loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Bộ đề ôn tập kì 1 toán 11

Chia sẻ: hackerdangcap | Ngày: 2016-11-14 10:47:45 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Bộ đề ôn tập kì 1 toán 11    toán trắc nghiệm 11   

27
Lượt xem
5
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Bộ đề ôn tập kì 1 toán 11

Bộ đề ôn tập kì 1 toán 11

Bộ đề ôn tập kì 1 toán 11




Tóm tắt nội dung

BỘỘỘ ĐỀỀ ỘỘ TẬỘỘ HỘỘ KỲỲ TOÁN 11ĐỀ 1I. ĐẠI SỐ (6 điểm )Câu 2,0 điểm ). Giải các phương trìnha. cos cos 0.x x+ =b. cos tan sin .x x=Câu (2 ,0 điểm ).a. Từ năm chữ số 0, 1, 3, 5, có thể lập được bao nhiêu số gồm bốn chữ số khác nhau và không chia hết cho ?b. Tìm số nguyên dương thỏa mãn đẳng thức 212 30.n nC A++ =Câu (1 ,0 điểm ). Cho biết tổng tất cả các hệ số của khai triển 21nxxæ ö+ç ÷è bằng 64. Tìm số hạng không chứa của khai triển trên.Câu (1 ,0 điểm ). Một hộp chứa quả cầu đỏ và quả cầu xanh. Lấy ngẫu nhiên từ hộp quả cầu. Tính xác suất để lấy được quả cầu cùng màu.II. HÌNH HỌC (4 điểm )Câu (1 ,5 điểm ). Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình ()()2 22 8x y+ và điểm (2; 3)I- Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng tâm I.Câu (1 ,0 điểm ). Cho tứ diện ABCD Gọi là trọng tâm của tam giác ABC và là điểm trên cạnh AD sao cho 2MA MD= Chứng minh GM song song với mặt phẳng BCD ).Câu (1 ,5 điểm ). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là...

Nội dung tài liệu

BỘỘỘ ĐỀỀ ỘỘ TẬỘỘ HỘỘ KỲỲ TOÁN 11ĐỀ 1I. ĐẠI SỐ (6 điểm )Câu 2,0 điểm ). Giải các phương trìnha. cos cos 0.x x+ =b. cos tan sin .x x=Câu (2 ,0 điểm ).a. Từ năm chữ số 0, 1, 3, 5, có thể lập được bao nhiêu số gồm bốn chữ số khác nhau và không chia hết cho ?b. Tìm số nguyên dương thỏa mãn đẳng thức 212 30.n nC A++ =Câu (1 ,0 điểm ). Cho biết tổng tất cả các hệ số của khai triển 21nxxæ ö+ç ÷è bằng 64. Tìm số hạng không chứa của khai triển trên.Câu (1 ,0 điểm ). Một hộp chứa quả cầu đỏ và quả cầu xanh. Lấy ngẫu nhiên từ hộp quả cầu. Tính xác suất để lấy được quả cầu cùng màu.II. HÌNH HỌC (4 điểm )Câu (1 ,5 điểm ). Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình ()()2 22 8x y+ và điểm (2; 3)I- Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng tâm I.Câu (1 ,0 điểm ). Cho tứ diện ABCD Gọi là trọng tâm của tam giác ABC và là điểm trên cạnh AD sao cho 2MA MD= Chứng minh GM song song với mặt phẳng BCD ).Câu (1 ,5 điểm ). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, SAB là tam giác đều, SCD là tam giác cân. Gọi là trung điểm của AD mặt phẳng ()a qua và song song với AB và SA cắtBC, SC, SD lần lượt tại N, P, Q.a. Chứng minh MNPQ là hình thang cân.b. Tính tỉ số diện tích của hình thang cân MNPQ và tam giác đều SAB.1LỚỚ BỘỀ DƯỚỠ NG KIỀẾ THƯỚ VẬỲ LUỲỀỘỘ THI ĐẬỘ HỘỘ CBỘỘỘ ĐỀỀ ỘỘ TẬỘỘ HỘỘ KỲỲ TOÁN 11ĐỀ 2Caâu 1(1ñ): Cho haøm soá tan(3 )4y xp= +a) Tìm taäp xaùc ñònh cuûa haøm soá. b.Tính giaù trò haøm soá taïi 6xp =Caâu 2(2ñ): Giaûi caùc phöông trình:a) 22)cos(sin1)cos(sinxxxx+=-- b) xxcos1)4sin(2=+pCaâu 3(1ñ): Tìm soá haïng khoâng chöùa khi khai trieån nhò thöùc 621(2 )xx-Caâu 4(2ñ): Moät boä baøi coù 52 quaân, trong ñoù coù quaân aùt. Laáy ngaãu nhieân quaân baøi. Tính xaùc suaát ñeå trong quaân baøi laáy ra coù ñuùng quaân aùt?Caâu 5(2ñ):Trong mp Oxy cho A(2;1) vaø ñöôøng thaúng (l) coù phöông trình:3 10 0x y+ =a) Pheùp tònh tieán theo vectô 1; 4)u= -r bieán thaønh A’. Tìm toaï ñoä cuûa A’.b) Pheùp ñoái xöùng qua truïc Oy bieán (l) thaønh (l’). Haõy vieát phöông trình (l’). Caâu 6(2ñ) Cho töù dieän ABCD. Goïi M, N, laàn löôït laø trung ñieåm cuûa AB, BC, CD. Haõy döïng thieát dieän cuûa mp(MNP) vaø töù dieän. Chöùng minh thieát dieän ñoù laø hìnhbình haønh. -----------Heát----------2LỚỚ BỘỀ DƯỚỠ NG KIỀẾ THƯỚ VẬỲ LUỲỀỘỘ THI ĐẬỘ HỘỘ CBỘỘỘ ĐỀỀ ỘỘ TẬỘỘ HỘỘ KỲỲ TOÁN 11ĐỀ 3I/. PHẦN CHUNG (7điểm) (Dành cho tất cả các học sinh) Câu (2điểm) Giải các phương trình sau: 1/. sin(2 1) os 04x cp- 2/. sin os3 2x x+ Câu (2điểm) 1/. Tìm nÎ¥ sao cho 23n nA P+ 2/. Một bình chứa 11 viên bi trong đó có viên bi màu xanh viên bi màu đỏ .Lấy ngẫu nhiên viên bi từ bình .Tính xác suất để được ít nhấtmột viên bi màu xanh.Câu 3: (3điểm) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD.Trong tam giác SCD lấy một điểm M. 1/.Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBM) và (SAC). 2/.Tìm giao điểm của đường thẳng BM với mặt phẳng (SAC). 3/.Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (ABM). II/. PHẦN RIÊNG (3điểm) Câu 4a (3điểm) (Dành cho học sinh học sách nâng cao) 1/.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :2 in4x+5y= 2/.Tìm số hạng không chứa trong khai triển 741( )xx+ 3/.Trong mặt phẳng oxy,cho điểm(0;1)A và đường tròn 2( 3) 9C y- .Đường tròn/( Clà ảnh của Cqua phép vị tự tâm tỉ số k=2.Hãy tìm tọa độ tâm bán kính của đường tròn /( Cvà viết phương trình đường tròn /( C.Câu 4b (3điểm) (Dành cho học sinh học sách chuẩn) 1/.Giải phương trình: sin inx cos 0x x+ 2/ Một tổ có 12 người gồm nam và nữ.Cần lập một đoàn đại biểu gồm 6người,trong đó có nam và nữ .Hỏi có bao nhiêu cách lập đoàn đại biểu như thế?3LỚỚ BỘỀ DƯỚỠ NG KIỀẾ THƯỚ VẬỲ LUỲỀỘỘ THI ĐẬỘ HỘỘ CBỘỘỘ ĐỀỀ ỘỘ TẬỘỘ HỘỘ KỲỲ TOÁN 11 3/.Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng có phương trình:6 0x y+ .Hãy viếtphương trình đường thẳng là ảnh của đường thẳng qua phép đối xứng trục tung................. Hết.............ĐỀ 4I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:Câu 1: Giá trị lớn nhất cuả hàm số 4sinxa/ -1 b/ c/ d/ 2Câu 2: Nghiệm của phương trình cotx là:a. k22p= b. k= c. k2p= d. 2= pCâu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành thì giao tuyến của mp(SAD) và (SBC) là:a. Đường thẳng đi qua và song song ABb. Đường thẳng đi qua và song song ADc. Đường thẳng đi qua và song song ACd. Đường thẳng đi qua và song song SDCâu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2sin 23x là a. =-1 b. c. 17 d. giá trị khácCâu 5: Nghiệm của phương trình sinx làa. k22p= b. k2p= c. k2= -p d. k= pCâu 6: Phương trình sin2x 12 có số nghiệm thuộc khoảng ()0; 2p là: a. b. c. d. giá trị khác Câu 7: Trong mp Oxy, cho điểm A(2; 4), B(1;0), phép tịnh tiến theo OA uuur biến điểm thành B’ khi đó B’ có tọa độ là a. 1; 4) b. 3; 4) c. (3; 4) d. kết quả khác 4LỚỚ BỘỀ DƯỚỠ NG KIỀẾ THƯỚ VẬỲ LUỲỀỘỘ THI ĐẬỘ HỘỘ CBỘỘỘ ĐỀỀ ỘỘ TẬỘỘ HỘỘ KỲỲ TOÁN 11Câu 8: Chọn mệnh đề đúng sau Mặt phẳng xác định duy nhất khi nóa. Qua điểm b. Qua một điểm và một đường thẳngc. Qua đường thẳng cắt nhau d. Qua điểmCâu 9: Trong mp Oxy cho đường thẳng 3x. Ảnh của qua phép quay tâm góc quay 90 là: a. 13 b. 13-x c. 3x d. một phương trình khác Câu 10: Trong khai trieån (a+b) thaønh ña thöùc ,soá haïng toång quaùt laøa) knC b- b) kknknbaC- c) 111+-++knkknbaC d) 111++-+kknknbaCCâu 11: Trong mp tọa độ Oxy, cho điểm A( 2; -4), phép đối xứng trục Ox biến điểm thành a. A’( -4; 2) b. 4; -2) c. (-2; 4) d. 2; 4)Câu 12: Một hội đồng gồm nam và nữ được tuyển vào một ban quản trị gồm người. cáchtuyển chọn là:a. 240 b. 260. c.126 d. 120Câu 13: Phương trình sinx cosx có số nghiệm thuộc đoạn 0; là a. b. c. d. 3Câu 14: Cho hai đường tròn (I; R) và (I’;3R), I’ Phép vị tự biến (I; R) thành (I’;3R) có :a. Tâm vị tự là điểm b. Tâm vị tự là trung điểm đoạn II’.c. Tỉ số vị tự 13d. Tỉ số vị tự 3.Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?a. Hai đường tròn bất kỳ luôn đồng dạng.b. Hai tam giác đều bất kỳ luôn đồng dạng.c. Hai tam giác vuông bất kỳ luôn đồng dạng.5LỚỚ BỘỀ DƯỚỠ NG KIỀẾ THƯỚ VẬỲ LUỲỀỘỘ THI ĐẬỘ HỘỘ CBỘỘỘ ĐỀỀ ỘỘ TẬỘỘ HỘỘ KỲỲ TOÁN 11d. Hai hình vuông bất kỳ luôn đồng dạng.Câu 16: Trong mp Oxy, cho điểm A(2; 4), phép đối xứng trục Oy biến điểm thành: a. A’( 4;2) b. 4; 2) c. 2; 4) d. 2; 4)Câu 17: Cho A(3; -2) và B( 1; 1) .Phép đối xứng tâm ĐA biến điểm thành B' .Tọa độ điểm B' là:a. (-1; 4). b. (5; -5). c. (1; -4). d. (-5; 5).Câu 18: Trong mpOxy cho đường thẳng có phương trình 2x 3y +1 0. Ảnh của qua phép đối xứng tâm có phương trình là: a. 3x 2y +1 b. 2x 3y c. 2x 3y d. 2x 3y 0Câu 19 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào SAI Phép vị tự là phép đồng dạng Phép dời hình là phép đồng dạng Phép dời hình là phép vị tự Phép quay là phép dời hình Câu 20: Cho chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7. Hỏi có bao nhiêu số gồm chữ số được lập thành từ chữ sốđó:a. 36 b. 18 c. 256 d. 216 Câu 21 Trong mp xy cho điểm M(1; 1). Trong điểm sau điểm nào là ảnh của qua Q(O; 045 )a. (-1; 1) b. (1 0) c. (0; d. (2 0Câu 22: Coâng thöùc tính knC laa) !!( )!nk k- b) !( )!nn k- c) n! )1 keát quaû khaùcCâu 23: Moät hoäp coù 14 vieân bi trong ñoù coù bi vaøng vaø bi xanh .Hoûi coù bao nhieâucaùch laáy ra vieân bi vaøng vaø vieân bi xanh ?a) 314C b) 120 c) 1826.CC d)Caû b), c) ñuùngCâu 24: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?a. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.6LỚỚ BỘỀ DƯỚỠ NG KIỀẾ THƯỚ VẬỲ LUỲỀỘỘ THI ĐẬỘ HỘỘ CBỘỘỘ ĐỀỀ ỘỘ TẬỘỘ HỘỘ KỲỲ TOÁN 11b. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhauc. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chungd. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhauCâu 25: Phương trình cos 0x+ chỉ có các nghiệm là: a. 526x kpp= b. 26x kpp= c. 523x kpp= d. 23x kpp= B. PHẦN TỰ LUẬN1. Giải các phương trình sau:a. 4sin 2x 2sin2x +2cos 2x b. tan( 2x 12 c. sinx cosx 22. Một hộp đựng viên bi đỏ, viên bi trắng, viên bi vàng, người ta chọn ra viên bi từ hộp đó.Hỏi có bao nhiêu cách chọn để trong số bi lấy ra không có đủ màu?3. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD và là một điểm thuộc cạnh SC, thuộc cạnh BC.a) Tìm giao điểm của AM với mp (SBD) và giao điểm của SD với mp(AMN).b) Tìm giao tuyến của hai mp (AMN) và (SCD).c) Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mp (AMN).-------------Hết------------7LỚỚ BỘỀ DƯỚỠ NG KIỀẾ THƯỚ VẬỲ LUỲỀỘỘ THI ĐẬỘ HỘỘ CBỘỘỘ ĐỀỀ ỘỘ TẬỘỘ HỘỘ KỲỲ TOÁN 11ĐỀ 5Câu I(4đ):1. Tìm tập xác định của hàm số: y=1t anx+sinxy= .2. Giải phương trình: a/ tan( ot( 03 6x xp p+ Từ đó tìm các nghiệm thuộc khoảng (0,p).b/ 25 sin sin 6cos 2x x+ .c/3 cos sin cos2x Câu II(3đ):1. Từ các chữ số 1,2,3,4,5, lập được bao nhiêu số tự nhiên thỏa:a/ Có chữ sao cho các chữ số trong cùng một số khác nhaub/ Có chữ sốsao cho các chữ số trong cùng một số khác nhau và nhỏ hơn số 235.2.Một túi đựng 11 bi khác nhau gồm: bi xanh, bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên bi. tính xác suất để: a/ Lấy được bi cùng màu.b/ Lấy được bi khác màu.3. Một túi đựng 11 bi khác nhau gồm: bi xanh, bi đỏ. Lấy lần lượt bi, lấy xong viên bỏ lại túi, tính xác suất:a/ Cả hai lần lấy, viên bi đều đỏ.b/ Trong hai lần lấy có ít nhất 1viên bi xanh.Câu III(1,5đ):1. Cho đường tròn (C): 4x 6y 12=0. Viết phương trình đườn tròn (C') là ảnh của (C) quauT với (2; 3)u= -r8LỚỚ BỘỀ DƯỚỠ NG KIỀẾ THƯỚ VẬỲ LUỲỀỘỘ THI ĐẬỘ HỘỘ CBỘỘỘ ĐỀỀ ỘỘ TẬỘỘ HỘỘ KỲỲ TOÁN 112. Cho hình vuông ABCD tâm O,cạnh bằng2 Trên cạnh BC lấy điểm sao cho BE=1. Tìm phép dời hình biến AO thành BE.Câu IV(1,5đ): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, là giao điểm của đường chéo AC và BD. Gọi M, lần lượt là trung điểm của SA, SC.a/ Tìm giao điểm của SO với mp (MNB). Suy ra thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mp (MNB).b/ Tìm giao điểm E, của AD, CD với mp(MNB).c/ Chứng minh rằng E, B, thẳng hàng.ĐỀ 6Câu I(4đ)1. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức sin 2x 3cos 2x -1.2. Giải các phương trình lượng giác sau:a/ 2sin 0.b/ 4sin 32 sin2x cos 0.c/ 2os2(1 inx)s inx+cos(7 +x)c xp= .Câu II(3đ)1. Trên một kệ sách có 12 cuốn sách khác nhau gồm có quyển tiểu thuyết, quyển truyện tranh và 2quyển cổ tích. Lấy quyển từ kệ sách.a. Tính xác suất để lấy được quyển đôi một khác loại.b. Tính xác suất để lấy được quyển trong đó có đúng hai quyển cùng một loại.2. Tìm hệ số của số hạng chứa 10 trong khai triễn P(x)= 53223xxæ ö-ç ÷è .9LỚỚ BỘỀ DƯỚỠ NG KIỀẾ THƯỚ VẬỲ LUỲỀỘỘ THI ĐẬỘ HỘỘ CBỘỘỘ ĐỀỀ ỘỘ TẬỘỘ HỘỘ KỲỲ TOÁN 11Câu III(1,5đ) Trên đường tròn (O;R) lấy điểm cố định và điểm di động. Gọi là trung điểm của AB. Tìm tập hợp các điểm sao cho DOIK đềuCâu IV(1,5 điểm) Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M, lần lượt là trung điểm của AB, SC. a. Tìm giao tuyến của (SMN) và (SBD)b. Tìm giao điểm của MN và (SBD)c. Tính tỷ số MIMNĐỀ 7Câu I(4đ):1. a/ Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: sin3y xpæ ö= +ç ÷è trên 2;3 3p pé ù-ê úë .b/ Từ đó suy ra đồ thị của hàm số: sin3y xpæ ö= +ç ÷è trên 2;3 3p pé ù-ê úë .2. Giải các phương trình sau: a/ 2sin 2x cos 3x b/ 23sin 2sin2x 7cos c/ 2os2x sin 23 cot 3sinx osxc xxcæ ö+ +ç ÷è .Câu II(3đ): 1. Trong khai triển (1-x) với là số nguyên dương. Tìm biết hệ số của số hạng chứa là -72. Trên một kệ sách có quyển sách Anh và quyển sách Toán. Lấy ngẫu nhiên quyển. Tính xácsuất để trong quyển lấy ra có:a/ Ít nhất quyển sách Toán.b/ Ít nhất quyển sách Anh.10LỚỚ BỘỀ DƯỚỠ NG KIỀẾ THƯỚ VẬỲ LUỲỀỘỘ THI ĐẬỘ HỘỘ CTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến