loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Bài tập Vật lý lớp 12 chương 1: Dao động cơ

Chia sẻ: tienganh123 | Ngày: 2016-11-10 14:16:46 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bài tập vật lý lớp 12   

21
Lượt xem
3
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Bài tập Vật lý lớp 12 chương 1: Dao động cơ

Bài tập Vật lý lớp 12 chương 1: Dao động cơ

Bài tập Vật lý lớp 12 chương 1: Dao động cơ




Tóm tắt nội dung
Đề ôn tập 12 Chương I: Dao động cơ Gv: Phùng Văn HưngĐẠ ƯƠ NG DAO ĐỘ NG HO ÀĐỀ SỐ 1Câu 1: Một chất điểm thực hiện dao động điều hòavới chu kì 3,14s và biên độ 1m. Tại thờiđiểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc củanó có độ lớn bằngA. 0,5m/s. B. 1m/s. C. 2m/s. D. 3m/s.Câu 2: Một vật dao động điều hoà khi vật có li độ x1= 3cm thì vận tốc của nó là v1 40cm/s, khi vật quavị trí cân bằng vật có vận tốc v2 50cm. Li độ củavật khi có vận tốc v3 30cm/s làA. 4cm. B. 4cm. C. 16cm. D. 2cm.Câu 3: Phương trình dao động của một vật dao độngđiều hoà có dạng 6cos(10 + )(cm). Li độ củavật khi pha dao động bằng(-60 0) làA. -3cm. B. 3cm. C. 4,24cm. D. 4,24cm.Câu 4: Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì daođộng của vật làA. 2s. B. 30s. C. 0,5s. D. 1s.Câu 5: Một vật dao động điều hoà có phương trìnhdao động là 5cos(2 + /3)(cm). Vận tốc củavật khi có li độ 3cm làA. 25,12cm/s. B. 25,12cm/s. C. 12,56cm/s. D. 12,56cm/s.Câu 6: Một vật dao động...
Nội dung tài liệu
Đề ôn tập 12 Chương I: Dao động cơ Gv: Phùng Văn HưngĐẠ ƯƠ NG DAO ĐỘ NG HO ÀĐỀ SỐ 1Câu 1: Một chất điểm thực hiện dao động điều hòavới chu kì 3,14s và biên độ 1m. Tại thờiđiểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc củanó có độ lớn bằngA. 0,5m/s. B. 1m/s. C. 2m/s. D. 3m/s.Câu 2: Một vật dao động điều hoà khi vật có li độ x1= 3cm thì vận tốc của nó là v1 40cm/s, khi vật quavị trí cân bằng vật có vận tốc v2 50cm. Li độ củavật khi có vận tốc v3 30cm/s làA. 4cm. B. 4cm. C. 16cm. D. 2cm.Câu 3: Phương trình dao động của một vật dao độngđiều hoà có dạng 6cos(10 + )(cm). Li độ củavật khi pha dao động bằng(-60 0) làA. -3cm. B. 3cm. C. 4,24cm. D. 4,24cm.Câu 4: Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì daođộng của vật làA. 2s. B. 30s. C. 0,5s. D. 1s.Câu 5: Một vật dao động điều hoà có phương trìnhdao động là 5cos(2 + /3)(cm). Vận tốc củavật khi có li độ 3cm làA. 25,12cm/s. B. 25,12cm/s. C. 12,56cm/s. D. 12,56cm/s.Câu 6: Một vật dao động điều hoà có phương trìnhdao động là 5cos(2 + /3)(cm). Lấy 2 10.Gia tốc của vật khi có li độ 3cm làA. -12cm/s 2. B. -120cm/s 2. C. 1,20m/s 2. D. 60cm/s 2.Câu 7: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳngdài 10cm và thực hiện được 50 dao động trong thờigian 78,5 giây. Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi điqua vị trí có li độ -3cm theo chiều hướng về vịtrí cân bằng.A. 0,16m/s; 48cm/s 2. B. 0,16m/s; 0,48cm/s 2. C. 16m/s; 48cm/s 2. D. 0,16cm/s; 48cm/s 2. Câu 8: Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x1= 3cm thì vận tốc của vật là v1 40cm/s, khi vật quavị trí cân bằng thì vận tốc của vật là v2 50cm/s.Tần số của dao động điều hòa làA. 10/ (Hz). B. 5/ (Hz). C. (Hz). D. 10(Hz).Câu 9: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài40cm. Khi vật vị trí 10cm thì vật có vận tốc làv 203 cm/s. Chu kì dao động của vật làA. 1s. B. 0,5s. C. 0,1s. D. 5s. Câu 10: Một vật dao động điều hòa dọc theo trụcOx. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là62,8cm/s và gia tốc vị trí biên là 2m/s 2. Lấy 2 =10. Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt làA. 10cm; 1s. B. 1cm; 0,1s. C. 2cm; 0,2s. D. 20cm; 2s.Câu 11: Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo làmột đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vậtlàA. 2,5cm. B. 5cm. C. 10cm. D. 12,5cm.Câu 12: Một vật dao động điều hoà đi được quãngđường 16cm trong một chu kì dao động. Biên độ daođộng của vật làA. 4cm. B. 8cm. C. 16cm. D. 2cm.Câu 13: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theophương thẳng đứng, trong quá trình dao động củavật lò xo có chiều dài biến thiên từ 20cm đến 28cm.Biên độ dao động của vật làA. 8cm. B. 24cm. C. 4cm. D. 2cm.Câu 14: Vận tốc của một vật dao động điều hoà khiđi quan vị trí cân bằng là 1cm/s và gia tốc của vậtkhi vị trí biên là 1,57cm/s 2. Chu kì dao động củavật làA. 3,14s. B. 6,28s. C. 4s. D. 2s.Câu 15: Một chất điểm dao động điều hoà với tần sốbằng 4Hz và biên độ dao động 10cm. Độ lớn gia tốccực đại của chất điểm bằngA. 2,5m/s 2. B. 25m/s 2. C. 63,1m/s 2. D. 6,31m/s 2.Câu 16: Một chất điểm dao động điều hoà. Tại thờiđiểm t1 li độ của chất điểm là x1 3cm và v1 -603 cm/s. tại thời điểm t2 có li độ x2 32 cm và v2= 602 cm/s. Biên độ và tần số góc dao động củachất điểm lần lượt bằngA. 6cm; 20rad/s. B. 6cm; 12rad/s. C. 12cm; 20rad/s. D. 12cm; 10rad/s.Câu 17: Một vật dao động điều hoà với chu kì =2s, trong 2s vật đi được quãng đường 40cm. Khi =0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.Phương trình dao động của vật làA. 10cos(2 + /2)(cm). B. 10sin( - /2)(cm). C. 10cos( /2 )(cm). D. 20cos( + )(cm).Câu 18: Một vật dao động điều hoà xung quanh vịtrí cân bằng với biên độ dao động là và chu kì T.Tại điểm có li độ A/2 tốc độ của vật làA. TA B. T2A3 C. TA32 D. TA3 .Doc24.vnĐề ôn tập 12 Chương I: Dao động cơ Gv: Phùng Văn HưngCâu 19: Một chất điểm chuyển động đều trênmột đường tròn với tốc độ dài 160cm/s và tốc độ góc4 rad/s. Hình chiếu của chất điểm trên mộtđường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròndao động điều hoà với biên độ và chu kì lần lượt làA. 40cm; 0,25s. B. 40cm; 1,57s. C. 40m; 0,25s. D. 2,5m; 1,57s.Câu 20: Phương trình vận tốc của một vật dao độngđiều hoà là 120cos20t(cm/s), với đo bằng giây.Vào thời điểm T/6(T là chu kì dao động), vật cóli độ làA. 3cm. B. -3cm. C. 33 cm. D. -33 cm. Câu 21: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thờigian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động củavật được lặp lại như cũ được gọi làA. tần số dao động. B. chu kì dao động.C. chu kì riêng của dao động. D. tần số riêng của dao động.Câu 22: Chọn kết luận đúng khi nói về dao độngđiều hoà cuả con lắc lò xo:A. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian. B. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.C. Quỹ đạo là một đoạn thẳng. D. Quỹ đạo là một đường hình sin. Câu 23: Chọn phát biểu sai khi nói về dao độngđiều hoà:A. Vận tốc luôn trễ pha /2 so với gia tốc. B. Gia tốc sớm pha so với li độ.C. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau. D. Vận tốc luôn sớm pha /2 so với li độ.Câu 24: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi A. cùng pha với vận tốc. B. ngược pha với vận tốc.C. sớm pha /2 so với vận tốc. D. trễ pha /2 so với vận tốc.Câu 25: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốctheo li độ trong dao động điều hoà có dạng làA. đường parabol. B. đường tròn. C. đường elip. D. đường hypebol.Câu 26: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốctheo li độ trong dao động điều hoà có dạng là A. đoạn thẳng. B. đường thẳng. C. đường hình sin. D. đường parabol.Câu 27: Chọn phát biểu đúng Biên độ dao độngcủa con lắc lò xo không ảnh hưởng đếnA. tần số dao động. B. vận tốc cực đại.C. gia tốc cực đại. D. động năng cực đại.Câu 28: Trong phương trình dao động điều hoà =Acos( + ), các đại lượng , ( + lànhững đại lượng trung gian cho phép xác địnhA. li độ và pha ban đầu. B. biên độ và trạng thái dao động.C. tần số và pha dao động. D. tần số và trạng thái dao động.Câu 29: Chọn phát biểu không đúng Hợp lực tácdụng vào chất điểm dao động điều hoà A. có biểu thức kx. B. có độ lớn không đổi theo thời gian.C. luôn hướng về vị trí cân bằng. D. biến thiên điều hoà theo thời gian.Câu 30: Con lắc lò xo dao động điều hoà khi gia tốca của con lắc làA. 2x 2. B. 2x. C. 4x 2. D. 4x.Câu 31: Gọi là chu kì dao động của một vật daođộng tuần hoàn. Tại thời điểm và tại thời điểm (t +nT) với nguyên thì vậtA. chỉ có vận tốc bằng nhau. B. chỉ có gia tốc bằng nhau.C. chỉ có li độ bằng nhau. D. có mọi tính chất(v, a, x) đều giống nhau.Câu 32: Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần sốf. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuầnhoàn với tần số làA. 4f. B. 2f. C. f. D. f/2.Câu 33: Chọn phát biểu đúng Năng lượng daođộng của một vật dao động điều hoàA. biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T.B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.C. bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.D. bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng.Câu 34: Đại lượng nào sau đây tăng gấp đôi khităng gấp đôi biên độ dao động điều hòa của con lắclò xoA. Cơ năng của con lắc. B. Động năng của con lắc.C. Vận tốc cực đại. D. Thế năngcủa con lắc.Câu 35: Trong dao động điều hòa độ lớn gia tốc củavậtA. giảm khi độ lớn của vận tốc tăng. B. tăng khi độ lớn của vận tốc tăng.C. không thay đổi. D. tăng, giảm tùy thuộc vận tốc đầu lớn hay nhỏ.Câu 36: Động năng và thế năng của một vật daođộng điều hoà với biên độ sẽ bằng nhau khi li độcủa nó bằng A. 2A B. A. C. 2A D. 2A .Câu 37: Tại thời điểm khi vật thực hiện dao độngđiều hòa có vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực đại thì vậtcó li độ bằng bao nhiêu?A. A/2 B. A3 /2. C. A/3 D. A2 .Câu 38: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khiA. lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.C. lực tác dụng bằng không. Doc24.vnĐề ôn tập 12 Chương I: Dao động cơ Gv: Phùng Văn HưngD. lực tác dụng đổi chiều.Câu 39: Trong các phương trình sau phương trìnhnào không biểu thị cho dao động điều hòa ?A. 5cos t(cm). B. 3tsin(100 + /6)(cm).C. 2sin 2(2 + /6)(cm). D. 3sin5 3cos5 t(cm).Câu 40: Một vật dao động điều hoà theo thời giancó phương trình A.cos 2(t /3) thì động năngvà thế năng cũng dao động tuần hoàn với tần số gócA. ' B. ' 2 C. ' 4 D. ' 0,5 .Câu 41: Chọn kết luận đúng Năng lượng dao độngcủa một vật dao động điều hòa:A. Giảm lần khi biên độ giảm lần và tần số tăng2 lần.B. Giảm 4/9 lần khi tần số tăng lần và biên độgiảm lần.C. Giảm 25/9 lần khi tần số dao động tăng lần vàbiên độ dao động giảm lần.D. Tăng 16 lần khi biên độ tăng lần và tần số tăng2 lần.Câu 42: Li độ của một vật phụ thuộc vào thời giantheo phương trình 12sin 16sin 3t. Nếu vật dao động điều hoàthì gia tốc có độ lớn cực đại làA. 122 B. 242 C. 362 D. 482 .Câu 43: Động năng của một vật dao động điều hoà :Wđ W0 sin 2( t). Giá trị lớn nhất của thế năng làA. W0 B. W0 C. W0 /2. D. 2W0 .Câu 44: Phương trình dao động của một vật có dạngx Acos 2( + /4). Chọn kết luận đúng .A. Vật dao động với biên độ A/2. B. Vật dao động với biên độ A.C. Vật dao động với biên độ 2A. D. Vật dao động với pha ban đầu /4.Câu 45: Phương trình dao động của vật có dạng =-Asin( t). Pha ban đầu của dao động làA. 0. B. /2. C. D. - /2.Câu 46: Phương trình dao động của vật có dạng =asin acos t. Biên độ dao động của vật làA. a/2. B. a. C. a2 D. a3 .Câu 47: Trong chuyển động dao động điều hoà củamột vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây làkhông thay đổi theo thời gian?A. lực; vận tốc; năng lượng toàn phần. B. biên độ; tần số góc; gia tốc.C. động năng; tần số; lực. D. biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần.Câu 48: Phương trình dao động cơ điều hoà của mộtchất điểm là Acos(32t ). Gia tốc của nó sẽbiến thiên điều hoà với phương trình:A. A2 cos(t /3). B. A2 sin(t 5 /6). C. A2 sin(t /3). D. A2 cos(t 5 /6). Câu 49: Phương trình dao động cơ điều hoà của mộtchất điểm, khối lượng m, là Acos(32t ).Động năng của nó biến thiên theo thời gian theophương trình:A. Wđ 3t2cos14mA22 B. Wđ 34t2cos14mA22 .C. Wđ 34t2cos14mA22 D. Wđ 34t2cos14mA22 .Câu 50: Kết luận nào sau đây không đúng Đối vớimột chất điểm dao động cơ điều hoà với tần số thìA. vận tốc biến thiên điều hoà với tần số f. B. gia tốc biến thiên điều hoà với tần số f.C. động năng biến thiên điều hoà với tần số f. D. thế năng biến thiên điều hoà với tần số 2f.1 10C D11 12 13 14 15 16 17 18 19 20B C21 22 23 24 25 26 27 28 29 30B B31 32 33 34 35 36 37 38 39 40D C41 42 43 44 45 46 47 48 49 50D CĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ ĐỀ SỐ 2Doc24.vnĐề ôn tập 12 Chương I: Dao động cơ Gv: Phùng Văn HưngCâu 1: Một vật dao động điều hoà với tần số góc = 5rad/s. Lúc 0, vật đi qua vị trí có li độ -2cmvà có vận tốc 10(cm/s) hướng về phía vị trí biên gầnnhất. Phương trình dao động của vật làA. 22 cos(5t 4 )(cm). B. 2cos (5t 4 )(cm).C. cos(5t 45 )(cm). D. 22 cos(5t 43 )(cm).Câu 2: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài10cm với tần số 2Hz. thời điểm ban đầu 0,vật chuyển động ngược chiều dương. thời điểm t= 2s, vật có gia tốc 43 m/s 2. Lấy 2 10.Phương trình dao động của vật làA. 10cos(4 + /3)(cm). B. 5cos(4 - /3)(cm).C. 2,5cos(4 +2 /3)(cm). D. 5cos(4 +5 /6)(cm).Câu 3: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trícân bằng theo chiều dương thời điểm ban đầu. Khivật có li độ 3cm thì vận tốc của vật bằng 8 cm/s vàkhi vật có li độ bằng 4cm thì vận tốc của vật bằng 6cm/s. Phương trình dao động của vật có dạngA. 5cos(2 t-2/ )(cm). B. 5cos(2 t+ (cm). C. 10cos(2 t-2/ )(cm). D. 5cos( t+2/ )(cm). Câu 4: Một vật có khối lượng 1kg dao độngđiều hoà với chu kì 2s. Vật qua vị trí cân bằngvới vận tốc 31,4cm/s. Khi vật qua li độ 5cmtheo chiều âm quĩ đạo. Lấy 2 10. Phương trìnhdao động điều hoà của con lắc làA. 10cos( + /3)(cm). B. 10cos(2 + /3)(cm).C. 10cos( - /6)(cm). D. 5cos( 5 /6)(cm). Câu 5: Một vật dao động điều hoà trong một chu kìdao động vật đi được 40cm và thực hiện được 120dao động trong phút. Khi 0, vật đi qua vị trí cóli độ 5cm và đang theo chiều hướng về vị trí cânbằng. Phương trình dao động của vật đó có dạng làA. )cm)(3t2cos(10x B. )cm)(3t4cos(10x .C. )cm)(3t4cos(20x D. )cm)(32t4cos(10x .Câu 6: Một vật dao động điều hoà có chu kì 1s.Lúc 2,5s, vật nặng đi qua vị trí có li độ là =25cm với vận tốc là 210 cm/s. Phươngtrình dao động của vật làA. ).cm)(4t2cos(10x B. ).cm)(4tcos(10xC. ).cm)(4t2cos(20x D. ).cm)(4t2cos(10xCâu 7: Một vật dao động điều hoà đi qua vị trí cânbằng theo chiều âm thời điểm ban đầu. Khi vật điqua vị trí có li độ x1 3cm thì có vận tốc v1 8cm/s, khi vật qua vị trí có li độ x2 4cm thì có vậntốc v2 6 cm/s. Vật dao động với phương trình códạng:A. ).cm)(2/t2cos(5x B. ).cm)(t2cos(5xC. ).cm)(2/t2cos(10x D. ).cm)(2/t4cos(5xCâu 8: Một vật dao động có hệ thức giữa vận tốc vàli độ là 116x640v22 (x:cm; v:cm/s). Biết rằng lúc tDoc24.vnĐề ôn tập 12 Chương I: Dao động cơ Gv: Phùng Văn Hưng= vật đi qua vị trí A/2 theo chiều hướng về vịtrí cân bằng. Phương trình dao động của vật làA. ).cm)(3/t2cos(8x B. ).cm)(3/t4cos(4xC. ).cm)(3/t2cos(4x D. ).cm)(3/t2cos(4xCâu9: Một vật dao động điều hoà theo phương trìnhx 10cos(t10 )(cm). Thời điểm vật đi qua vị trí Ncó li độ xN 5cm lần thứ 2009 theo chiều dương làA. 4018s. B. 408,1s. C. 410,8s. D. 401,77s.Câu 10: Một vật dao động điều hoà theo phươngtrình 10cos(t10 )(cm). Thời điểm vật đi qua vịtrí có li độ xN 5cm lần thứ 1000 theo chiều âm làA. 199,833s. B. 19,98s. C. 189,98s. D. 1000s.Câu 11: Một vật dao động điều hoà theo phươngtrình 10cos(t10 )(cm). Thời điểm vật đi qua vịtrí có li độ xN 5cm lần thứ 2008 làA. 20,08s. B. 200,77s. C. 100,38s. D. 2007,7s.Câu 12: Vật dao động điều hoà theo phương trình x= cos( -2 /3)(dm). Thời gian vật đi được quãngđường 5cm kể từ thời điểm ban đầu làA. 1/4s. B. 1/2s. C. 1/6s. D. 1/12s.Câu 13: Vật dao động điều hoà theo phương trình x= 5cos(10 t+ )(cm). Thời gian vật đi được quãngđường 12,5cm kể từ thời điểm ban đầu làA. 1/15s. B. 2/15s. C. 1/30s. D. 1/12s.Câu 14: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox.Theo phương trình dao động 2cos(2 t+ )(cm).Thời gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao độngđến lúc vật có li độ =3 cm làA. 2,4s. B. 1,2s. C. 5/6s. D. 5/12s.Câu 15: Một chất điểm dao động với phương trìnhdao động là 5cos(8 -2 /3)(cm). Thời gianngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vậtcó li độ 2,5cm làA. 3/8s. B. 1/24s. C. 8/3s. D. 1/12s.Câu 16: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox.Phương trình dao động là 4cos(5 t)(cm). Thờigian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúcvật đi được quãng đường 6cm làA. 3/20s. B. 2/15s. C. 0,2s. D. 0,3s.Câu 17: Một vật dao động điều hoà có chu kì 4svà biên độ dao động 4cm. Thời gian để vật đi từ điểm có li độ cực đại về điểm có li độ bằng một nửabiên độ làA. 2s. B. 2/3s. C. 1s. D. 1/3s.Câu 18: Một vật dao động điều hoà với tần số bằng5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độbằng 0,5A(A là biến độ dao động) đến vị trí có liđộ bằng +0,5A làA. 1/10s. B. 1/20s. C. 1/30s. D. 1/15s.Câu 19: Một vật dao động điều hoà với phươngtrình Acos(t ). Biết trong khoảng thời gian1/30s đầu tiên, vật đi từ vị trí x0 đến vị trí A3 /2 theo chiều dương. Chu kì dao động của vật làA. 0,2s. B. 5s. C. 0,5s. D. 0,1s.Câu 20: Một vật dao động điều hoà theo phươngtrình )cm)(2/t20cos(4x Thời gian ngắnnhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 2cm đến li độ x2= 4cm bằngA. 1/80s. B. 1/60s. C. 1/120s. D. 1/40s.Câu 21: Một vật dao động điều hoà theo phươngtrình 4cos20 t(cm). Quãng đường vật đi đượctrong thời gian 0,05s làA. 8cm. B. 16cm. C. 4cm. D. 12cm.Câu 22: Một vật dao động điều hoà theo phươngtrình 5cos(2 t-)2/ (cm). Kể từ lúc 0, quãngđường vật đi được sau 5s bằngA. 100m. B. 50cm. C. 80cm. D. 100cm.Câu 23: Một vật dao động điều hoà theo phươngtrình 5cos(2 t-)2/ (cm). Kể từ lúc 0, quãngđường vật đi được sau 12,375s bằngA. 235cm. B. 246,46cm. C. 245,46cm. D. 247,5cm.Câu 24: Một vật dao động điều hoà theo phươngtrình 2cos(4 - /3)(cm). Quãng đường vật điđược trong thời gian 0,125s làA. 1cm. B. 2cm. C. 4cm. D. 1,27cm.Câu 25: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox.Phương trình dao động là 8cos(2 + )(cm).Sau thời gian 0,5s kể từ khi bắt đầu chuyển độngquãng đường vật đã đi được làA. 8cm. B. 12cm. C. 16cm. D. 20cm.Câu 26: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox.Phương trình dao động là 3cos(10t - /3)(cm).Sau thời gian 0,157s kể từ khi bắt đầu chuyểnđộng, quãng đường vật đã đi là A. 1,5cm. B. 4,5cm. C. 4,1cm. D. 1,9cm.Câu 27: Cho một vật dao động điều hoà với phươngtrình 10cos(2 t-5 /6)(cm). Tìm quãng đườngvật đi được kể từ lúc đến lúc 2,5s.Doc24.vnĐề ôn tập 12 Chương I: Dao động cơ Gv: Phùng Văn HưngA. 10cm. B. 100cm. C. 100m. D. 50cm.Câu 28: Một vật dao động điều hoà theo phươngtrình 5cos(32t2 )(cm). Quãng đường vật điđược sau thời gian 2,4s kể từ thời điểm ban đầu bằngA. 40cm. B. 45cm. C. 49,7cm. D. 47,9cm.Câu 29: Một vật dao động điều hoà có phương trìnhx 5cos()2/t2 (cm). Quãng đường mà vật điđược sau thời gian 12,125s kể từ thời điểm ban đầubằngA. 240cm. B. 245,34cm. C. 243,54cm. D. 234,54cm.Câu 30: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox.Phương trình dao động là 4cos4 t(cm). Vận tốctrung bình của chất điểm trong 1/2 chu kì làA. 32cm/s. B. 8cm/s. C. 16 cm/s. D. 64cm/s.Câu 31: Một vật dao động điều hoà với tần số =2Hz. Tốc độ trung bình của vật trong thời gian nửachu kì làA. 2A. B. 4A. C. 8A. D. 10A.Câu 32: Một vật dao động điều hoà theo phươngtrình )cm)(3/2t8cos(4x Tốc độ trung bìnhcủa vật khi đi từ vị trí có li độ x1 32 cm theochiều dương đến vị trí có li độ x2 32 cm theochiều dương bằngA. 38,4 cm/s. B. 348 m/s. C. 248 cm/s. D. 348 cm/s.Câu 33: Một vật dao động điều hoà theo phươngtrình 5cos(6t2 )(cm). Tốc độ trung bình củavật trong một chu kì dao động bằngA. 20m/s. B. 20cm/s. C. 5cm/s. D. 10cm/s.Câu 34: Một vật dao động điều hoà với phươngtrình 10cos(8/t4 )(cm). Biết thời điểm tcó li độ là 4cm. Li độ dao động thời điểm sau đó0,25s làA. 4cm. B. 2cm. C. -2cm. D. 4cm.Câu 35: Một vật dao động điều hoà với phươngtrình 10cos(8t4 )(cm). Biết thời điểm cóli độ là -8cm. Li độ dao động thời điểm sau đó 13slàA. -8cm. B. 4cm. C. -4cm. D. 8cm. Câu 36: Một vật dao động điều hoà với phươngtrình 5cos(3/t5 )(cm). Biết thời điểm cóli độ là 3cm. Li độ dao động thời điểm sau đó1/10(s) làA. 4cm. B. 3cm. C. -3cm. D. 2cm.Câu 37: Một vật dao động điều hoà với phươngtrình 5cos(3/t5 )(cm). Biết thời điểm cóli độ là 3cm. Li độ dao động thời điểm sau đó1/30(s) làA. 4,6cm. B. 0,6cm. C. -3cm. D. 4,6cm hoặc 0,6cm.Câu 38: Một vật dao động theo phương trình =3cos(5 2 /3) +1(cm). Trong giây đầu tiên vật điqua vị trí có 1cm mấy lần ?A. lần. B. lần. C. lần. D. lần.Câu 39: Một vật dao động điều hoà với chu kì =10/(s) và đi được quãng đường 40cm trong mộtchu kì dao động. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí có liđộ 8cm bằngA. 1,2cm/s. B. 1,2m/s. C. 120m/s. D. -1,2m/s.Câu 40: Một vật dao động điều hoà với chu kì =10/(s) và đi được quãng đường 40cm trong mộtchu kì dao động. Gia tốc của vật khi đi qua vị trí cóli độ 8cm bằngA. 32cm/s 2. B. 32m/s 2. C. -32m/s 2. D. -32cm/s 2.Câu 41: Một vật dao động điều hoà trên một đoạnthẳng dài 10cm và thực hiện được 50 dao động trongthời gian 78,5 giây. Vận tốc của vật khi qua vị trí cóli độ -3cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng làA. 16m/s. B. 0,16cm/s. C. 160cm/s. D. 16cm/s.Câu 42: Một vật dao động điều hoà trên một đoạnthẳng dài 10cm và thực hiện được 50 dao động trongthời gian 78,5 giây. Gia tốc của vật khi qua vị trí cóli độ -3cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng làA. 48m/s 2. B. 0,48cm/s 2. C. 0,48m/s 2. D. 16cm/s 2.Câu 43: Một vật dao động điều hoà với chu kì =0,4s và trong khoảng thời gian đó vật đi được quãngđường 16cm. Tốc độ trung bình của vật khi đi từ vịtrí có li độ x1 -2cm đến vị trí có li độ x2 32 cmtheo chiều dương làA. 40cm/s. B. 54,64cm/s. C. 117,13cm/s. D. 0,4m/s.Câu 44: Một vật dao động điều hoà với phươngtrình t5cos4x (cm). Thời điểm đầu tiên vật cóvận tốc bằng nửa độ lớn vận tốc cực đại làA. .s301 B. .s61 C. .s307 D. .s3011Câu 45: Một vật có khối lượng 200g dao độngdọc theo trục Ox do tác dụng của lực phục hồi =Doc24.vnĐề ôn tập 12 Chương I: Dao động cơ Gv: Phùng Văn Hưng-20x(N). Khi vật đến vị trí có li độ 4cm thì tốc độcủa vật là 0,8m/s và hướng ngược chiều dương đó làthời điểm ban đầu. Lấy 2 Phương trình daođộng của vật có dạngA. ).cm)(11,1t10cos(24x B. ).cm)(11,1t10cos(54xC. ).cm)(68,2t10cos(54x D. ).cm)(11,1t10cos(54xCâu 46: Một con lắc gồm một lò xo có độ cứng =100N/m, khối lượng không đáng kể và một vật nhỏkhối lượng 250g, dao động điều hoà với biên độbằng 10cm. Lấy gốc thời gian là lúc vật đi quavị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong =/24s đầu tiên làA. 5cm. B. 7,5cm. C. 15cm. D. 20cm.Câu 47: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trícân bằng có tốc độ bằng 6m/s và gia tốc khi vật vịtrí biên bằng 18m/s 2. Tần số dao động của vật bằngA. 2,86 Hz. B. 1,43 Hz. C. 0,95 Hz. D. 0,48 Hz.Câu 48: Hai chất điểm và cùng xuất phát từgốc và bắt đầu dao động điều hoà cùng chiều dọctheo trục với cùng biên độ nhưng với chu kì lầnlượt là 3s và 6s. Tỉ số độ lớn vận tốc khi chúng gặpnhau làA. 1:2. B. 2:1. C. 2:3. D. 3:2.Câu 49: Một vật dao động điều hoà theo phươngtrình )cm)(3/tcos(10x Thời gian tính từ lúcvật bắt đầu dao động động(t 0) đến khi vật đi đượcquãng đường 30cm làA. 1,5s. B. 2,4s. C. 4/3s. D. 2/3s.Câu 50: Phương trình Acos(3/t biểu diễndao động điều hoà của một chất điểm. Gốc thời gianđã được chọn khiA. li độ A/2 và chất điểm đang chuyển độnghướng về vị trí cân bằng.B. li độ A/2 và chất điểm đang chuyển độnghướng ra xa vị trí cân bằng.C. li độ -A/2 và chất điểm đang chuyển độnghướng về vị trí cân bằng.D. li độ -A/2 và chất điểm đang chuyển độnghướng ra xa vị trí cân bằng.1 10D A11 12 13 14 15 16 17 18 19 20B B21 22 23 24 25 26 27 28 29 30A C31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 C41 42 43 44 45 46 47 48 49 50D BĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ ĐỀ SỐ 3Câu 1: Chu kì của dao động điều hòa làA.khoảng thời gian giữa hai lần vật đi qua vị trí cânbằng.B.thời gian ngắn nhất vật có li độ như cũ.C.khoảng thời gian vật đi từ li độ cực đại âm đến liđộ cực dương.D.khoảng thời gian mà vật thực hiện một dao động.Câu 2: Pha ban đầu của dao động điều hòa phụthuộcA.cách chọn gốc tọa độ và gốc thời gian.B.năng lượng truyền cho vật để vật dao động.C.đặc tính của hệ dao động. D.cách kích thích vật dao động.Câu 3: Vật dao động điều hòa có tốc độ bằng khivật vị tríA.mà lực tác dụng vào vật bằng 0. B.cân bằng.C.mà lò xo không biến dạng. D.có li độ cực đại.Câu 4: Vật dao động điều hòa có động năng bằng 3thế năng khi vật có li độA.x 13 A. B.x 22 A.C.x 0,5A. D.x 32 A.Câu 5: Năng lượng vật dao động điều hòaA.bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cânbằng.B.bằng với thế năng của vật khi vật có li độ cực đại.C.tỉ lệ với biên độ dao động.D.bằng với động năng của vật khi có li độ cực đại.Câu 6: Vật dao động điều hòa khiA.ở hai biên tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.B.qua vị trí cân bằng tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.C.qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốccực đại.D.qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốcbằng 0.Câu 7: Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng khiA.thế năng của vật cực đại. B. vật hai biên.C.vật vị trí có tốc độ bằng 0. D. hợp lực tác dụng vào vật bằng 0.Câu 8: Vật dao động điều hòa có động năng bằng thếnăng khi vật có li độ A.x A. B.x 0. C.x 22 A. D.x 12 A.Doc24.vnĐề ôn tập 12 Chương I: Dao động cơ Gv: Phùng Văn HưngCâu 9: Vật dao động điều hòa với biên độ A. Thờigian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ =0,5.A là 0,1 s. Chu kì dao động của vật làA.0,4 s. B.0,8 s. C.0,12 s. D.1,2 s.Câu 10: Vật dao động điều hòa theo phương trình: x= 4cos(20πt 2 cm. Quãng đường vật đi trong 0,05s làA.16 cm. B.4 cm. C.8 cm. D.2 cm.Câu 11: Vật dao động điều hòa theo phương trình :x 2cos4πt cm. Quãng đường vật đi trong 13 (kểtừ 0) làA.4 cm. B.5 cm. C.2 cm. D.1 cm.Câu 12: Vật dao động điều hòa theo phương trình :x 4cos(20 23 cm. Tốc độ vật sau khi đi quãngđường cm (kể từ 0) làA.20 cm/s. B.60 cm/s. C.80 cm/s. D.40 cm/s.Câu 13: Vật dao động điều hòa theo phương trình :x 5cos(10πt cm. Thời gian vật đi đựơc quãngđường 12,5 cm (kể từ 0) làA.115 s. B.112 s. C.215 s. D.130 s.Câu 14: Gọi là độ cứng lò xo; là biên độ daođộng; là tần số góc. Biểu thức tính năng lượng conlắc lò xo dao động điều hòa làA.W =12 mωA. B.W 12 mωA2. C.W 12 KA. D.W 12 mω2 A2.Câu 15: Chu kì dao động con lắc lò xo tăng lầnkhiA.biên độ tăng lần. B.khối lượng vật nặng tăng gấp lần.C.khối lượng vật nặng tăng gấp lần.D.độ cứng lò xo giảm lần.Câu 16: Năng lượng dao động con lắc lò xo giảm 2lần khiA.khối lượng vật nặng giảm lần. B.độ cứng lò xo giảm lần.C.biên độ giảm lần. D.khối lựơng vật nặng giảm lần.Câu 17: Đối với dao động điều hòa, điều gì sau đâysai ?A.Lực kéo về có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cânbằng.B.Năng lượng dao động phụ thuộc cách kích thíchban đầu. C.Thời gian vật đi từ biên này sang biên kia là 0,5 TD.Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cânbằng.Câu 18: Vật dao động điều hòa khi đi từ biên độdương về vị trí cân bằng thìA.li độ vật có giá trị dương nên vật chuyển độngnhanh dần.B.li độ vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trịdương.C. vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc củavật có giá trị dương.D. vật đang chuyển động ngược chiều dương và vậntốc có giá trị âm.Câu 19: Khi vật dao động điều hòa, đại lượngkhông thay đổi làA.thế năng. B.tốc độ. C.tần số. D.gia tốc.Câu 20: Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số5 Hz, thế năng của con lắc sẽ biến thiên với tần sốA.f’ 10 Hz. B.f’ 20 Hz. C.f’ 2,5 Hz. D.f’ Hz.Câu 21: Vật dao động điều hòa theo phương trình x= Acos(ωt ); chọn gốc thời gian lúc vật có vậntốc 12 vmax và đang có li độ dương thì pha banđầu của dao động là:A.φ 4 B.φ 6 C.φ 6 D.φ 3 Câu 22: Gọi là li độ, là hệ số tỉ lệ (k 0). Lựctác dụng làm vật dao động điều hòa có dạngA.F -kx B.F kx C.F -kx2 D.F kx2Câu 23: Con lắc lò xo dao động điều hòa trênphương ngang, tốc độ vật triệt tiêu khiA.lực tác dụng vào vật bằng B. độ lớn li độ cực đại.C.lò xo có chiều dài tự nhiên D. gia tốc vật bằng 0.Câu 24: Một vật chuyển động theo phương trình =- cos(4πt 23 (x có đơn vị cm; có đơn vị giây).Hãy tìm câu trả lời đúng .A.Vật này không dao động điều hòa vì có biên độâm.B.Tại 0: Vật có li độ 0,5 cm và đang đi về vịtrí cân bằng.C.Tại 0: Vật có li độ 0,5 cm và đang đi ra xavị trị cân bằng.D.Vật này dao động điều hòa với biên độ cm vàtần số bằng 4π .Câu 25: Một vật dao động điều hoà với biên độ4cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì độngnăng lại bằng thế năng. Quãng đường lớn nhất màvật đi được trong khoảng thời gian 1/6 giây làA. cm. B. cm. C. cm. D. cm.Doc24.vnĐề ôn tập 12 Chương I: Dao động cơ Gv: Phùng Văn HưngCâu 26: Phát biểu nào sau đây về động năng và thếnăng trong dao động điều hoà là không đúng?A. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vậtđạt giá trị cực tiểu.B. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển độngqua vị trí cân bằng.C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạtgiá trị cực đại.D. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật một tronghai vị trí biên.Câu 27: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổiA. trễ pha 2 so với li độ. B. cùng pha với so với li độ.C. ngược pha với vận tốc. D. sớm pha 2 so với vận tốc.Câu 28: Tại một thời điểm khi vật thực hiện daođộng điều hoà với vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực đại ,vật xuất hiện tại li độ bằng bao nhiêu ?A.A3 B.A2 C. A2 D. 23 .Câu 29: Một con lắc lò xo, khối lượng của vật bằng2 kg dao động theo phương trình os( t+ )x Ac  .Cơ năng dao động 0,125 (J). Tại thời điểm banđầu vật có vận tốc v0 0,25 m/s và gia tốc26, 25 ) a s. Độ cứng của lò xo làA. 425(N/m). B. 3750(N/m). C. 150(N/m). D. 100 (N/m).Câu 30: Một con lắc có chu kì 0,1s biên độ daođộng là 4cm khoảng thời gian ngắn nhất để nó daođộng từ li độ x1 2cm đến li độ x2 4cm là A. 601 s. B. 1201 s. C. 1s30 D. 401 s.Câu 31: Chọn câu sai Trong dao động điều hoà, khilực phục hồi có độ lớn cực đại thìA. vật đổi chiều chuyển động. B. vật qua vị trí cân bằng.C. vật qua vị trí biên. D. vật có vận tốc bằng 0.Câu 32: Nếu vào thời điểm ban đầu, vật dao độngđiều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vào thời điểmT/12, tỉ số giữa động năng và thế năng của dao độnglà A. 1. B. 3. C. 2. D. 1/3.Câu 33: Khi con lắc dao động với phương trình)(10cos5mmts thì thế năng của nó biến đổi vớitần số :A. 2,5 Hz. B. Hz. C. 10 Hz. D. 18 Hz. Câu 34: Một vật dao động điều hoà theo phươngtrình 4cos(6 +6 )cm. Vận tốc của vật đạt giátrị 12 cm/s khi vật đi qua ly độ A. -23 cm. B. 2cm. C. 23 cm. D. +23 cm.Câu 35: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox,xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ. Gia tốc củavật phụ thuộc vào li độ theo phương trình: -400 2x. số dao động toàn phần vật thực hiện đượctrong mỗi giây làA. 20. B. 10. C. 40. D. 5.Câu 36: Vật dao động điều hoà có gia tốc biến đổitheo phương trình:)/)(310cos(52smta thờiđiểm ban đầu s) vật ly độA. cm. B. 2,5 cm. C. -5 cm. D. -2,5 cm.Câu 37: Một chất điểm dao động điều hoà có vậntốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp là t1 2,2(s) và t2 2,9 (s). Tính từ thời điểm ban đầu to 0s) đến thời điểm t2 chất điểm đã đi qua vị trí cânbằngA. lần. B. lần. C. lần. D. lần.Câu 38: Vật dao động điều hoà theo hàm cosin vớibiên độ cm và chu kỳ 0,5 lấy 210p= .Tại mộtthời điểm mà pha dao động bằng 37 thì vật đangchuyển động lại gần vị trí cân bằng .Gia tốc của vậttại thời điểm đó làA. 320 cm/s 2. B. 160 cm/s 2. C. 3,2 m/s 2. D. 160 cm/s 2.Câu 39: Một con lắc lò xo dao động điều hòa vớibiên độ 6cm và chu kì 1s. Tại 0, vật đi qua vị trícân bằng theo chiều âm của trục toạ độ. Tổng quãngđường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375skể từ thời điểm được chọn làm gốc là:A. 48cm B. 50cm. C. 55,76cm. D. 42cm.Câu 40: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độx1 0,5A (A là biên độ dao động) đến vị trí có li độx2 0,5A làA. 1/10 s. B. s. C. 1/20 s. D. 1/30 .Câu 41: Một vật dao động điều hòa với chu kì =3,14s. Xác định pha dao động của vật khi nó qua vịtrí 2cm với vận tốc 0,04m/s.A. 0. B. 4 rad C. 6 rad. D. 3 rad.Câu 42: Gia tốc tức thời trong dao động điều hoàbiến đổi:Doc24.vnĐề ôn tập 12 Chương I: Dao động cơ Gv: Phùng Văn HưngA. cùng pha với li độ. B. lệch pha 4 với li độC. lệch pha vuông góc với li độ. D. ngược pha với li độ.Câu 43: Một vật dao động điều hòa theo phươngtrình 5cos(2πt)cm. Nếu tại một thời điểm nào đóvật đang có li độ 3cm và đang chuyển động theochiều dương thì sau đó 0,25 vật có li độ làA. 4cm. B. 4cm. C. -3cm. D.0.Câu 44: Một chất điểm dao động điều hoà theophương trình:cmtx)2cos(3 pha dao động củachất điểm tại thời điểm 1s làA. 0(cm). B. 1,5(s). C. 1,5 (rad). D. 0,5(Hz).Câu 45: Một chất điểm dao động điều hòa trên trụcOx với biên độ 10 cm, chu kì s. Mốc thế năng vịtrí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trongkhoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trícó động năng bằng lần thế năng đến vị trí có độngnăng bằng 13 lần thế năng làA. 26,12 cm/s. B. 7,32 cm/s. C. 14,64 cm/s. D. 21,96 cm/s.Câu 46: Cơ năng của chất điểm dao động điều hoà tỉlệ thuận với A. chu kì dao động. B. biên độ dao động.C. bình phương biên độ dao động. D. bình phương chu kì dao động.1 10D C11 12 13 14 15 16 17 18 19 20B A21 22 23 24 25 26 27 28 29 30B A31 32 33 34 35 36 37 38 39 40B D41 42 43 44 45 46 47 48 49 50B CTỔNG HỢP VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀĐỀ SỐ 4Câu 1: Phát biểu nào sau đây về động năng và thếnăng trong dao động điều hòa là không đúng ?A. Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùngchu kì. B. Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vậntốc.C. Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp lầntần số của li đô. D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộcvào thời gian.Câu 2: Phát biểu nào sau đây về động năng và thếnăng trong dao động điều hòa là không đúng A. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển độngqua vị trí cân bằng. B. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật một trongvị trí biên.C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển độngqua vị trí cân bằng.D. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vậtđạt giá trị cực tiểu.Câu 3: Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ vàgia tốc là đúng Trong dao động điều hòa, li độ, vậntốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theothời gian và có :A. cùng biên độ. B. cùng pha. C. cùng tần số góc. D. cùng pha ban đầu.Câu 4: Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa liđộ, vận tốc, gia tốc là đúng? A. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôncùng chiều. B. Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luônngược chiều.C. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luônngược chiều. D. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôncùng chiều.Câu 5: Một vật dao động điều hoà, cứ sau mộtkhoảng thời gian 2,5s thì động năng lại bằng thếnăng. Tần số dao động của vật làA. 0,1 Hz. B. 0,05 Hz C. Hz. D. Hz.Câu 6: Một vật dao động điều hoà, thời điểm thứ haivật có động năng bằng ba lần thế năng kể từ lúc vậtcó li độ cực đại là 215s Chu kỳ dao động của vật làA. 0,8 s. B. 0,2 s. C. 0,4 D. Đáp án khác. Câu 7: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độx1 =4cm thì vận tốc 140 /v cm s khi vật có liđộ 24 2x cm thì vận tốc 240 /v cm s Độngnăng và thế năng biến thiên với chu kỳA. 0,1 s. B. 0,8 s. C. 0,2 s. D. 0,4 s.Câu 8: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điềuhoà xung quanh vị trí cân bằng với chu kỳ 10 s.Đặt trục tọa độ Ox nằm ngang, gốc tại vị trí cânbằng. Cho rằng lúc 0, vật vị trí có li độ -1cm và được truyền vận tốc 203 cm/s theo chiềudương. Khi đó phương trình dao động của vật códạng:A. sin 20t /6) cm. B. sin 20t /3) cm .Doc24.vnTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến