loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Bảng nhận biết các chất hữu cơ

Chia sẻ: phamthihue | Ngày: 2016-11-17 10:24:02 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề cương hóa học lớp 12   

23
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Bảng nhận biết các chất hữu cơ

Bảng nhận biết các chất hữu cơ

Bảng nhận biết các chất hữu cơ




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnA. NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ (Tổng quát)Chất muốnnhận biết Thuốcthử Hiện tượng Phản ứngHợp chất có liên kết hay dd Brom Phai màu nâu đỏ CH2 CH2 Br2 BrCH2 CH2 BrCH CH 2Br2 Br2 CH CHBr2Phenoldd Brom Kết tủa trắngAnilinHợp chất có liên kết Cdd KMnO4 Phai màu tím 3CH2 CH2 2KMnO4 4H2 3HOCH2 CH2 OH 2MnO2 2KOH 3CH CH+8KMnO4 3HOOC COOH 8MnO4 +8KOHAnkyl benzenAnkin có liên kết ba đầu mạchddAgNO3trongNH4 OH(Ag2 O) Kết tủa vàng nhạt Ag[(NH3 )2 ]OH Ag H2 2NH3Hợp chất có nhóm CH :Andehit, glucozơ, mantôzơ Kết tủa Ag (phản ứng tráng bạc) CH 2Ag[(NH3 )2 ]OH COONH4 2Ag H2 3NH3 CH2 OH (CHOH)4 CHO Ag2 03t ddNH¾¾¾¾ CH2 OH (CHOH)4 COOH 2Ag (Phản ứng này nhận biết nước tiểu bệnh tiểu đường có chứa glucozơ)Axit fomic HCOOH+2Ag[(NH3 )2 ]OH (NH4 )2 CO3 2Ag +H2 O+2NH3Hay: HCOOH Ag2 3ddNH¾¾¾¾ CO2 2Ag H2 OEste formiat COO HCOOR+2Ag[(NH3 )2 ]OH (NH4 )2 CO3 2Ag +ROH+2NH3Hợp chất có nhóm –CH= OCu(OH)2 Cu2 đỏ gạch CHO 2Cu(OH)2 0t¾¾ RCOOH Cu2 2H2 OAncol đa chức (có ít nhất nhóm OH gắn vào liên tiếp)...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnA. NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ (Tổng quát)Chất muốnnhận biết Thuốcthử Hiện tượng Phản ứngHợp chất có liên kết hay dd Brom Phai màu nâu đỏ CH2 CH2 Br2 BrCH2 CH2 BrCH CH 2Br2 Br2 CH CHBr2Phenoldd Brom Kết tủa trắngAnilinHợp chất có liên kết Cdd KMnO4 Phai màu tím 3CH2 CH2 2KMnO4 4H2 3HOCH2 CH2 OH 2MnO2 2KOH 3CH CH+8KMnO4 3HOOC COOH 8MnO4 +8KOHAnkyl benzenAnkin có liên kết ba đầu mạchddAgNO3trongNH4 OH(Ag2 O) Kết tủa vàng nhạt Ag[(NH3 )2 ]OH Ag H2 2NH3Hợp chất có nhóm CH :Andehit, glucozơ, mantôzơ Kết tủa Ag (phản ứng tráng bạc) CH 2Ag[(NH3 )2 ]OH COONH4 2Ag H2 3NH3 CH2 OH (CHOH)4 CHO Ag2 03t ddNH¾¾¾¾ CH2 OH (CHOH)4 COOH 2Ag (Phản ứng này nhận biết nước tiểu bệnh tiểu đường có chứa glucozơ)Axit fomic HCOOH+2Ag[(NH3 )2 ]OH (NH4 )2 CO3 2Ag +H2 O+2NH3Hay: HCOOH Ag2 3ddNH¾¾¾¾ CO2 2Ag H2 OEste formiat COO HCOOR+2Ag[(NH3 )2 ]OH (NH4 )2 CO3 2Ag +ROH+2NH3Hợp chất có nhóm –CH= OCu(OH)2 Cu2 đỏ gạch CHO 2Cu(OH)2 0t¾¾ RCOOH Cu2 2H2 OAncol đa chức (có ít nhất nhóm OH gắn vào liên tiếp) Tạo dd màuxanh lơ trong suốtAnđehit dd NaHSO3bảo hòa Kết tủa dạng kết tinh CHO NaHSO3 CHOH NaSO3 Metyl xêtonHợp chất có linh động: axit, Ancol, phenol Na, Sủi bọt khí không màu 2R OH 2Na 2R ONa H2 2R COOH 2Na 2R COONa H2 2C6 H5 OH 2Na 2C6 H5 ONa H2Trang 1OH2¾¾+ 3BrOHBrBrBr+ 3HBr2NH2¾¾+ 3BrBrBrBr+ 3HBr2NH3CH¾¾¾¾20H O480-100 C+ 2KMnOCOOK2 2+ 2MnO KOH O]2 22 O   2CH OH HO CHCH Cu(OH) HO CH CH OH HO CH 222 O   CH OH HO CHCH CH 2H OCH OH HO CH Cu^Doc24.vnB. NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ (Chi tiết)Chất Thuốcthử Hiệntượng Phản ứngAnkan Cl2 /ás Sản phẩm sau PƯ làmhồng giấy quỳ ẩm Cn H2n+2 Cl2 as¾¾ Cn H2n+1 Cl HClAnken dd Br2 Mất màu Cn H2n Br2 Cn H2n Br2dd KMnO4 mất màu 3Cn H2n 2KMnO4 4H2 3Cn H2n (OH)2 2MnO2 2KOHKhí Oxi Sp cho pứ tráng gương 2CH2 CH2 O2 2PdCl CuCl¾¾¾¾¾ CH3 CHOAnkađien dd Br2 Mất màu Cn H2n 2Br2 Cn H2n Br4Ankin dd Br2 Mất màu Cn H2n 2Br2 Cn H2n Br4dd KMnO4 mất màu 3CH CH+8KMnO4 3HOOC COOH 8MnO4 +8KOHAgNO3 /NH3(có nối đầu mạch) kết tủa màuvàng nhạt HC CH 2[Ag(NH3 )2 ]OH Ag Ag 2H2 4NH3R [Ag(NH3 )2 ]OH Ag H2 2NH3dd CuCl trong NH3 kết tủa màuđỏ CH CH 2CuCl 2NH3 Cu Cu 2NH4 ClR CuCl NH3 Cu NH4 ClToluen dd KMnO4 Mất màu Stiren dd KMnO4 Mất màuAncolNa, không màu 2R OH 2Na 2R ONa H2 Ancolbậc CuO (đen)t Cu (đỏ),Sp cho pứ tráng gương CH2 OH CuO 0t¾¾ CH Cu H2 OR CH 2Ag[(NH3 )2 ]OH COONH4 2Ag H2 3NH3Ancol bậc II CuO (đen) Cu (đỏ),Sp không pứ tráng gương CH2 OH CuO 0t¾¾ CO Cu H2 OAncolđa chức Cu(OH)2 dung dịch màu xanh lamAnilin nước Brom Tạo kết tủatrắngAnđehitAgNO3 trong NH3 Ag trắng CH 2Ag[(NH3 )2 ]OH COONH4 2Ag H2 3NH3 Cu(OH)2NaOH, đỏ gạch RCHO 2Cu(OH)2 NaOH 0t¾¾ RCOONa Cu2 3H2 Odd Brom Mất màu RCHO Br2 H2 RCOOH 2HBrTrang 23CH¾¾¾¾20H O480-100 C+ 2KMnOCOOK2 2+ 2MnO KOH O2 2+ 2MnO 2H O2CH CH+ ¾¾4 2+ 2KMnO 4H 2CHOH CH OH]2 22 2O   2CH OH HO CHCH Cu(OH) HO CH CH OH HO CH 222 2O   CH OH HO CHCH CH 2H OCH OH HO CHCu^2NH2¾¾+ 3BrBrBrBr+ 3HBr(keát tuûa traéng)2NHDoc24.vnAndehit no hay ko no đều làm mất màu nước Br2 vì đây là phản ứng oxi hóa khử. Muốn phânbiệt andehit no và không no dùng dd Br2 trong CCl4 môi trường CCl4 thì Br2 không thể hiệntính oxi hóa nên chỉ phản ứng với andehit không noChất Thuốcthử Hiệntượng Phản ứngAxit cacboxylic Quì tím Hóa đỏ23CO  CO2 2R COOH Na2 CO3 2R COONa CO2 H2 OAminoaxit Hóa xanhHóa đỏKhông đổi Số nhóm NH2 số nhóm COOH Số nhóm NH2 số nhóm COOHSố nhóm NH2 số nhóm COOH23CO  CO2 2H2 COOH Na2 CO3 2H2 COONa CO2 H2 OAmin Quì tím Hóa xanhGlucozơ Cu(OH)2 dd xanh lam 2C6 H12 O6 Cu(OH)2 (C6 H11 O6 )2 Cu 2H2 OCu(OH)2NaOH, đỏ gạch CH2 OH (CHOH)4 CHO 2Cu(OH)2 NaOH 0t¾¾ CH2 OH (CHOH)4 COONa Cu2 3H2 OAgNO3 NH3 Ag trắng CH2 OH (CHOH)4 CHO 2Ag[(NH3 )2 ]OH CH2 OH (CHOH)4 COONH4 2Ag H2 3NH3 dd Br2 Mất màu CH2 OH (CHOH)4 CHO Br2 CH2 OH (CHOH)4 COOH+2HBrSaccarozơC12 H22 O11 Thuỷ phân sản phẩm tham gia pứ tráng gương C12 H22 O11 H2 C6 H12 O6 C6 H12 O6 Glucozơ Fructozơ Vôi sữa Vẩn đục C12 H22 O11 Ca(OH)2 C12 H22 O11 .CaO.2H2 OCu(OH)2 dd xanh lam C12 H22 O11 Cu(OH)2 (C12 H22 O11 )2 Cu 2H2 OMantozơC12 H22 O11 Cu(OH)2 dd xanh lam C12 H22 O11 Cu(OH)2 (C12 H22 O11 )2 Cu 2H2 OAgNO3 NH3 Ag trắngThuỷ phân sản phẩm tham gia pứ tráng gương C12 H22 O11 H2 2C6 H12 O6 Glucozơ) Tinh bột(C6 H10 O5 )n Thuỷ phân sản phẩm tham gia pứ tráng gương (C6 H10 O11 )n nH2 nC6 H12 O6 Glucozơ) ddịch iot Tạo dung dịch màu xanh tím, khi đun nóng màu xanh tím biến mất, khi để nguôi màu xanh tím lại xuất hiện Trang 3Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến