loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Bài tập tiếng Anh lớp 9 Unit 7: Saving energy có đáp án

Chia sẻ: dethithu | Ngày: 2016-12-01 13:13:40 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bài tập tiếng anh lớp 9   

6
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Bài tập tiếng Anh lớp 9 Unit 7: Saving energy có đáp án

Bài tập tiếng Anh lớp 9 Unit 7: Saving energy có đáp án

Bài tập tiếng Anh lớp 9 Unit 7: Saving energy có đáp án




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnBài tập tiếng Anh lớp Unit 7: Saving energy có đáp ánEXERCISE 117Combine each pair of sentences with and or but. Kết hợp từng cặp câu với and hoặc but.1. Bob has good job. Kerry doesn’t have good job.2. Helen isn’t bad cook. Her friend is bad cook.3. George doesn’t go to the night club tonight. Ben goes to the night club tonight.4. haven’t seen that building. Janet has seen that building.5. Henry didn’t got to the library. Mark went to the library.EXERCISE 118Fill in the blanks. Điền vào những khoảng trống .1. Jane is from England, and Betty ........................................2. The 2:30 train was early. And the 9:00 bus .....................3. Monica bought new skirt, and ........................................ Helen.4. I’ve learnt Chinese for two weeks, and ............................ Hoa.5. My boss will make speech tomorrow, and he ..............EXERCISE 119Fill in the blanks. Điền vào những khoảng trống.1. Bill has seen her novels, and my girl...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnBài tập tiếng Anh lớp Unit 7: Saving energy có đáp ánEXERCISE 117Combine each pair of sentences with and or but. Kết hợp từng cặp câu với and hoặc but.1. Bob has good job. Kerry doesn’t have good job.2. Helen isn’t bad cook. Her friend is bad cook.3. George doesn’t go to the night club tonight. Ben goes to the night club tonight.4. haven’t seen that building. Janet has seen that building.5. Henry didn’t got to the library. Mark went to the library.EXERCISE 118Fill in the blanks. Điền vào những khoảng trống .1. Jane is from England, and Betty ........................................2. The 2:30 train was early. And the 9:00 bus .....................3. Monica bought new skirt, and ........................................ Helen.4. I’ve learnt Chinese for two weeks, and ............................ Hoa.5. My boss will make speech tomorrow, and he ..............EXERCISE 119Fill in the blanks. Điền vào những khoảng trống.1. Bill has seen her novels, and my girl friend.....................2. We are going to the circus tonight, and ............................ Sue.3. She will wear skirt to the dance, and we........................Doc24.vn4. Sagan was famous write and Hemingway .....................5. I’ve seen that movie, and .................................................... Kerry. EXERCISE 120Supply the correct form of the verb in each of the following sentences. Cung cấp dạng thức đúng của động từ vào mỗi câu sau đây.1. Henry like to fly, and his youngest brother ..................... too.2. They will leave at dawn, and we ....................................... too.3. She has an early appointment, and so .............................. .4. He has already written his plan, and so ............................ his friend.5. Their flight is arriving at twelve o’clock, and so ............ mine.EXERCISE 121Supply the correct form of the verb in each of the following sentences. Cung cấp dạng đúng của động từ vào mỗi câu sau đây.1. should go grocery shopping this afternoon, and so ..................................................... Julie .2. We like to swim in the pool, and Jack .............................. too.3. Our Dutch teacher loves to treavel, and so ...................... we.4. His classmate has lived in Hue for five years, and ...................................................... too.5. must keep in touch with Bill and Fred ........................... too.EXERCISE 122Fill in the blanks with the correct form of either or neither. Điền vào những khoảng trống bằng dạng thức đúng của either hoặc neither.1. didn’t see Mary this morning and kerry ........................ .2. Alice won’t be going to the conference and her clerk.................................................... .3. George hasn’t seen the new article yet and ..................... .Doc24.vn4. They couldn’t be there in time and ................................... he.5. We didn’t go to the station on time, and........................... Kerry. EXERCISE 123Fill in the blanks with the correct form of either or neither. Điền vào những khoảng trống bằng dnạg thức đúng của either hoặc neither.1. The children shouldn’t take that medicine, and ............................................................. she.2. We don’t plan to attend the training course, and ............................................................ they.3. don’t like Chinese chess, and Mai doesn’t ....................................................................4. Jane’s mother didn’t buy anything she wanted, and ...................................................... Jane.5. Fred’s classmates couldn’t play due to the bad weather, and....................................... Fred.EXERCISE 124Fill in the blanks with the correct form of either or neither. Điền vào những khoảng trống bằng dạng thức đúng của either hoặc neither.1. Sally can’t type well, and her two sisters can’t ............... .2. I’m not interested in reading that novel, and ................... is Nga.3. Juliette won’t have to work at weekends, and we won’t................................................4. can’t stand listening to that music, and she can’t .........................................................5. Nam doen’t speak German, and his parents doesn’t ...................................................... .EXERCISE 125Supply the correct form of the missing verb in the following sentences. Cung cấp dạng đúng củađộng từ còn thiếu trong những câu sau đây.1. The engineer isn’t too happy with the project, and neither .......................................... his men.2. We can’t study in the park, and they ................................ either.3. haven’t worked there long, and neither ......................... Monica.Doc24.vn4. You didn’t borrow the reference book from the library, and Henry ........................... either.5. Mrs Allen didn’t want to drink anything, and neither …………..Mr Allen.EXERCISE 126Supply the correct form of the missing verb in the following sentences. Cung cấp dạng đúng củađộng từ còn thiếu trong những câu sau đây .1. shouldn’t run so fast, and neither ................................... you.2. The students won’t agree with the dean’s decision, and the faculty ........................... either.3. You term hasn’t begun yet, and neither ........................... mine.4. Dick couldn’t attend the swimming course, and my younger brother ......................... either.5. My classmates didn’t answer the questions from our form-teacher, and neither ...... ……… .EXERCISE 127Make the sentences using the words given. Thành lập câu bằng cách sử dụng những từ cho sẵn.1. Fred have/ take/ taxi/ work because the street/ too/ crowded.2. George/ not drive/ work/ because there/ no parking space.3. She/ have/ leave/ car/ home because/ petrol/ expensive.4. Lots of commuters prefer buses/ because/ traffic jam/ usually take place/ every day.5. did it/ because he tell/ me/ to.EXERCISE 128Make the sentences using the words given. Thành lập câu bằng cách sử dụng từ cho sẵn.1. your sister/ is/ older/ than/ younger/ or/ you?2. girl/ or/ it/ boy/ is?3. It/ can/ grey/ or/ black/ be/ white.4. She/ or/ can’t/ write/ read.5. There/ without/ homes/ are/ people/ or/ families/ jobs.EXERCISE 129Doc24.vnTranslate the following sentences into English. Dịch những câu sau đây sang tiếng Anh.1. Các trạm xăng đã đóng cổng rào vì vậy tôi đã phải lái xe về nhà.2. Những tấm kính cửa ra vào này rất đắt tiền vì thế xin hãy cẩn thận với chúng.3. Tôi đã cho bạn một áo ấm dày vì vậy bạn sẽ không bị cảm lạnh.4. Một cơn going sắp xảy ra vì thế chúng tôi phải trở về nhà sớm.5. Thằng bé thì quá thấp vì thế tôi đã phải ẵm nó.EXERCISE 130Complete the sentences with so or therefore. Điền thêm vào những câu này với so hoặc therefore.1. It hasn’t rained for ages, …………………..the ground is very dry.2. It rained …………………we stayed home.3. There has been no rainfall for sometime. The ground is ………………………….. very dry.4. We have growing population and ……………………we need morfood.5. The new apartment is bigger and ………………..more expensive.EXERCISE 131Make the sentences using the words given. Thành lập câu bằng cách sử dụng từ cho sẵn.1. She/ rather/ very/ he/ though/ modest/ intelligent/ however .2. There/ went/ no/ however/ we/ on/ was/ hoping/ news .3. However/ like/ often/ rude/ is/ him/ me/ to/ but/ he/ .4. I/ however/ she/ still/ carefully/ didn’t/ understand/ explained.5. The/ she/ window/ cold/ open/ outside/ however/ has/ it/ is.EXERCISE 132Put in the appropriate verb. Điền vào động từ thích hợp.1. …………..on It could do you good to come out for change.Doc24.vn2. The inauguration ceremony was planned for the 15th but the managing directior fell ill so it had to be ………………off.3. My train leaves at seven tomorrow morning. Will you come and ………………..me off ?4. The scout ………………….on his bike and hurried away to get help.5. She doesn’t ………………on with her family. That’s why she doesn’t live at home.EXERCISE 133Put in the appropriate verb. Điền vào động từ thích hợp.1. That new company is doing very well, the manager has just ……………..on fifty new workers.2. The balloon ………………..of at eight and climbed rapidly into the stormy sky.3. She …………………..off her sweater and hung it up.4. He flew his plane under the bridges of the Thames. Why did he do that? suppose he was just ……………………off.5. His house was damaged by floods so he had to ……………………….off the guests he had invited for the following weekend.EXERCISE 134Fill up the spaces in each of the following sentences by inserting verb up, or verb up preposition combination. Điền đầy đủ vào các khoảng chừa trống trong những câu sau đây bằng cách xen vào dạng thức kết hợp động từ +up hoặc động từ up giới từ.1. It is ………………..factory owners to provide fire: fighting equipment in their factories.2. Unfortunately he was …………………..by his parents to believe that money was the only thing that mattered.3. The party didn’t …………………..till a.m and the guests left very noisily.4.He ran after her and soon ………………her, then they went on together.5. Grandfather to grandchild: “Your clothes are covered with mud, what have you ……………?”EXERCISE 135Doc24.vnFill up the spaces in each of the following sentences by interesting verb up, or verb up preposition combination. Điền đầy đủ vào các khoảng chừa trống trong những câu sau đây bằng cách xen vào dạng thức kết hợp động từ up hoặc động từ up giới từ.1. ……………………..a 20p piece that saw lying on the ground.2. She wasted two weeks and tired to …………………….it by working madly the last day.3. Mr Baker said that he was going to educate his children himself, for it they went to school they’d only …………………………bad habits.4. Before you go on holiday you should ………………the house and ask to police to keep an eye on it.5. The bus …………………….suddenly with screaming brakes. EXERCISE 136Fill up the spaces in the following sentences by inserting verb down, away or over combination. Điền đầy đủ vào các khoảng chừa trống trong những câu sau đây bằng cách xen vào dạng thức kết hợp động từ down/ away hoặc over.1. The new idea is that young delinquents should gather together in groups and ………………… their problems with social workers.2. They are spending too much, they’ll have to ……………………..our expenses.3. I’m waiting till prices ………………………before buying my new carpet.4. When the floods …………………….we were able to use the road again.5. The expression “To ……………………..a new leaf” means to make freah start with the intentionof doing better.EXERCISE 137Replace the words or underlined phrases by phrasal verbs. Some of the sentences may sound awkward as they stand. Thay ther từ hoặc cụm từ được gạch dưới bằng cụm động từ. Một số từhoặc cụm từ trong những câu có thể nghe có vẻ vụng về khi chúng đứng trong câu .1. If you don’t allow me to enter. I’ll break down the door.Doc24.vn2. He regarded her for moment and then said. “She is too tall”.3. The line was so bad when telephoned him that couldn’t understand what he said.4. Will you take care of the garden while am in hospital?5. don’t believe word of his excuse: I’m sure he invented it.EXERCISE 138Replace the words or underlined phrases by phrasal verbs. Some of the sentences may sound awkward as they stand. Thay thế từ hoặc cụm từ được gạch dưới bằng cụm động từ. Một số từ hoặc cụm từ được gạch dưới bằng cụm từ trong câu có thể nghe có vẻ vụng về khi chúng đứng trong câu.1. He’s had the best doctor available but he won’t recover unless he has the will to live.2. Be careful! The tree’s going to fall!3. Never postpone till tomorrow what you can do today.4. regard her as the greatest living novelist.5. He dressed himself in uniform for the occasion.EXERCISE 139Translate the following sentences into English. Dịch những câu sau đây sang tiếng Anh.1. Tôi đã đề nghị hái nhiều hoa trong vườn hoa.2. Cô ta đã đề nghị sửa chữa những lỗi sai trong bài diễn văn.3. Alice đã đề nghị dẫn bọn trẻ đi xem xiếc.4. Tôi đã đề nghị thay đổi kế hoạch mới.5. Ông ấy đã đề nghị gởi thư mời đến cô ấy.EXERCISE 140Translate the following sentences into English. Dịch những câu sau đây sang tiếng Anh .1. Ông ấy đã đề nghị là kế hoạch nên hủy bỏ.2. Mẹ cô ấy đã đề nghị là cô ấy nên chấp nhận lời đề nghị của cậu ta.Doc24.vn3. Tôi đã đề nghị là nhà trường nên lập một danh sách.4. Mọi người đã đề nghị là công ty nên nhận thêm công nhân.5. Cậu ta đã đề nghị là cô ấy nên đợi bên ngoài.ANSWERS KEYEXERCISE 1171. but2. but3. but4. but5. butEXERCISE 1181. is too2. was too3. so did4. so has5. will tooEXERCISE 1191. has too2. so is3. shall/ will too4. was too5. so hasEXERCISE 1201. doesDoc24.vn2. shall/ will3. do4. has5. isEXERCISE 1211. should2. does3. do4. have5. mustEXERCISE 1221. didn’t either2. won’t either3. neither have4. neither could5. neither didEXERCISE 1231. neither should2. neither do3. either4. neither did5. neither couldEXERCISE 1241. either2. neitherTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến