loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Bài tập toán lớp 7: Bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch

Chia sẻ: dethithu | Ngày: 2016-11-04 10:49:58 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bài tập toán lớp 7   

147
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Bài tập toán lớp 7: Bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch

Bài tập toán lớp 7: Bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch

Bài tập toán lớp 7: Bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch




Tóm tắt nội dung
MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCHBài 1: Cho và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, điền vào trống trong các bảng sau: Bài 2: Các Giá trị tương ứng của hai đại lượng và được cho trong bảng dưới đâycó tỉ lệ nghịch với nhau không?x -5 -4 -3 10 12y -12 -15 -20 -3 -5 -3y 15 -9 -15 -15 -15Bài 3: Xác định đại lượng đã cho trong mỗi câu sau có phải là hai đại lượng tỉ lệnghịch với nhau không? Nếu có hãy xác định hệ số tỉ lệ.a) Chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật có diện tích bằng (a là hằng sốcho trước)b) Vận tốc và thời gian khi đi trên cùng quãng đường S.c) Diện tích và bán kính của hình tròn.d) Năng suất lao động và thời gian thực hiện để làm xong một công việc a.Bài 4: Xác định mối tương quan giữa hai cạnh x, của các hình chữ nhật có cùngdiện tích là 120 cm 2. Hãy điền các giá trị tương ứng của và (bằng cm vào bảngsau)Bài 5: Một tô đi từ đến với vận tốc 50 km/h và từ trở về với vận tốc 45km/h. Thời gian cả đi lẫn về là giờ 20 phút. Tính thời gian đi, thời gian về và độ...
Nội dung tài liệu
MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCHBài 1: Cho và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, điền vào trống trong các bảng sau: Bài 2: Các Giá trị tương ứng của hai đại lượng và được cho trong bảng dưới đâycó tỉ lệ nghịch với nhau không?x -5 -4 -3 10 12y -12 -15 -20 -3 -5 -3y 15 -9 -15 -15 -15Bài 3: Xác định đại lượng đã cho trong mỗi câu sau có phải là hai đại lượng tỉ lệnghịch với nhau không? Nếu có hãy xác định hệ số tỉ lệ.a) Chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật có diện tích bằng (a là hằng sốcho trước)b) Vận tốc và thời gian khi đi trên cùng quãng đường S.c) Diện tích và bán kính của hình tròn.d) Năng suất lao động và thời gian thực hiện để làm xong một công việc a.Bài 4: Xác định mối tương quan giữa hai cạnh x, của các hình chữ nhật có cùngdiện tích là 120 cm 2. Hãy điền các giá trị tương ứng của và (bằng cm vào bảngsau)Bài 5: Một tô đi từ đến với vận tốc 50 km/h và từ trở về với vận tốc 45km/h. Thời gian cả đi lẫn về là giờ 20 phút. Tính thời gian đi, thời gian về và độ dàiquãng đường AB.Bài 6: Biết rằng người làm cỏ một cánh đồng hết giờ 30 phút hỏi người (vớicùng năng suất như thế) làm cỏ cánh đồng đó hết mấy giờ.Doc24.vn 12 48y 16 4x 12 48y 16 4x 8y 24Bài 7: a) Để làm một công việc trong giờ cần 35 công nhân. Nếu có 40 công nhânthì công việc được hoàn thành trong mấy giờ.b) Để làm một công việc trong giờ cần 30 công nhân. Nếu có 80 công nhân thì côngviệc được hoàn thành trong mấy giờ.Bài 8: Để đặt một đoạn đường sắt phải dùng 480 thanh day dài m. Nếu thay bằngnhững thanh day dài thì cần bao nhiêu thanh day?Bài 9: a) Hãy chia số 470 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 5. b) Hãy chia số 555 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 4; 5và 6. c) Hãy chia số314 thành ba phần tỉ lệ thuận với2 3; 7vBài 10: Học sinh các lớp 7A, 7B, 7C cùng đào một khối lượng đất như nhau. Lớp 7Alàm xong công việc trong giờ.Lớp 7B làm xong công việc trong 2,5 giờ. Lớp 7Clàm xong công việc trong giờ.Hãy tính số học sinh mỗi lớp tham gia. Biết rằng sốhọc sinh lớp 7A tham gia nhiều hơn số học sinh lớp 7C là 10 em.Bài 11: Ba đội máy cày làm việc trên cánh đồng giống nhau. Đội hoàn thành côngviệc trong ngày, đội II trong ngày, đội III trong ngày. Biết rằng đội III có ít hơnđội máy. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy? (Giả thiết năng suất mỗi máy như nhauvà mỗi ngày làm cùng một thời gian)Bài 12: Hai tô đi từ tỉnh đến tỉnh B. Xe thứ nhất đi hết giờ 30 phút xe thứ hai đihết giờ 45 phút. Tính vận tốc trung bình của mỗi xe và quãng đường AB. Biết rằngtrong một phút cả hai xe đã đi được 1560 m.Bài 13: Tìm độ dài mỗi cạnh của một tam giác biết chu vi tam giác là 56,4 cm vàđường cao tỉ lệ nghịch với 13 0,25 và 0,2.Doc24.vnBài 14: Biết chu vi tam giác là 6,2 cm và các đường cao của tam giác có chiều dài là2cm, 3cm, 5cm. Tìm chiều dài mỗi cạnh của tam giác.Bài 15: (HS khá) Một công nhân theo kế hoạch phải tiện xong 120 dụng cụ. Nhờ cảitiến kĩ thuật đáng lẽ tiện xong một dụng cụ phải mất 20 phút thì người ấy chỉ làmtrong phút. Hỏi thời gian trước đây đã quy định thì người ấy sẽ tiện được bao nhiêudụng cụ? Như vậy vượt mức bao nhiêu phần trăm? Đáp ánBài 5: 2103( ), )3t h= AB 150 km. Bài 6: giờBài 7: a) giờ b) giờ Bài 8: 768 thanhBài 9: a) 200; 150 120. b) 180;225;150 c) 140;84;90.Bài 10: Số học sinh ba lớp 7A ;7B;7C lần lượt là 30 em;24 em;20 em.Bài 11: Số máy của các đội I;II;III theo thứ tự là 15 máy ;10 máy và 12 máy .Bài 12 :50,4 km/h và 43,2 km/h. AB 75,6 km .Bài 13: a= 249(cm); b= 18( cm); 14,4 (cm)Bài 14: Gợi .Gọi là diện tích của tam giác có S=a cah bh ch= Từ đó ta tìm được a=3 cm cm 1,2 cmBài 15 300 dụng cụ và vượt 150 %.Doc24.vnTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến