loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Bài tập trắc nghiệm môn Giáo dục công dân lớp 12: Công dân với các quyền dân chủ

Chia sẻ: nguyenkhanhlinh | Ngày: 2016-10-04 10:08:49 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: trắc nghiệm giáo dục công dân lớp 12   

392
Lượt xem
29
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Bài tập trắc nghiệm môn Giáo dục công dân lớp 12: Công dân với các quyền dân chủ

Bài tập trắc nghiệm môn Giáo dục công dân lớp 12: Công dân với các quyền dân chủ

Bài tập trắc nghiệm môn Giáo dục công dân lớp 12: Công dân với các quyền dân chủ




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnBÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ CÔNG DÂN VỚI CÁC QUYỀN DÂN CHỦCâu 1: “Hình thức dân chủ với những qui chế, thiết chế để nhân dân thảo luận, biểu quyếttham gia trực tiếp quyết định công việc của cộng đồng, của Nhà nước.” làa/ Hình thức dân chủ trực tiếpb/ Hình thức dân chủ gián tiếpc/ Hình thức dân chủ tập trungd/ Hình thức dân chủ xã hội chủ nghĩaCâu 2: “Hình thức dân chủ với những qui chế, thiết chế để nhân dân bầu ra những ngườiđại diện của mình quyết định các công việc chung của cộng đồng, của Nhà nước.” là a/ Hình thức dân chủ trực tiếpb/ Hình thức dân chủ gián tiếpc/ Hình thức dân chủ tập trungd/ Hình thức dân chủ xã hội chủ nghĩaĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG“ Quyền bầu cử và quyền ứng cử là các quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực……(3)……, thông qua đó, nhân dân thực thi hình thức ……(4)…… từng địa phươngvà trong phạm vi cả nước.”Câu 3:a/ Xã hội b/ Chính trịc/ Kinh tếd/ Văn hoáCâu 4:a/ Hình thức dân chủ trực tiếpDoc24.vnb/ Hình thức dân chủ gián tiếpc/ Hình thức dân chủ tập...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnBÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ CÔNG DÂN VỚI CÁC QUYỀN DÂN CHỦCâu 1: “Hình thức dân chủ với những qui chế, thiết chế để nhân dân thảo luận, biểu quyếttham gia trực tiếp quyết định công việc của cộng đồng, của Nhà nước.” làa/ Hình thức dân chủ trực tiếpb/ Hình thức dân chủ gián tiếpc/ Hình thức dân chủ tập trungd/ Hình thức dân chủ xã hội chủ nghĩaCâu 2: “Hình thức dân chủ với những qui chế, thiết chế để nhân dân bầu ra những ngườiđại diện của mình quyết định các công việc chung của cộng đồng, của Nhà nước.” là a/ Hình thức dân chủ trực tiếpb/ Hình thức dân chủ gián tiếpc/ Hình thức dân chủ tập trungd/ Hình thức dân chủ xã hội chủ nghĩaĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG“ Quyền bầu cử và quyền ứng cử là các quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực……(3)……, thông qua đó, nhân dân thực thi hình thức ……(4)…… từng địa phươngvà trong phạm vi cả nước.”Câu 3:a/ Xã hội b/ Chính trịc/ Kinh tếd/ Văn hoáCâu 4:a/ Hình thức dân chủ trực tiếpDoc24.vnb/ Hình thức dân chủ gián tiếpc/ Hình thức dân chủ tập trungd/ Hình thức dân chủ xã hội chủ nghĩaCâu 5: Hiến pháp 1992 qui định mọi công dâna/ Đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cửb/ Đủ 21 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cửc/ Từ 18 đến 21 tuổi có quyền bầu cử và ứng cửd/ Đủ 18 tuổi có quyền bầu cử, đủ 21 tuổi có quyền ứng cửCâu 6: Nhận định nào sai: Dân được hưởng quyền bầu cử và ứng cử một cách bình đẳng,không phân biệta/ Giới tính, dân tộc, tôn giáob/ Tình trạng pháp lýc/ Trình độ văn hoá, nghề nghiệpd/ Thời hạn cư trú nơi thực hiện quyền bầu cử, ứng cưCâu 7: Nhận định nào sai: Khi xác định người không được thực hiện quyền ứng cửa/ Người bị khởi tố dân sựb/ Người đang chấp hành quyết định hình sự của Toà ánc/ Ngưòi đang bị xử lý hành chính về giáo dục tại địa phươngd/ Người đã chấp hành xong bản án hình sự nhưng chưa được xoá ánCâu 8: Nhận định nào sai: Khi xác định người không được thực hiện quyền bầu cửa/ Người đang chấp hành hình phạt tùb/ Người đang bị tạm giamc/ Người bị tước quyền bầu cử theo bản án của Toà ánDoc24.vnd/ Người mất năng lực hành vi dân sựCâu 9: Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc bầu cử a/ Phổ thôngb/ Bình đẳngc/ Công khaid/ Trực tiếpCâu 10: Quyền ứng cử của công dân có thể thực hiện bằng a/ con đường duy nhấtb/ con đườngc/ con đườngd/ con đườngCâu 11: “Nhà nước bảo đảm cho công dân thực hiện tốt quyền bầu cử và quyền ứng cửcũng chính là bảo đảm thực hiện quyền công dân, quyền con người trên thực tế.” là mộtnội dung thuộc a/ nghĩa quyền bầu cử, ứng cửb/ Nôị dung quyền bầu cử, ứng cửc/ Khái niệm quyền bầu cử, ứng cửd/ Bình đẳng trong thực hiện quyền bầu cử, ứng cửCâu 12: “Cách thức nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước thông qua các đại biểu và cơquan quyền lực nhà nước– cơ quan đại biểu nhân dân.” là một nội dung thuộc a/ nghĩa quyền bầu cử, ứng cửb/ Nội dung quyền bầu cử, ứng cửc/ Khái niệm quyền bầu cử, ứng cửd/ Bình đẳng trong thực hiện quyền bầu cử, ứng cửDoc24.vnCâu 13: “Quyền bầu cử và quyền ứng cử được thể hiện một cách khái quát là: Nhân dânsử dụng quyền lực nhà nước thông qua Quốc hội và Hội đồng nhân dân là những cơ quanđại diện cho chí và nguyện vọng của nhân dân, do nhân dân bầu ra và chịu trách nhiệmtrước nhân dân.” là một nội dung thuộc a/ nghĩa quyền bầu cử, ứng cửb/ Nôị dung quyền bầu cử, ứng cửc/ Khái niệm quyền bầu cử, ứng cửd/ Bình đẳng trong thực hiện quyền bầu cử, ứng cửCâu 14: Qui định về người có quyền bầu cử và ứng cử vào cơ quan đại biểu của nhândân” là một nội dung thuộc a/ nghĩa quyền bầu cử, ứng cửb/ Nôị dung quyền bầu cử, ứng cửc/ Khái niệm quyền bầu cử, ứng cửd/ Bình đẳng trong thực hiện quyền bầu cử, ứng cửCâu 15: “Quyền bầu cử và ứng cử là cơ sở pháp lí chính trị quan trọng để nhân dân thểhiện chí và nguyện vọng của mình” là một nội dungthuộca/ nghĩa quyền bầu cử, ứng cửb/ Nôị dung quyền bầu cử, ứng cửc/ Khái niệm quyền bầu cử, ứng cửd/ Bình đẳng trong thực hiện quyền bầu cử, ứng cửCâu 16: nào sau đây nêu khái niệm về quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội I) Quyền tham gia thảo luận công việc chung của đất nướcII) Quyền tham gia thực hiện công việc quản lý nhà nướcIII) Quyền kiến nghị về xây dựng bộ máy nhà nước và xây dựng phát triển kinh tếDoc24.vna/ I, II, IIIb/ I, IIc/ I, IIId/ II, IIICâu 17: Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội là quyền gắn liền với việc thực hiệna/ Hình thức dân chủ trực tiếpb/ Hình thức dân chủ gián tiếpc/ Hình thức dân chủ tập trungd/ Hình thức dân chủ xã hội chủ nghĩaCâu 18: Tham gia thảo luận, góp kiến xây dựng các văn bản pháp luật quan trọng, liênquan đến các quyền và lợi ích cơ bản của công dân là việc thực hiện quyền tham gia quảnlý nhà nước a/ Phạm vi cả nướcb/ Phạm vi cơ sởc/ Phạm vi địa phươngd/ Phạm vi cơ sở và địa phươngCâu 19: Thảo luận và biểu quyết các các vấn đề trọng đại khi Nhà nước tổ chức trưng cầuý dân là việc thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước ởa/ Phạm vi cả nướcb/ Phạm vi cơ sởc/ Phạm vi địa phươngd/ Phạm vi cơ sở và địa phươngDoc24.vnCâu 20: Trên cơ sở chính sách và pháp luật của Nhà nước, nhân dân trực tiếp quyết địnhnhững công việc thiết thực, cụ thể gắn liền với quyền và nghĩa vụ nơi họ sinh sống là việcthực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước ởa/ Phạm vi cả nướcb/ Phạm vi cơ sởc/ Phạm vi địa phươngd/ Phạm vi cơ sở và địa phươngCâu 21 phạm vi cơ sở, chủ trương, chính sách pháp luật làa/ Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiệnb/ Những việc dân bàn và quyết định trực tiếpc/ Những việc dân đuợc thảo luận, tham gia kiến trước khi chính quyền xã, phườngquyết địnhd/ Những việc nhân dân xã, phường giám sát, kiểm traCâu 22: phạm vi cơ sở, kiểm sát việc khiếu nại, tố cáo của công dân làa/ Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiệnb/ Những việc dân bàn và quyết định trực tiếpc/ Những việc dân đuợc thảo luận, tham gia kiến trước khi chính quyền xã, phườngquyết địnhd/ Những việc nhân dân xã, phường giám sát, kiểm traCâu 23: phạm vi cơ sở, các đề án định canh, định cư, giải phóng mặt bằng, tái định cư…. làa/ Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiệnb/ Những việc dân bàn và quyết định trực tiếpDoc24.vnc/ Những việc dân đuợc thảo luận, tham gia kiến trước khi chính quyền xã, phườngquyết địnhd/ Những việc nhân dân xã, phường giám sát, kiểm traCâu 24: phạm vi cơ sở, chủ trương và mức đóng góp xây dựng các công trình phúc lợicông cộng làa/ Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiệnb/ Những việc dân bàn và quyết định trực tiếpc/ Những việc dân đuợc thảo luận, tham gia kiến trước khi chính quyền xã, phườngquyết địnhd/ Những việc nhân dân xã, phường giám sát, kiểm traCâu 25: phạm vi cơ sở, xây dựng hương ước, qui ước là a/ Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiệnb/ Những việc dân bàn và quyết định trực tiếpc/ Những việc dân đuợc thảo luận, tham gia kiến trước khi chính quyền xã, phườngquyết địnhd/ Những việc nhân dân xã, phường giám sát, kiểm traCâu 26: phạm vi cơ sở, kiểm sát dự toán và quyết toán ngân sách xã, phường làa/ Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiệnb/ Những việc dân bàn và quyết định trực tiếpc/ Những việc dân đuợc thảo luận, tham gia kiến trước khi chính quyền xã, phườngquyết địnhd/ Những việc nhân dân xã, phường giám sát, kiểm traCâu 27: phạm vi cơ sở, dự thảo qui hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của xã,phường làDoc24.vna/ Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiệnb/ Những việc dân bàn và quyết định trực tiếpc/ Những việc dân đuợc thảo luận, tham gia kiến trước khi chính quyền xã, phườngquyết địnhd/ Những việc nhân dân xã, phường giám sát, kiểm traCâu 28: Trong quá trình thực hiện pháp luật nhân dân có quyền và trách nhiệm đóng gópý kiến, phản ánh kịp thời với Nhà nước những vướng mắc, bất cập…. là một nội dungthuộca/ nghĩa quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộib/ Nôị dung quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộic/ Khái niệm quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộid/ Bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộiCâu 29: Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội là cơ sở pháp lý quan trọng để nhândân tham gia vào hoạt động của bộ máy nhà nước là một nội dung thuộca/ nghĩa quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộib/ Nôị dung quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộic/ Khái niệm quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộid/ Bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộiCâu 30: Quyền công dân tham gia thảo luận vào công việc chung của đất nước là một nộidung thuộc a/ nghĩa quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộib/ Nôị dung quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộic/ Khái niệm quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộid/ Bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộiDoc24.vnCâu 31: Quyền kiến nghị của công dân là một nội dung thuộca/ nghĩa quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộib/ Nôị dung quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộic/ Khái niệm quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộid/ Bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộiCâu 32: Công dân có thể tham gia tích cực vào mọi lĩnh vực của quản lý nhà nước và xãhội là một nội dung thuộca/ nghĩa quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộib/ Nôị dung quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộic/ Khái niệm quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộid/ Bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộiCâu 33: Nhân dân được thông tin đầy đủ về chính sách, pháp luật của Nhà nước là mộtnội dung thuộc a/ nghĩa quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộib/ Nôị dung quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộic/ Khái niệm quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộid/ Bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hộiCâu 34: Qui định về người có quyền khiếu nại, tố cáo là một nội dung thuộc a/ nghĩa quyền khiếu nại, tố cáob/ Nôị dung quyền khiếu nại, tố cáoc/ Khái niệm quyền khiếu nại, tố cáod/ Bình đẳng trong thực hiện quyền khiếu nại, tố cáoCâu 35: Quyền khiếu nại, tố cáo là quyền dân chủ cơ bản của công dân là một nội dungthuộcDoc24.vna/ nghĩa quyền khiếu nại, tố cáob/ Nôị dung quyền khiếu nại, tố cáoc/ Khái niệm quyền khiếu nại, tố cáod/ Bình đẳng trong thực hiện quyền khiếu nại, tố cáoCâu 36: Qui định pháp luật về khiếu nại, tố cáo là cơ sở pháp lý để công dân thực hiệnhiệu quả quyền công dân của mình là một nội dung thuộca/ nghĩa quyền khiếu nại, tố cáob/ Nôị dung quyền khiếu nại, tố cáoc/ Khái niệm quyền khiếu nại, tố cáod/ Bình đẳng trong thực hiện quyền khiếu nại, tố cáoCâu 37: Thông qua giải quyết khiếu nại, tố cáo, quyền công dân được đảm bảo, bộ máynhà nước càng được củng cố là một nội dung thuộca/ nghĩa quyền khiếu nại, tố cáob/ Nôị dung quyền khiếu nại, tố cáoc/ Khái niệm quyền khiếu nại, tố cáod/ Bình đẳng trong thực hiện quyền khiếu nại, tố cáoCâu 38: Qui định người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo là một nội dung thuộca/ nghĩa quyền khiếu nại, tố cáob/ Nôị dung quyền khiếu nại, tố cáoc/ Khái niệm quyền khiếu nại, tố cáod/ Bình đẳng trong thực hiện quyền khiếu nại, tố cáoCâu 39: Quyền khiếu nại, tố cáo là công cụ để nhân dân thực hiện dân chủ là một nộidung thuộca/ nghĩa quyền khiếu nại, tố cáoTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến