loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Bài tập nhận biết từ loại Tiếng Anh

Chia sẻ: tienganh123 | Ngày: 2016-11-07 15:28:38 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: ngữ pháp tiếng anh   

25
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Bài tập nhận biết từ loại Tiếng Anh

Bài tập nhận biết từ loại Tiếng Anh

Bài tập nhận biết từ loại Tiếng Anh




Tóm tắt nội dung
CHỨC NĂNG CỦA TỪ LOẠII. Danh từ (nouns): danh thường được đặt những vị trí sau1. Chủ ngữ của câu (thường đứng đầu câu,sau trạng ngữ chỉ thời gian)Ex: Maths is the subject like best. Yesterday Lan went home at midnight. N2. Sau tính từ: my, your, our, their, his, her, its, good, beautiful....Ex: She is good teacher. Adj His father works in hospital. Adj N3. Làm tân ngữ, sau động từEx: like English. We are students .4. Sau “enough”Ex: He didn’t have enough money to buy that car.5. Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some,any, few, few, little, little,.....(Lưu cấu trúc a/an/the adj noun )Ex: This book is an interesting book .6. Sau giới từ: in, on, of, with, under, about, at......Ex: Thanh is good at literature .II. Tính từ (adjectives): Tính từ thường đứng các vị trí sau1. Trước danh từ: Adj NEx: My Tam is famous singer.2. Sau động từ liên kết: tobe/seem/appear/feel/taste/look/keep/get adj Ex: She is beautiful Tom seems tired...
Nội dung tài liệu
CHỨC NĂNG CỦA TỪ LOẠII. Danh từ (nouns): danh thường được đặt những vị trí sau1. Chủ ngữ của câu (thường đứng đầu câu,sau trạng ngữ chỉ thời gian)Ex: Maths is the subject like best. Yesterday Lan went home at midnight. N2. Sau tính từ: my, your, our, their, his, her, its, good, beautiful....Ex: She is good teacher. Adj His father works in hospital. Adj N3. Làm tân ngữ, sau động từEx: like English. We are students .4. Sau “enough”Ex: He didn’t have enough money to buy that car.5. Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some,any, few, few, little, little,.....(Lưu cấu trúc a/an/the adj noun )Ex: This book is an interesting book .6. Sau giới từ: in, on, of, with, under, about, at......Ex: Thanh is good at literature .II. Tính từ (adjectives): Tính từ thường đứng các vị trí sau1. Trước danh từ: Adj NEx: My Tam is famous singer.2. Sau động từ liên kết: tobe/seem/appear/feel/taste/look/keep/get adj Ex: She is beautiful Tom seems tired now.Chú ý: cấu trúc keep/make adj Ex: He makes me happyDoc24.vnO adj3. Sau too”: tobe/seem/look....+ too +adj...Ex: He is too short to play basketball.4. Trước “enough”: tobe adj enough...Ex: She is tal enough to play volleyball.5. Trong cấu trúc so...that: tobe/seem/look/feel.....+ so adj thatEx: The weather was so bad that we decided to stay at home6. Tính từ còn được dùng dưới các dạng so sánh( lưu tính từ dài hay đứng sau more, themost, less, as....as)Ex: Meat is more expensive than fish. Huyen is the most intelligent student in my class.7. Tính từ trong câu cảm thán: How +adj What (a/an) adj NIII. Trạng từ (adverbs): Trạng từ thường đứng các vị trí sau1. Trước động từ thường(nhất là các trạng từ chỉ tàn suất: often, always, usually,seldom....)Ex: They often get up at 6am.2. Giữa trợ động từ và động từ thườngEx: have recently finished my homework. TĐT adv V3. Sau đông từ tobe/seem/look...và trước tính từ: tobe/feel/look... adv adjEx: She is very nice Adv adj4. Sau “too”: V(thường) too advEx: The teacher speaks too quickly .5. Trước “enough” V(thường) adv enoughEx: The teacher speaks slowly enough for us to understand.6. Trong cấu trúc so....that: V(thường) so adv thatEx: Jack drove so fast that he caused an accident.7. Đứng cuối câuEx: The doctor told me to breathe in slowly .Doc24.vn8. Trạng từ cũng thường đứng một mình đầu câu,hoặc giữa câu và cách các thành phầnkhác của câu bằng dấu phẩy(,)Ex: Last summer came back my home country My parents had gone to bed when got home. It’s raining hard. Tom, however goes to school.IV. Động từ (verbs): Vị trí của động từ trong câu rất dễ nhận biết vì nó thường đứng sau chủngữ (Nhớ cẩn thận với câu có nhiều mệnh đề).Ex: My family has five people. believe her because she always tells the truth. VChú ý: Khi dùng động từ nhớ lưu thì của nó để chia cho đúng.CÁCH NHẬN BIẾT TỪ LOẠI I. Danh từ (nouns): danh từ thường kết thúc bằng: -tion/-ation, -ment, -er, -or, -ant, -ing,-age, -ship, -ism, -ity, -nessEx: distribution, information, development, teacher, actor, accountant, teaching, studying,teenage, friendship, relationship, shoolarship, socialism, ability, sadness, happiness...........II. Tính từ (adjective): Tính từ thường kết thúc bằng: -ful, -less, -ly, -al, -ble, -ive, -ous,-ish, -y, -like, -ic, -ed, -ingEx: helful, beautiful, useful, homeless, childless, friendly, yearly, daily, national, international,acceptable, impossible, active, passive, attractive, famous, serious, dangerous, childish, selfish,foolish, rainy, cloudy, snowy, sandy, foggy, healthy, sympathy, childlike, specific, scientific,interested, bored, tired, interesting, boringIII. Trạng từ (adverbs): Trạng từ thường được thành lập bằng cách thêm đuôi “ly” vàotính từEx: beautifully, usefully, carefully, strongly, badlyLưu ý: Một số trạng từ đặc biệt cần ghi nhớAdj Adv good well late late/latelyDoc24.vnill ill fast fastEXERCISE1. John cannot make _______ to get married to Mary or stay single until he can afford houseand car. a. decide b. decision c. decisive d. Decisively2. She often drives very ________ so she rarely causes accident .a. carefully b. careful c. caring d. Careless3. All Sue’s friends and __________ came to her party .a. relations b. Relatives c. relationship d. Related4. My father studies about life and structure of plants and animals. He is ……….a. biology b. biologist c. biological d. biologically5. She takes the …….. for running the household.a. responsibility b. responsible c. responsibly d. responsiveness.6. We are very close-nit family and very ….. of one another.a. supporting b. supportive c. support d. supporter7. You are old enough to take _______ for what you have done.a. responsible b. responsibility c. responsibly d. irresponsible8. He has been very interested in doing research on _______ since he was at high school. a. biology b. biological c. biologist d. biologically9. Although they are twins, they have almost the same appearance but they are seldom in __.a. agree b. agreeable c. agreement d. Agreeably10. The more _______ and positive you look, the better you will feel.a. confide b. confident c. confidently d. Confidence11. My parents will have celebrated 30 years of _______ by next week.a. marry b. married c. marriageable d. marriage12. London is home to people of many _______ cultures.a. diverse b. diversity c. diversify d. diversificationDoc24.vn13. Some people are concerned with physical ______ when choosing wife or husband.a. attractive b. attraction c.attractiveness d.attractively14. Mrs. Pike was so angry that she made _______ gesture at the driver.a. rude b. rudeness c. rudely d. rudest15. She sent me _______ letter thanking me for my invitation.a. polite b. politely c. politeness d. impoliteness 16. He is unhappy because of his --------------.a. deaf b. deafen c. deafness d. Deafened17. His country has -------------- climate. a. continent b. continental c. continence d. Continentally18. She has -------------- for pink. a. prefer b. preferential c. preferentially d. Preference19. Computers are -------------- used in schools and universities.a. widely b. wide c. widen d. Width20. sometimes do not feel -------------- when am at party.a. comfort b. comfortable c. comforted d. Comfortably21. English is the language of --------------.a. communicative b. communication c. communicate d. communicatively 22. have to do this job because have no --------------.a. choose b. choice c. choosing d. Chosen23. English is used by pilots to ask for landing -------------- in Cairo.a. instruct b. instructors c. instructions d. Instructive24. He did some odd jobs at home --------------.a. disappointment b. disappoint c. disappointed d. Disappointedly25. Don’t be afraid. This snake is --------------. a. harm b. harmful c. harmless d. Unharmed26. During his --------------, his family lived in the United State.a. child b. childhood c. childish d. Childlike27. Jack London wrote several -------------- novels on adventure.a. interest b. interestedly c. interesting d. interested28. He failed the final exam because he didn’t make any -------------- for it.a. prepare b. preparation c. preparing d. PreparedDoc24.vn29. The custom was said to be matter of --------------.a. convenient b. convenience c. conveniently d. Convene30. She is -------------- in her book. a. absorbed b. absorbent c. absorptive d. Absorb31. As she is so -------------- with her present job, she has decided to leave.a. satisfy b. satisfied c. satisfying d. unsatisfiedDoc24.vnTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến