loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

bài tập toán lớp 6

Chia sẻ: 1544 | Ngày: 2016-10-02 08:18:59 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bài tập toán lớp 6   

51
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. bài tập toán lớp 6

bài tập toán lớp 6

bài tập toán lớp 6




Tóm tắt nội dung

Trường THCS LÊ LỢI QUẬN HÀ ĐÔNGPhiếu số 15 lớp 6C3 GV Tô Diệu Ly 0943153789 (19/9/2016)Bài 1. (3,0 iểm) Cho hai tập hợp và như sau: {}{} 0; 2; 4;...; 48; 500;1; 2;...; 96; 97AB ==a) Cho biết số phần tử của tập hợp và tập hợp B.? Tập hợp có bao nhiêu tập hợp conb) Dùng ký hiệu điền vào vuông: {5} 99 Bc) Viết tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.Bài 2: a) Viết các tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử: {}A 15 17= £b) Viết ba số tự nhiên liên tiếp trong đó số bé nhất là 30.Bµi Cho tËp hîp c¸c sè tù nhiªn lín h¬n vµ nhá h¬n Vµ tËp hîp 7/xN Dïng kÝ hiÖu ®Ó viÕt mèi quan hÖ gi÷a hai tËp hîp vµ A. Tõ ®ã h·y vÏ h×nh minh ho¹ mèi quan hÖ hai tËp hîp trªn.Bài 4: Cho tập hợp các số tự nhiên lớn hơn và nhỏ hơn 10. Hãy viết tập hợp theo hai cách.Tập hợp có bao nhiêu tập hợp con.Bài 5: Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất:a/ 175 16 84 175 b/ 178 78 c/ 5. 25. 2. 8. 199. 4. 125 d) (){}232 .30 76 50é ù- -ë 186 235 14 165 65. 59 65. 42 13.5 45 [( 18 15) 4] 463 378 137 22 14.2.13 4.7...

Nội dung tài liệu

Trường THCS LÊ LỢI QUẬN HÀ ĐÔNGPhiếu số 15 lớp 6C3 GV Tô Diệu Ly 0943153789 (19/9/2016)Bài 1. (3,0 iểm) Cho hai tập hợp và như sau: {}{} 0; 2; 4;...; 48; 500;1; 2;...; 96; 97AB ==a) Cho biết số phần tử của tập hợp và tập hợp B.? Tập hợp có bao nhiêu tập hợp conb) Dùng ký hiệu điền vào vuông: {5} 99 Bc) Viết tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.Bài 2: a) Viết các tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử: {}A 15 17= £b) Viết ba số tự nhiên liên tiếp trong đó số bé nhất là 30.Bµi Cho tËp hîp c¸c sè tù nhiªn lín h¬n vµ nhá h¬n Vµ tËp hîp 7/xN Dïng kÝ hiÖu ®Ó viÕt mèi quan hÖ gi÷a hai tËp hîp vµ A. Tõ ®ã h·y vÏ h×nh minh ho¹ mèi quan hÖ hai tËp hîp trªn.Bài 4: Cho tập hợp các số tự nhiên lớn hơn và nhỏ hơn 10. Hãy viết tập hợp theo hai cách.Tập hợp có bao nhiêu tập hợp con.Bài 5: Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất:a/ 175 16 84 175 b/ 178 78 c/ 5. 25. 2. 8. 199. 4. 125 d) (){}232 .30 76 50é ù- -ë 186 235 14 165 65. 59 65. 42 13.5 45 [( 18 15) 4] 463 378 137 22 14.2.13 4.7 .65 2,8.10 22 {[261 (36-31) 3.2]- 9}.1006 12 {390 500 125 35.7) ]} m) (){}250 30 14 48 1é ù+ -ë n/ 4. .25.5.175 10 (50.273 50.73)Bài 6: tính a/ 2012 2013 b/ 169-1).( 169-2 2).( 169-3 2) (169-12 2).(169-13 2)c/ 2006 2005 103 102 d/ 47 63 4. 10 e/ 11400 15 21 108 f) 3. 16 2g) {(15.3 21) 4} 108 h) 11: 49 25k 45 37 93 45 55 61 69 55 (){}188 33 20 70- -é ùë ûm) 1+ 15 22 29 ... 407 414 463 378 137 22q 14.2.13 4.7 .65 2,8.10 22 {[261 (36-31) 3.2]- 9}.1006v/ 12 {390 500 125 35.7) ]}1/ 463 378 137 22 2/ 14.2.13 4.7 .65 2,8.10 223/ {[261 (36-31) 3.2]- 9}.1006 4/ 12 {390 500 125 35.7) ]}Bài (2 điểm) Tìm xN biết :1/ 17 21 2/ 13 612 3) 218 5.( 8) 24/ 4. 36 5/ 2.9 6/ 3x 10247/ 13 612 8/ 3( 72 .3 9/ ()21 9x+ 5: 4Bài So sánh mà không tính giá trị cụ thể: 1) 27 15 và 81 11. 6033 vµ 10055 4) 777 333 vµ 333 777 5) So sánh: 2n và 3n (n N*)Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến