loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Bài tập trắc nghiệm môn Địa lý lớp 11 bài 1

Chia sẻ: phamthihue | Ngày: 2016-11-17 10:16:13 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: trắc nghiệm địa lý lớp 11   

21
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Bài tập trắc nghiệm môn Địa lý lớp 11 bài 1

Bài tập trắc nghiệm môn Địa lý lớp 11 bài 1

Bài tập trắc nghiệm môn Địa lý lớp 11 bài 1




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnBài tập trắc nghiệm môn Địa lý lớp 11: Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế- xã hội của các nhóm nước. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đạiCâu 1. Căn cứ để phân chia các quốc gia trên thế giới thành hai nhóm nước (phát triển vàđang phát triển) làA. ặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tếB. ặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hộiC. rình độ phát triển kinh tế xã hộiD. ặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển xã hộiCâu 2. Các nước phát triển có đặc điểm làA. GDP bình quân đầu người cao.B. ầu tư ra nước ngoài nhiều.C. hỉ số HDI mức cao.D. Tất cả các kiến trên.Câu 3. Đặc điểm của các nước đang phát triển làA. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI mức cao, nợ nước ngoài nhiều.B. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.C. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.D. ăng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.Câu 4. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnBài tập trắc nghiệm môn Địa lý lớp 11: Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế- xã hội của các nhóm nước. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đạiCâu 1. Căn cứ để phân chia các quốc gia trên thế giới thành hai nhóm nước (phát triển vàđang phát triển) làA. ặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tếB. ặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hộiC. rình độ phát triển kinh tế xã hộiD. ặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển xã hộiCâu 2. Các nước phát triển có đặc điểm làA. GDP bình quân đầu người cao.B. ầu tư ra nước ngoài nhiều.C. hỉ số HDI mức cao.D. Tất cả các kiến trên.Câu 3. Đặc điểm của các nước đang phát triển làA. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI mức cao, nợ nước ngoài nhiều.B. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.C. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.D. ăng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.Câu 4. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm làA. hu vực II rất cao, hu vực và III thấpB. hu vực rất thấp, hu vực II và III caoC. hu vực và III cao, hu vực II thấpD. hu vực rất thấp, hu vực III rất caoCâu 5. Trong số các quốc gia sau đây, quốc gia được coi là nước công nghiệp mới (NICs)là:A. Hàn Quốc, Xin ga po, In đô nê xia, BraxinB. Xin ga po, Thái an, Hàn Quốc, Ác hen ti naC. Thái lan, Hàn Quốc, Braxin, Ác hen ti naD. Hàn Quốc, Xin ga po, Braxin, Ác hen ti naDoc24.vnCâu 6. Trong tổng giá trị xuất, nhập khẩu của thế giới, nhóm các nước phát triển chiếmA. 50% B. 55%C. ần 60% D. ơn 60%Câu 7. Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế xã hội của các nước phát triển làA. iá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI mức caoB. iá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI mức caoC. iá trị đầu tư ra nước ngoài nhỏ, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI mức caoD. iá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI mức thấpCâu 8. Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế xã hội của các nước đang pháttriển làA. nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, Chỉ số HDI mức thấpB. nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, Chỉ số HDI mức thấpC. nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, Chỉ số HDI mức caoD. nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, Chỉ số HDI mức caoCâu 9. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng làA. ông nghệ có hàm lượng tri thức caoB. ông nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhấtC. hỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụD. uất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ caoCâu 10. Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại làA. ông nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.B. ông nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.C. ông nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu.D. ông nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin.Câu 11. Tác động chủ yếu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại dến sựphát triển kinh tế xã hộiA. hoa học công nghệ trở thành lực lượng sản xuất trực tiếpB. uất hiện các ngành công nghệ có hàm lượng kỹ thuật caoC. hay đổi cơ cấu lao động, phát triển nhanh chóng mậu dịch quốc tế, đầu tư nước ngoàiDoc24.vntrên phạm vi toàn cầuD. Các kiến trênCâu 12. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại được tiến hành vào thời gianA. iữa thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XXB. uối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XXC. iữa thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXID. uối thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXICâu 13. Số người sử dụng Internet trên thế giới năm 2006 làA. 1000 triệu người B. 1050 triệu ngườiC. 1100 triệu người D. 1150 triệu ngườiCâu 14. Nền kinh tế tri thức có một số đặc điểm nổi bật làA. rong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân tri thức làchủ yếu; tầm quan trọng của giáo dục là rất lớn.B. rong cơ cấu kinh tế, công nghiệp là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân trithức là chủ yếu; tầm quan trọng của giáo dục là rất lớn.C. rong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân tri thức làchủ yếu; giáo dục có tầm quan trọng lớn.D. rong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân là chủ yếu;giáo dục có tầm quan trọng lớn.Câu 15. Nền kinh tế công nghiệp có một số đặc điểm nổi bật làA. rong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân là chủ yếu;giáo dục có tầm quan trọng lớn trong nền kinh tế.B. rong cơ cấu kinh tế, công nghiệp và dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, côngnhân là chủ yếu; giáo dục có tầm quan trọng lớn trong nền kinh tế.C. rong cơ cấu kinh tế, công nghiệp và nông nghiệp là chủ yếu; trong cơ cấu lao động,công nhân là chủ yếu; giáo dục có tầm quan trọng lớn trong nền kinh tế.D. rong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân là chủ yếu,giáo dục có tầm quan trọng rất lớn trong nền kinh tế.Câu 16. Đối với nền kinh tế tri thức, tầm quan trọng của giáo dục và vai trò của côngDoc24.vnnghệ thông tin và truyền thông lần lượt làA. ớn và quyết định C. ất lớn và lớnB. ất lớn và quyết định D. ớn và rất lớnCâu 17. Trong nền kinh tế tri thức, tỷ lệ đóng góp của khoa học công nghệ cho tăngtrưởng kinh tế chiếm khoảngA. rên 60% B. rên 70% C. rên 80% D. rên 90%Câu18. Trong nền kinh tế nông nghiệp, tỷ lệ đóng góp của khoa học công nghệ cho tăngtrưởng kinh tế chiếm khoảngA. rên 10% B. ưới 10% C. rên 20% D. ưới 20%Câu 19. Trong nền kinh tế công nghiệp, tỷ lệ đóng góp của khoa học công nghệ chotăng trưởng kinh tế chiếm khoảngA. ưới 30% B. rên 30% ưới 40% D. rên 40%Câu 20. Đối với nền kinh tế công nghiệp, vai trò của công nghệ thông tin và truyền thônglàA. hông lớn B. ớn C. ất lớn D. uyết địnhTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận



Tài liệu liên quan




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến