loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 5

Chia sẻ: tienganh123 | Ngày: 2016-11-09 11:04:33 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bài tập tiếng anh lớp 5   

140
Lượt xem
14
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 5

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 5

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 5




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnBài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 5I. Sắp xếp để tạo thành câu hoàn chỉnh1. in/ spring/ What/ like/ is/ the/ weather/ ?2. isn't/ going/ to/ Hoi An/ Minh/ next/ week/ 3. is/ it/ here/ your/ house/ How far/ from/ to/ ?4. straight/ Go/ turn/ and/ ahead/ right/ 5. the/ swimming pool/ is/ Where/ ?6. was/ in/ Nam/ Hanoi/ last month. 8. weather/ in/ what's/ the/ autumn/ like/ ?10. National Park/ They/ going/ the/ to/ are/ tomorrow II. Sắp xếp các câu sau thành câu có nghĩa1. name/ your/ what/ is?2. am/ Lan/ I3. Phong/ is/ this?4. today/ how/ you/ are?5. thank/ are/ you/ fine/ ,/ we6. is/ Lan/ Hoa/ and/ am/ this/ I7. Ann/ am/ hello/ I8. this/ Mai/ her/ is/ name/ is/ my/ mom9. eighteen/ they/ old/ years/ are10. not/ he/ is/ today/ fineIII. Sắp xếp lại câu để được câu hoàn chỉnh1. friends/ chat/ with/ yesterday/ I2. you/ play/ Did/ last/ hide and seek/ Sunday?3. on TV/ watch/ cartoons/ Mai/ week/ last4. have/ We/ at/ drink/ nice food/ at/ last/ party/ Sunday/ Mai's5. did/...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnBài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 5I. Sắp xếp để tạo thành câu hoàn chỉnh1. in/ spring/ What/ like/ is/ the/ weather/ ?2. isn't/ going/ to/ Hoi An/ Minh/ next/ week/ 3. is/ it/ here/ your/ house/ How far/ from/ to/ ?4. straight/ Go/ turn/ and/ ahead/ right/ 5. the/ swimming pool/ is/ Where/ ?6. was/ in/ Nam/ Hanoi/ last month. 8. weather/ in/ what's/ the/ autumn/ like/ ?10. National Park/ They/ going/ the/ to/ are/ tomorrow II. Sắp xếp các câu sau thành câu có nghĩa1. name/ your/ what/ is?2. am/ Lan/ I3. Phong/ is/ this?4. today/ how/ you/ are?5. thank/ are/ you/ fine/ ,/ we6. is/ Lan/ Hoa/ and/ am/ this/ I7. Ann/ am/ hello/ I8. this/ Mai/ her/ is/ name/ is/ my/ mom9. eighteen/ they/ old/ years/ are10. not/ he/ is/ today/ fineIII. Sắp xếp lại câu để được câu hoàn chỉnh1. friends/ chat/ with/ yesterday/ I2. you/ play/ Did/ last/ hide and seek/ Sunday?3. on TV/ watch/ cartoons/ Mai/ week/ last4. have/ We/ at/ drink/ nice food/ at/ last/ party/ Sunday/ Mai's5. did/ What/ do/ in/ yesterday/ they/ the park?6. go/ He/ cinema/ last night/ to/ parents/ with/ his7. Wednesday/ she/ book/ buy/ a/ at/ comic/ bookshop/ last8. Last/ festival/ have/ school/ sports/ my/ FridayDoc24.vn9. Hoa/ in/ the sea/ swim/ yesterday10. I/ Phu Quoc/ holiday/ be/ island/ last/ IV. Xếp các câu sau thành các câu hoàn chỉnh1. date/ is/ today/ what/ the/ ?2. August/ is/ It's/ 26th3. Unit 2/ Let's/ at/ look4. am/ I/ student/ a/ Le Hong Phong/ School/ at/ Primary5. to/ Happy/ you/ birthday. gift/ you/ for/ this/ isTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến