cm 30 cm ……dm dm …….cm 80 cm ……dmBài điểm) Mai cân nặng 32 kg, Hằng cân nặng hơn Mai kg. Hỏi Hằng cân nặng bao nhiêu i-lô-gam?Bài làm……………………………………………………………Doc24.vn…………………………………………………………………………………………………………………………Bài 1điểm) Thùng thứ nhất có 28 lít dầu, thùng thứ hai ít hơn thùng thứ nhất lít dầu. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?Bài làm……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Bài (0.5 điểm)Hãy kẻ thêm một đoạn thẳng để có hình chữ nhật và hình tam giác. Bài (0.5 điểm)Hình vẽ bên có …….hình chữ nhậtĐề số 4Phần 1: Trắc nghiệm (3 đ). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:1 Các số tròn chục nhỏ hơn 50 là: A. 10; 20; 30; 50 B. 10 20; 30; 40C. 0; 10; 20; 30 D. 20; 10; 30; 502 Số thích hợp viết vào chỗ chấm cho đúng thứ tự:90 …….. …….. 87 là:A. 91; 92 B. 88; 89 C. 89; 88 D. 98 973 Hình vẽ bên có:A. hình tứ giácB. hình tứ giácDoc24.vnC. hình tứ giácD. hình tứ giác4 90 cm ….. dm Số thích hợp viết vào chỗ …… là:A. 10 B. 90 C. 80 D. 95 Trong bãi có 58 chiếc xe tải. Có 38 chiếc rời bãi. Số xe tải còn lại trong bãi là:A. 20 chiếc B. 96 chiếc C. 30 chiếc D. 26 chiếc6 40 cm …… 40 dm. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:A. B. C. Phần 2: (7 đ) Tự luậnBài (2 đ) Đặt tính rồi tính8 78 99 57 28 17 49 26………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………............................................................Bài (1 đ) Tính90 kg 30 kg 26 kg 67 cm 15 cm………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………............................................................Bài (1 đ) Tìm Y54 79 27 59………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………............................................................Bài (2 đ) Thùng thứ nhất chứa 35 lít dầu. Thùng thứ hai chứa nhiều hơn thùng thứ nhất 15 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai chứa được bao nhiêu lít dầu?Doc24.vnBài giải………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………............................................................Bài (1 đ) Số nào ?A. B.Doc24.vn91215 42 40 36Đề số A- Phần kiểm tra trắc nghiệm. Câu Trong phép tính 18 có:A. là thừa số, là thừa số, 18 là tích.B. là thừa số, 18 là thừa số, là tích.C. là số hạng, là số hạng, 18 là tổng.Câu Tích của và là:A. 32. B. 13 C. 36. D. 31Câu Hiệu của 35 và 16 là:A. 9. B. 19 C. 29. D. 51Câu Một tuần có……ngày: A. 24 B. 10 C. D. 30Câu Các số 33, 54, 45 và 28 ược xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 45, 54, 33, 28 B. 28, 33, 45, 54. C. 45, 54, 28, 33. D. 33, 28, 45, 54Câu Số thích hợp điền vào dãy số 3, 6, 9, 12,….,.18, 21 là:A. 13. B. 14 C. 15. D. 17Câu 12 A. B. C. D. 16Câu Hiệu của số lớn nhất có chữ số và số lớn nhất có chữ số là:A. 99. B. 10 C. 9. D. 90Câu Chu vi của một hình tứ giác có độ dài các cạnh: cm; cm; cm; cm là:A: cm B: cm C: 10 cm D: cmCâu10 Chu vi của một hình tam giác có độ dài các cạnh: cm; cm; cm là: A. cm B. cm C. 10 cmCâu 11: Có 30 chiếc ghế chia đều thành hàng. Hỏi mỗi hàng có mấy chiếc ghế ?A. chiếc B. chiếc C. chiếc D. chiếc Câu 12 điền số thích hợp vào trống. 24 10 0Câu 13 Hình nào có số vuông được tô màu. VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi ph í15Câu 14 Xem tờ lịch sau:Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứnăm Thứ sáu Thứ bẩy Chủ nhật 45 10 1112 13 14 15 16 17 1819 20 21 22 23 24 2526 27 28 29 30 31 Ngày 19 tháng là thứ mấy A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ sáu D. Thứ bẩyB Phần kiểm tra tự luận:Câu Tính nhẩm =............ =........... =..............4 =............ =........... =..............15 =............ 28 =........... =..............45 ........... 24 =........... =...............Câu Tính a) b) Câu Tìm a) b) 15 VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi ph íA BC DCâu Mỗi học sinh được mượn quyển truyện. Hỏi học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện.Bài giảiCâu 5: Con lợn thứ nhất nặng 78 kg. Như vậy kém con lợn thứ hai là 15 kg. Hỏi con lợn thứ hai nặng bao nhiêu kilôgam Bài giải VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi ph í+ 21 12+ 19 18Đề số 6Bài 1. Đặt tính rồi tính (1,5đ) a. 19 b. 25 18 c. 27 73 ………… ……… ……….. ………… …….... ……….. ………… ……... ……….. ………… ……... ………..Bài Điền số thích hợp vào chỗ trống (2đ).; Bài 3. (1đ)a. Số liền sau của 22 là ………b. Số liền trước của 53 là……..c. Số liền sau của 99 là ………d. Số liền trước của 100 là ……Bài (1,5 đ) Số: a. 4dm …..cm b. 50cm ……dm dm cm …… cm Bài (1đ). Trong hình vẽ bên a. Có ………… hình tam giác b. Có …………. hình tứ giác Bài 6. (1,5 đ).Mai có 25 bông hoa, Lan có nhiều hơn Mai bông hoa. Hỏi Lan có bao nhiêu bông hoa?Bài 7: (1,5đ). Giải bài toán theo tóm tắt sau Anh có 26 hòn bi Em có 19 hòn biCả hai anh em có bao nhiêu hòn bi VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi ph í1514Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến