loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Bài tập trắc nghiệm sóng cơ

Chia sẻ: tailieuvn | Ngày: 2016-10-19 07:36:34 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: trắc nghiệm vật lý lớp 12   

49
Lượt xem
3
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Bài tập trắc nghiệm sóng cơ

Bài tập trắc nghiệm sóng cơ

Bài tập trắc nghiệm sóng cơ




Tóm tắt nội dung
BÀI TẬP CHƯƠNG IICâu 1: Sóng cơ làA. một quá trình truyền năng lượng.B. những dao động trong các môi trường.C. một quá trình truyền vật chất.D. sự truyền dao động cơ trong một môi trường.Câu 2: Điều nào sau đây SAI khi nói về sóng cơ học?A. Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.C. Sóng cơ lan truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí và trong chân không.D. Sóng cơ lan truyền được trong môi trường vật chất nhờ sự liên kết giữa các phần tử môi trường.Câu 3: Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộcA. năng lượng sóngB. tần số dao động.C. môi trường truyền sóng.D. bước sóng λ.Câu 4: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào SAI?A. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền.B. Năng lượng sóng truyền đến một điểm tỉ lệ với biên độ của sóng tại điểm đó.C. Trong quá trình truyền sóng, các phần tử của môi trường không bị lôi cuốn theo sóng.D. Trong quá trình truyền sóng, bước sóng phụ thuộc vào môi trường truyền...
Nội dung tài liệu
BÀI TẬP CHƯƠNG IICâu 1: Sóng cơ làA. một quá trình truyền năng lượng.B. những dao động trong các môi trường.C. một quá trình truyền vật chất.D. sự truyền dao động cơ trong một môi trường.Câu 2: Điều nào sau đây SAI khi nói về sóng cơ học?A. Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.C. Sóng cơ lan truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí và trong chân không.D. Sóng cơ lan truyền được trong môi trường vật chất nhờ sự liên kết giữa các phần tử môi trường.Câu 3: Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộcA. năng lượng sóngB. tần số dao động.C. môi trường truyền sóng.D. bước sóng λ.Câu 4: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào SAI?A. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền.B. Năng lượng sóng truyền đến một điểm tỉ lệ với biên độ của sóng tại điểm đó.C. Trong quá trình truyền sóng, các phần tử của môi trường không bị lôi cuốn theo sóng.D. Trong quá trình truyền sóng, bước sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.Câu 5: Chọn phát biểu SAI khi nói về sóng cơ.A. Trong quá trình truyền sóng cơ, các phần tử vật chất chỉ dao động tại chỗ, không truyền đi theo sóng.B. Sóng cơ chỉ truyền trong môi trường vật chất, không truyền được trong chân không.C. Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau số lẻ phần tư bước sóng sẽ dao động ngược pha nhau.D. Sóng cơ lan truyền trong không khí là sóng dọc.Câu 6: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không thay đổi?A. Bước sóng λ.B. Vận tốc truyền sóng.C. Biên độ dao động.D. tần số dao động.Câu 7: Sóng cơ truyền được trong môi trường vật chất vìA. giữa các phần tử của môi trường có lực liên kết đàn hồi.B. nguồn sóng luôn dao động với cùng tần số f.C. các phần tử của môi trường gần nhau.D. lực cản của môi trường lên sóng rất nhỏ.Câu 8: Xét sóng có bước sóng λ, truyền từ đến điểm cách một đoạn AM d. Điểm dao động ngược pha với khi:A. 1)λ với 0,1,2…B. 0,5)λ với 0,1,2…C. 2k 1)λ với 0,1,2…D. 1) 12 với 0,1,2…Câu 9: Sóng cơ đang truyền theo trên trục Ax. Xét hai điểm và trên sóng đang dao động ngược pha với nhau. Như vậy:A. Khi đang có li độ bằng thì cũng có li độ bằng 0.B. Khi đang có li độ cực đại thì cũng có li độ cực đại.C. Dao động tại luôn cùng pha với dao động tại A.D. Dao động tại luôn cùng pha với dao động tại A.Câu 10: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng?A. Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.B. Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang.Doc24.vnC. Sóng dọc là sóng có phương truyền sóng trùng với phương dao động.D. Sóng cơ học là sự lan truyền vật chất.Câu 11: Gọi là bước sóng. Xét sóng truyền trên dây đàn hồi dài vô hạn, khoảng cách giữa hai gợn sóng lồi kề nhau làA. λ4 B. λ2 C. D. 2λCâu 12: Sóng truyền từ đến có bước sóng 0,6m, chu kì dao động của sóng là T. Biết AM 45cm,thời gian sóng đi từ đến là:A. 1,5T B. 0,75T C. 0,5T D. 1,25TCâu 13: Một sóng cơ học có tần số 500Hz truyền đi với tốc độ 250m/s. Độ lệch pha giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng đường truyền sóng là π4 khi khoảng cách giữa chúng bằngA. 6,25cm B. 0,16cm C. 400cm D. 12,5cmCâu 14: Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là π2 thì tần số của sóng bằngA. 1000Hz B. 2500Hz C. 5000Hz D. 1250HzCâu 15: Sóng truyền trên một sợi dây với biên độ không đổi, tốc độ truyền 2m/s và chu kì 0,1s. Chọn phátbiểu SAI .A. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau 20cm.B. Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 30cm thì dao động ngược pha nhau.C. Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 60cm thì dao động cùng pha nhau.D. Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 35cm thì dao động vuông pha nhau.Câu 16: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểmA. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.Câu 17: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau môt khoảng bằng 74 bước sóng có dao độngA. lệch pha π2 B. ngược pha C. lệch pha π4 D. cùngphaCâu 18: Trên mặt nước đang có sóng, ta thấy khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 10cm và một chiếc lá nhỏ trên mặt nước nhô lên liên tiếp lần trong thời gian 5s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:A. 4cm/s B. 6cm/s C. 8cm/s D. 2cm/sCâu 19: Một sóng cơ có chu kì 2s truyền với tốc độ 1m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau làA. 0,5m B. 1,0m C. 2,0m D. 2,5mCâu 20: Một sóng cơ truyền trong một môi trường với tần số 10Hz, tốc độ truyền sóng là 80cm/s. Khoảngcách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động vuông pha làA. 1cm B. 2cm C. 8cm D. 4cmCâu 21: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có nguồn dao động với tần số 120Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm là 0,5m. Tốc độ truyền sóng là:A. 12m/s B. 15m/s C. 30m/s D. 25m/sDoc24.vnCâu 22: Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình 4cos( 4πt π4 )(cm). Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5m có độ lệch pha là π3 Tốc độ truyền của sóng đó làA. 1,0m/s B. 2,0m/s C. 1,5m/s D. 6,0m/sCâu 23: Một người dùng búa gõ mạnh xuống đường ray xe lửa. Cách chỗ gõ 5100m một người khác áp tai xuống đường ray thì nghe thấy tiếng gõ truyền qua đường ray và 14s sau thì nghe thấy tiếng gõ truyền qua không khí. Cho tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s. Tốc độ truyền âm trong thép đường ray bằngA. 5020m/s B. 5100m/s C. 2040m/s D. 3400m/sCâu 24: Chọn phát biểu SAI. Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình 5cos(6πt πx) (cm) (x tính bằng m, tính bằng giây).A. Tốc độ truyền sóng bằng 6m/s.B. Sóng này truyền theo chiều dương.C. Trong thời gian 13 s, sóng truyền được 13 m.D. Tốc độ cực đại của mỗi phần tử dao động trên sóng bằng 30π cm/s.Câu 25: Chọn SAI. Phương trình sóng là 25cos(20t 5x)cm, x(cm), t(s). Như vậy:A. Biên độ dao động của sóng là 25cm.B. Vận tốc truyền sóng là 4cm/sC. Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox.D. Vận tốc cực đại của phần tử môi trường là 500m/s.Câu 26: Một sóng cơ điều hòa lan truyền trong một môi trường có biên độ dao động và bước sóng λ. Gọi và Vmax lần lượt là tốc độ truyền sóng và tốc độ cực đại dao động của các phần tử trong môi trường.V Vmax khiA. 3Aλ 2π B. 2πλ C. λA 2π D.2Aλ 3πCâu 27: Một điểm trên phương truyền sóng cách nguồn 2m dao động với tốc độ cực đại là 2,4π m/s.Thời gian sóng truyền từ nguồn đến là 2s. Biết biên độ của sóng bằng 3cm. Bước sóng bằngA. 5cm B. 3cm C. 2,5cm D.4,5cmCâu 28: Một sóng cơ lan truyền trong môi trường. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 2m. Tốc độtruyền sóng gấp lần tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường. Lấy 10. Biên độ sóng bằngA. 2,5cm B. 5cm C. 1,5cm D. 3cmCâu 29: Một sóng ngang có biểu thức truyền sóng trên phương là: 3cos(100πt x)(cm). Trong đó ttính bằng giây, tính bằng m. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của phần tử vật chất môi trường và tốc độ truyềnsóng là:A. B. C. 2π D. 3πCâu 30: Đầu của một sợi dây dài vô hạn dao động điều hòa với phương trình 5cos2πft (mm;s), theophương vuông góc với phương truyền sóng. Điểm và điểm trên dây dao động lần lượt cùng pha vớinhau và ngược pha với nguồn, khoảng cách MN 20cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s. Tần số fbằngA. 100Hz B. 200Hz C. 2Hz D. 4HzCâu 31: Một sóng cơ học được truyền theo phương Ox với tốc độ 20cm/s. Cho rằng khi truyền sóng biênđộ không đổi. Biết phương trình sóng tại là: u0 4cosπ(t 16 (cm), li độ dao động tại cách 40cmlúc li độ dao động tại đạt cực đại:Doc24.vnA. 4cm B. C. -2cm D. 2cmCâu 32: Một sóng âm được mô tả bởi phương trình: 4cosxππ 6é ùæ öç ÷ê úè øë trong đó đo bằng mét,u đo bằng cm và đo bằng giây. Gọi amax là gia tốc cực đại dao động của một phần tử trong môi trường; vlà tốc độ truyền sóng và là bước sóng. Các phát biểu nào sau đây đúng?A. m/s B. 18m C. amax 0,04 m/s 2. D. =50HzCâu 33: Hai điểm M, cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau 3l Tại thời điểm t, khi li độdao động tại là uM +3cm thì li độ dao động tại là uN 3cm. Biên độ sóng bằng:A. cm B. cm C. 3cm D. cmCâu 34: A,B cùng phương truyền sóng cách nhau 21cm, và dao động ngược pha nhau. Trên đoạn ABcó điểm dao động cùng pha với A. Bước sóng bằngA. 6cm B. 3cm C. 7cm D. 9cmCâu 35: Nguồn sóng dao động với tần số 20Hz, dao động truyền đi với tốc độ 80cm/s trên phươngOy. Trên phương này có hai điểm và với PQ 15cm. Cho biên độ và biên độ không đổi khi sóngtruyền. Nếu tại thời điểm nào đó có li độ bằng thì li độ tại là:A. B. –a C. D. 0,5ªCâu 36: Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm đến điểm cách một đoạn0,9m với tốc độ 1,2m/s. Biết phương trình dao động tại có dạng uN 0,02cos2 πt (m). Phương trình daođộng tại M:A. uM 0,02cos2 πt (m). B. uM 0,02cos(2 πt π2 )(m).C. uM 0,02cos(2 πt π2 )(m). D. uM 0,02cos(2 πt π2 )(m).Câu 37: Nguồn sóng dao động với tần số 10Hz, dao động truyền đi với tốc độ 1m/s trênphương Ox. Trên phương này có điểm M,N theo thứ tự đó với MN 5cm. Chọn phương trình dao độngtại có pha ban đầu bằng π3 hãy viết phương trình dao động tại M. Cho biên độ 2cm và biên độkhông thay đổi khi truyền sóng:A. uM 2cos(20 πt π3 )(cm). B. uM 2cos(20 πt π3 )(cm).C. uM 2sin(20 πt π3 )(cm). D. uM 2cos(20 πt π3 )(cm).Câu 38: Hai điểm M,N trên dây có sóng truyền qua luôn luôn lệch pha nhau một góc Δφ (2k 1) π2 ,với 0; ±1, ±2… Biết MN 28cm, tốc độ truyền sóng trên dây bằng 4m/s và tần số của sóng có giá trịtrong khoảng từ 22Hz đến 26Hz. Tần số bằng:A. 25Hz B. 20Hz C. 23Hz D. 45HzCâu 39: Phương trình sóng: 6cos(2πt πx) (cm). Xét điểm trên phương truyền sóng, tại thời điểmt, li độ của bằng 3cm và đang tăng. Tại thời điểm t’ 124 s, li độ của làA. cm B. cm C. 4,2cm D. 4,2 cmCâu 40: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình acos(4πt 0,02πx) (u và tính bằng cm, ttính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này làA. 200cm/s B. 100cm/s C. 150cm/s D. 20cm/sCâu 41: Biểu thức sóng của điểm trên dây đàn hồi có dạng acos2π(2t 20x) (cm). Trong đó tínhbằng cm, tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 2s sóng truyền được quãng đường bằngA. 2,5m B. 1,5m C. 3,2m D. 1,8mDoc24.vnCâu 42: Tại điểm trên mặt nước yên tĩnh có nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng vớitần số f. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, nằm cách nhau5cm trên đường thẳng đi qua luôn dao động ngược pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nướclà 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. Tần số dao động củanguồn là:A. 48Hz B. 52Hz C. 54Hz D. 64HzCâu 43: Tại điểm trên mặt nước yên tĩnh có nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng vớitần số 50Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, nằm cách nhau9cm trên đường thẳng đi qua luôn dao động cùng pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng có giá trị trongkhoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước làA. 75cm/s B. 70cm/s C. 80cm/s D. 72cm/sCâu 44: Trên một phương truyền sóng có hai điểm M, cách nhau 80cm. Sóng truyền theo chiều từ Mđến với bước sóng là 1,6m. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Biết phương trìnhdao động tại là uN 0,08cos π2 (t 4) (m). Phương trình dao động tại làA. uM 0,08cos π2 (t 2) (m). B. uM 0,08cos π2 (t 1) (m).C. uM 0,08cos( π2 t) (m). D. uM 0,08cos π2 (t 2) (m).Câu 45: Một sóng cơ có bước sóng λ, tần số và biên độ không đổi, lan truyền trên một đường thẳng từđiểm đến điểm cách một đoạn λ6 Tại một thời điểm t, tốc độ dao động của điểm bằng 2πfAvà đang đi về biên dương thì lúc đó tốc độ dao động của điểm sẽ bằngA. πfA3 B. πfA C. D. 2πfA.Giao thoa sóng cơCâu 54: Gọi là bước sóng, trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước khoảng cách ngắn nhất giữađiểm dao động với biên độ cực đại với điểm dao động cực tiểu trên đoạn AB làA. λ4 B. λ2 C. D. không xác địnhCâu 55: Xét hai nguồn S1 S2 tạo ra giao thoa sóng trên mặt thoáng chất lỏng. Khi tăng tần số dao độngcủa hai nguồn S1 và S2 lên hai lần thì khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S1 S2 có biên độ dao độngcực đại sẽA. tăng lên lần B. không thay đổi C. giảm đi lần D. tăng lên lầnCâu 56: mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp và dao động điều hòa cùng pha vớinhau và theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóngdo mỗi nguồn trên phát ra bằng 6cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đạinằm trên đoạn thẳng AB làA. 12cm B. cm C. cm D. 1,5 cmCâu 57: Tại hai điểm và trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùngphương với phương trình lần lượt là uA 2acosωt và uB 2acos(ωt π). Biết vận tốc và biên độ sóng domỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa và có giao thoa sóng dohai nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằngA. B. a2 C. D. 2aCâu 58: bề mặt của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. Hai nguồn này daođộng theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 5cos40πt (mm) và u2 5cos(40πt π)(mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. Điểm nằm trên S1 S2 cách trung điểm của S1 S2một đoạn 3cm, sẽ dao động với biên độ bằngA. B. 5mm C. 10 mm D. 2,5 mmCâu 59: Tại hai điểm và trong cùng một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùngphương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc truyền sóng không đổi trong quá trình truyền, tần sốcủa sóng 40Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đoạn MN, hai điểm dao động có biên độcực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằngDoc24.vnA. 1,2 m/s B. 0,6 m/s C. 2,4 m/s D. 13,3 m/sCâu 60: Trong một thí nghiệm về giao thoa mặt nước, hai nguồn kết hợp A, dao động với tần số 13Hzvà cùng pha. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 26 cm/s. Xét điểm trên mặt nước, cách nguồn A, Bnhững khoảng tương ứng là d1 19cm d2 22cm. Coi biên độ dao động của mỗi sóng đến đều bằng A.Biên độ dao động tổng hợp tại bằngA. B. 2A C. 1,5A D. 0Câu 61: Cho phương trình dao động của hai nguồn và trên mặt nước đều là Acosωt. Biên độ sóngdo và truyền đi luôn bằng 1mm. Tốc độ truyền sóng là 3m/s. cách và lần lượt là d1 2m và d2= 2,5m. Tần số dao động là 40Hz. Biên độ dao động tổng hợp tại bằngA. mm B. mm C. 0,5 mm D. 1,5 mmCâu 62: Hai nguồn sóng điểm O1 O2 trên mặt chất lỏng dao động điều hòa ngược pha với chu kì 13 s.Biên độ 1cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 27cm/s. là một điểm trên mặt chất lỏng cách O1 O2lần lượt là 9cm và 10,5cm. Cho rằng biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Biên độ sóngtổng hợp tại làA. 1cm B. 32 cm C. cm D. cmCâu 63: Trong một môi trường vật chất đàn hồi có hai nguồn kết hợp và cách nhau 10cm, cùng tầnsố. Khi đó tại vùng giữa hai nguồn người ta quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực đại và cắt đoạnS1 S2 thành 11 đoạn mà hai đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một nữa các đoạn còn lại. Biết tốc độ truyềnsóng trong môi trường đó là 50cm/s. Tần số dao động của hai nguồn là:A. 20Hz B. 25 Hz C. 10Hz D. 12,5 HzCâu 64: Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp và dao động với tần số =50 Hz và cùng pha. Tại một điểm trên mặt nước cách khoảng d1 28cm và cách khoảng d2 22cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa và đường trung trực của AB có dãy cực đại khác. Tốc độ truyềnsóng trên mặt nước bằngA. 0,75 m/s B. 0,6 m/s C. 2,4 m/s D. 1,5 m/sCâu 65: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp và dao động cùng biên độ, cùngpha với tần số 20Hz. Người ta thấy điểm dao động cực đại và giữa với đường trung trực của AB cómột đường không dao động. Hiệu khoảng cách từ đến A, là cm. Vận tốc truyền sóng trên mặtnước bằng:A. 10 cm/s B. 20 cm/s C. 30 cm/s D. 40 cm/sCâu 66: Trên đường nối hai nguồn giao thoa kết hợp trên mặt nước, giữa hai đỉnh của hai vân cực đại giaothoa có vân cực đại giao thoa nữa và khoảng cách giữa đỉnh này là cm. Biếtn tần số dao động củanguồn là Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:A. 22,5 cm/s B. 15 cm/s C. 25 cm/s D. 20 cm/sCâu 67: Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp và dao động với tần số =20 Hz và cùng pha. Tại một điểm trên mặt nước cách khoảng d1 12cm và cách khoảng d2 17cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa và đường trung trực của AB có dãy cực đại khác. Tốc độ truyềnsóng trên mặt nước bằng:A. 0,2 m/s B. 0,6 m/s C. 0,4 m/s D. 80 cm/sCâu 68: Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp và dao động với tần sốf 30 Hz và cùng pha. Biết và cách nhau cm và tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 36 cm/s.Giữa và có bao nhiêu đường có biên độ cực đại?A. 13 B. 11 C. 12 D. 14Câu 69: Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp và dao động với tần sốf 18 Hz và cùng pha. Biết và cách nhau 10 cm và tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 46,8cm/s. Giữa và có bao nhiêu đường có biên độ cực tiểu?A. B. 10 C. D. 7Câu 70: Hai nguồn kết hợp cùng pha S1 và S2 cách nhau 24 cm dao động với cùng tần số 25 Hz, tạo haisóng giao thoa với nhau trên mặt nước. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s. Số đường cực đại cóhình hyperbol trong vùng giao thoa:A. B. 12 C. 14 D. 7Câu 71: Thực hiện giao thoa trên mặt thoáng chất lỏng với hai nguồn kết hợp và cùng pha, cùng tầnsố 50 Hz, cách nhau 50 cm. là điểm trên mặt thoáng chất lỏng gần nguồn hơn, dao động với biênDoc24.vnđộ cực đại. Giữa và có 15 đường cực đại. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là m/s. MB –MA có giá trị bằngA. cm B. cm C. cm D. cmCâu 72: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 14,5 cm dao độngngược pha. Điểm trên AB gần trung điểm của AB nhất, cách là 0,5 cm luôn dao động cực đại. Sốđiểm dao động cực đại trên đường elíp thuộc mặt nước nhận A, làm tiêu điểm làA. 14 B. 26 C. 18 D. 28Câu 73: Tại hai điểm A, cách nhau 40 cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp dao động ngượcpha, cùng biên độ với bước sóng là cm. là điểm thuộc đường trung trực AB sao cho AMB là tam giácđều. Số điểm cực đại trên MB là:A. 19 B. 20 C. 21 D. 40Câu 74: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng pha S1 S2 cách nhau 10,75 cm, phát ra hai sóng cóphương trình u1 2cos(20t π3 (mm) và u2 cos(20t π3 (mm). Vận tốc truyền sóng là 3,18 cm/s vàcoi biên độ sóng không đổi. Lấy 1p= 0,318. Số điểm dao động với biên độ mm trên S1 S2 là:A. 18 B. 20 C. 22 D. 16Câu 75: Trên mặt nước có hai nguồn và phát sóng kết hợp cùng pha với tần số 20 Hz, tốc độtruyền sóng 0,6 m/s. Xét hai điểm và trên mặt nước với MA 22 cm, MB 29,5 cm và NA =18,7 cm, NB 8,2 cm. Số điểm có biên độ dao động tổng hợp cực đại trên đoạn MN là:A. B. C. D. 8Câu 76: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp và dao động với tần số =25 Hz và cùng pha. Biết và cách nhau 10 cm và tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 75 cm/s.Gọi và là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. Số điểm dao động với biên độ cựcđại trên đoạn CD làA. B. C. D. 3Câu 77: Người ta tạo ra trên mặt nước hai nguồn dao động với phương trình uA uB 5cos10πt (cm). Tốcđộ truyền sóng là 20cm/s. Phương trình dao động tại trên mặt nước cách A, lần lượt cm và cm làA. uM 5cos(10πt π4 (cm) B. uM 52 cos(10πt π4 (cm)C. uM -52 sin(10πt π4 (cm) D. uM 52 cos(10πt π4 (cm)Câu 78: Hai nguồn kết hợp S1 S2 cách nhau 50 mm dao động theo phương trình Acos200πt mm trênmặt thoáng của thủy ngân, coi biên độ không đổi. Xét về một phía đường trung trực của S1 S2 ta thấy vânbậc đi qua điểm có hiệu số MS1 MS2 12 mm và vân bậc (cùng loại với vân bậc k) đi quađiểm M’ có M’S1 M’S2 36 mm. Tốc độ truyền sóng trên mặt thủy ngân bằngA. m/s B. 0,8 m/s C. 0,6 m/s D. 1,6m/sCâu 79: Hai nguồn kết hợp và cách nhau 10 cm dao động theo phương trình Acos2πft trên mặtchất lỏng. Khoảng cách hai gợn sóng gần nhau nhất trên đường nối và bằng 1,2 cm. Điểm gần nhấtdao động cùng pha với nguồn trên đường trung trực của AB cách nguồn đoạn bằngA. 3,6 cm B. 5,4 cm C. 4,8 cm D. 7,2 cmCâu 80: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp và cách nhau 28 cm, phương trình daođộng tại A, là: uA uB cos80πt (cm). Khi đó trên mặt chất lỏng, tại điểm trên đoạn thẳng AB, Mcách trung điểm của AB đoạn cm, ta thấy sóng có biên độ cực tiểu, giữa và có gợn sóng. Tốc độtruyền sóng trên mặt chất lỏng bằngA. 1,6 m/s B. 1,2 m/s C. 3,2 m/s D. 0,8 m/sCâu 81: Tại mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp A, dao động theo phương thẳng đứng với cùngphương trình u1 u2 asin(40πt π) (mm). Hai nguồn đó tác động lên hai điểm và cách nhau 18cm.Biết vận tốc truyền sóng là 120 cm/s. Gọi và là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hìnhvuông. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD là:A. B. C. D. 1Câu 82: mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp và cách nhau 20 cm, dao động theophương thẳng đứng với phương trình uA 2cos40πt và uB 2cos(40πt π) (uA và uB tính bằng mm, tínhDoc24.vnbằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoángchất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là:A. 20 B. 18 C. 19 D. 21Câu 83: trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp tại và với uA =3cos(100πt φA cm; uB 4cos(100πt φB cm, điểm nằm trên đường trung trực của AB dao động vớibiên độ cm. Như vậy:A. Bπφ =2 B. Bφ C. Bπφ =4 D. B2πφ =3Câu 84: Cho ba điểm A, B, trên mặt nước là ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh bằng 9cm. và là2 nguồn phát sóng giống nhau, sóng tạo ra có bước sóng là 0,9cm. Điểm là điểm gần nhất trênđường trung trực của AB dao động cùng pha với C. Khoảng cách từ đến bằng:A. 2,7 cm B. cm C. D. 2,4 cmCâu 85: Tại hai điểm A, cách nhau 15 cm trênmặt nước có hai nguồn cùng pha, dao động với tần số =50Hz, vận tốc truyền sóng là 1m/s. Gọi là trung điểm của AB. Trên mặt nước dựng đường tròn tâm O,bán kính cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đường tròn này là:A. 11 B. 22 C. 18 D. 20Câu 86: Tại hai điểm A, cách nhau 15 cm trênmặt nước có hai nguồn cùng pha, dao động với tần số =10Hz, vận tốc truyền sóng là 0,2 m/s. Trên mặt nước dựng đường thẳng Ax vuông góc với AB. Gọi làđiểm gần nhất thuộc Ax mà sóng tại đó có biên độ cực tiểu. Khoảng cách AI bằng:A. 2,03 cm B. 1,04 cm C. 1,85 cm D. 2,5 cmCâu 87: Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp có phương trình là uA uB =acosωt. Biết bước sóng trên mặt chất lỏng là và AB 7λ. Trên đoạn AB có bao nhiêu cực đại giao thoadao động cùng pha với hai nguồn?A. B. C. D. 8Câu 8: Thực hiện giao thoa với hai nguồn sóng A, cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳngđứng với phương trình là uA uB acosωt (với tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là50 cm/s. Phần tử chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB dao động cùng pha với nguồn cách nguồnmột khoảng gần nhất là 10 cm. Biết tần số của nguồn có giá trị trong khoảng từ 42 Hz đến 48 Hz. Bướcsóng bằngA. 1,25 cm B. 2,5 cm C. 2,25 cm D. 4,25 cmSÓNG DỪNGCâu 98: Trên một đoạn dây có một hệ sóng dừng: Một đầu dây cố định, đầu dây kia có một bụng sóng.Gọi là bước sóng trên dây, chiều dài của dây bằngA. λ8 B. λ4 C. 10 λ4 D. λCâu 99: Trong sóng dừng các điểm trên cùng một bó sóng dao độngA. cùng pha B. ngược pha C. vuông pha D. lệch pha nhau.Câu 103: Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụngsóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là không đổi. Tần số của sóng làA. 2vl B. v2 C. vl D. v4 lCâu 104: Một dây cao su dài 2m, hai đầu cố định, khi thực hiện sóng dừng trên dây thì khoảng cách giữabụng và nút sóng kề nhau có giá trị lớn nhất bằngA. 2m B. 1m C. 0,5m D. 0,25mCâu 105: Một sợi dây đàn dài 60 cm, phát ra một âm có tần số f. Quan sát dây đàn thấy có nút và 2bụng (kể cả nút đầu dây). Biên độ dao động tại hai điểm và lần lượt cách đoạn 30cm và45cm như thế nào?A. Cả và đều có biên độ bằng 0. B. Cả và đều có biên độ cực đại.C. có biên độ 0; có biên độ cực đại D. có biên độ 0; có biên độ cực đại.Câu 106: Một âm thoa đặt trên miệng một ống hình trụ AB, chiều dài của ống khí có thể thay đổi đượcnhờ dịch chuyển mực nước đầu B. Khi âm thoa dao động nó phát ra một âm có tần số f, ta thấy trongống khí có sóng dừng. Khi chiều dài ống ngắn nhất là l0 13 cm thì âm to nhất. Khi dịch chuyển để ốngcó chiều dài 65 cm, ta lại thấy âm là to nhất. Coi là một nút sóng và đầu hở là bụng sóng. Số bụngở phần giữa hai đầu A, của ống làA. B. C. D. 4Doc24.vnCâu 107: Sóng dừng trên dây là 2m với hai đầu cố định. Vận tốc sóng trên dây là 20m/s. Tần số dao độngcủa sóng này có giá trị từ 11Hz đến 19Hz. Số bụng và số nút quan sát được trên dây làA. bụng, nút B. bụng, nút C. bụng, nút D. bụng, nútCâu 108: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2m đầu cố định, đầu tự do, được rung với tần số và trên dâycó sóng lan truyền với tốc độ 24 m/s. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy nút. Tần số dao độngcảu dây làA. 95 Hz B. 85 Hz C. 80 Hz D. 90 HzCâu 109: Một sợi dây có một đầu bị kẹp chặt, đầu kia mắc vào một nhánh của âm thoa có tần số 600Hz và được xem là nút. Âm thoa dao động và tạo ra song dừng có bụng. Vận tốc truyền sóng trên dây là 300m/s. Bước sóng và chiều dài của dây là:A. 1,5m; 0,5m B. 1m; 1mC. 0,5m; 1m D. 0,5m; 0,5mCâu 110: Sóng dừng xuất hiện trên dây đàn hồi đầu cố định. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp để sợi dây duỗi thẳng là 0,25s. Biết dây dài 12m, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Bước sóng và số bósóng trên dây làA. 1m; 24 B. 2m; 12C. 4m; 12 D. 4m; 24Câu 111: Đầu một lò xo gắn vào một âm thoa dao động với tần số 240Hz. Trên lò xo xuất hiện một hệ thống sóng dừng, khoảng cách từ nút thứ đến nút thứ là 30cm. Vận tốc truyền sóng trên lò xo là:A.40m/s B. 24m/s C. 64m/s D. 48m/sCâu 112: Một dây thép dài 90cm có hai đầu cố định, được kích thích cho dao động bằng một nam châm điện nuôi bằng mạng điện xoay chiều có tần số 50Hz. Trên dây có sóng dừng với bó sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là:A.15m/s B. 60m/s C. 30m/s D. 7,5m/sCâu 113: Một sợi dây đàn hồi căng ngang giữa hai điểm cách nhau 75cm. Người ta tạo sóng dừng trên dây. Hai tần số gần nhau nhất cũng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz, 200Hz. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây là:A. 50 Hz B. 125 Hz C. 75 Hz D. 100 HzCâu 114: Một ống thủy tinh dựng đứng, đầu dưới kín, đầu trên hở, chứa nước. Thay đổi cột nước làm cho chiều cao cột không khí trong ống có thể thay đổi trong khoảng từ 45cm đến 85cm. Một âm thoa dao động trên miệng ống với tần số 680Hz. Biết tốc độ âm trong không khí là 340m/s. Lúc có cộng hưởng âmtrong không khí thì chiều dài cột không khí là:A. 56,5cm B. 48,8cm C. 75cm D. 62,5 cmCâu 115: Trong thí nghiệm về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05s. Tốc độ truyền sóng trên dây làA. 12m/s B. 8m/s C. 16m/s D. 4m/sCâu 116: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng không đổi. Khi tần số sóng trên dây là 42Hz thì trên dây có điểm bụng. Nếu trên dây có điểm bụng thìtần số sóng trên dây làA. 252Hz B. 126Hz C. 28Hz D. 63HzCâu 117: Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi là nút). Với đầu tự do và tần số dao động của đầu là 22Hz thì trên dây có nút. Nếu đầu cố định và coi tốc độ truyền sóng trên dây như cũ, để vẫn có nút thì tần số dao động của đầu phải bằng:A. 25 Hz B. 18 Hz C. 20Hz D. 23 HzCâu 118: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dưới tự do. Người ta tạo sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1 Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu một lượng Δf. Δf bằngA. f1 B. f1 C. f1 D. f1Câu 119: Một sợi dây đã được kéo căng dài 2L, có các đầu và cố định. Sợi dây được kích thích để tạo sóng dừng trên nó sao cho, ngoài hai điểm đầu thì chỉ có điểm chính giữa của sợi dây là nút sóng, Avà là hai điểm trên sợi dây, nằm hai bên điểm và cách một đoạn (x L) như nhau. Dao động tại các điểm và sẽ:A. có biên độ bằng nhau và cùng pha.B. có biên độ khác nhau và cùng pha.C. có biên độ khác nhau và ngược pha nhau.Doc24.vnD. có biên độ bằng nhau và ngược pha nhau.Câu 120: Chọn câu SAI khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây:A. Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha.B. Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng.C. Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng lượng.D. Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kỳ.Câu 121: Sóng dừng trên một sợi dây được có phương trình -4sin πx4 sinπt (cm). Trong đó tính bằngcm, đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng dọc theo dâyA. 80cm/s B. 40cm/s C. 60cm/s D. 20cm/sCâu 122: Sợi dây AB dài 1m đầu cố định, đầu gắn vào một cần rung có tần số thay đổi được và được xem là nút sóng. Ban đầu trên dây đang xảy ra sóng dừng, nếu tăng tần số lên 50Hz thì số nút trên dây tăng thêm nút. Tốc độ truyền sóng trên dây là:A. 12m/s B. 10m/s C. 12,5m/s D. 30m/sCâu 123: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng không đổi. Khi tần số sóng trên dây là 52Hz thì trên dây có điểm bụng. Nếu trên dây có điểm bụng thìtần số sóng trên dây làA. 84Hz B. 126Hz C. 65Hz D. 63HzCâu 124: Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có nút và trên là nút). Tần số sóng là 42Hz. Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên, muốn trên dây có nút và cũng đều là nút) thì tần số phải là:A. 30Hz B. 28Hz C. 58,8Hz D. 63HzCâu 126: Đầu của một sợi dây AB gắn vào một âm thoa dao động, đầu gắn vào một điểm cố định, trên dây có sóng dừng với số bó sóng là k. Khi đầu tự do, tăng tần số lên 1,5k lần thì thấy trên dây vẫn còn bó sóng. Vậy bằngA. B. C. D. 4Câu 127: Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ bụng là 5cm. Giữa hai điểm M, có biên độ 2,5cm cách nhau 20cm các điểm luôn dao động với biên độ nhỏ hơn 2,5cm. Bước sóng bằngA. 120cm B. 60cm C. 90cm D. 108cmSÓNG ÂMCâu 129: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là SAI ?A. cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí.C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.D. Sóng âm có tần số từ 16Hz đến 20 000 Hz.Câu 130: Độ cao của âm gắn liền vớiA. biên độ dao động của âm. B. năng lượng của âm.C. chu kì dao động của âm D. tốc độ truyền sóng âm.Câu 131: Âm sắc gắn liền vớiA. cường độ âm B. đồ thị dao động âm.C. mức cường độ âm. D. tần số dao động âm.Câu 132: Sự phân biệt các sóng âm thanh, sóng siêu âm và sóng hạ âm dựa trênA.bản chất vật lý của chúng khác nhau.B. bước sóng và biên độ dao động của chúng.C. khả năng cảm thụ sóng cơ học của tai người.D. ứng dụng của mỗi sóng.Câu 133: Cường độ âm làA. năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm.B. một đặc tính sinh lý của âm, phụ thuộc tần số âm.C. một đặc tính sinh lý của âm cho biết tai người nghe thấy âm to hay nhỏ.D. một đặc tính vật lý của âm cho ta cảm giác nghe âm to hay nhỏ.Câu 134: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về sóng âm?A. Độ to của âm là một đặc trưng sinh lý của âm chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.B. Dao động phát ra từ các nhạc cụ là tổng hợp của các họa âm và âm cơ bản.C. Sóng âm truyền trong không khí có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.Doc24.vnTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến