loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

bài tập hóa học lớp 8 chương 1

Chia sẻ: tuan242526@gmail.com | Ngày: 2016-10-19 19:07:48 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bài tập hóa học lớp 8   

68
Lượt xem
3
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. bài tập hóa học lớp 8 chương 1

bài tập hóa học lớp 8 chương 1

bài tập hóa học lớp 8 chương 1




Tóm tắt nội dung

1. Tổng số hạt cơ bản của một nguyên tử là 60. Biết số lượng mỗi hạt là bằng nhau.a) Tính số p, n, trong nguyên tử.b) Tính NTK của nguyên tử.2. Điền vào các câu sau đây những từ thích hợp phân tử, nguyên tử )- Trong thuỷ ngân oxit chứa……… oxi.- ……… nước được tạo thành bởi…… oxi và…… hidro.- Trong không khí có chứa các ……… oxi.3. Các cách viết sau: 4P, 5Fe, Br2 3O2 5CH4 CaO, 2H2 SO4 diễn đạt gì?4. Trong số các kim loại, nguyên tử của kim loại nào là nặng nhất. Nó nặng gấp bao nhiêu lầnnguyên tử kim loại nhẹ nhất? (Chỉ so sánh những nguyên tử kim loại có trong bảng I/ Sgk).5. Bằng chữ số và KHHH hãy biểu diễn: phân tử nitơ, nguyên tử sắt, phân tử khí hidro, 6nguyên tử clo, nguyên tử đồng, phân tử nước (gồm 10H, 5O), phân tử đá vôi (gồm 4Ca,4C,12O), phân tử đường saccarozơ (gồm 12C, 22H và 11O).6. Tìm KLNT các nguyên tố sau: K, Al, N, Cl. Biết NTK của chúng lần lượt la: 39, 27, 14,35.5đvC.7. Tìm hóa trị của các nguyên tố Fe, C, Cu, Pb trong các CTHH sau: FeO, CO2 Cu(NO3 )2 PbCl2.8....

Nội dung tài liệu

1. Tổng số hạt cơ bản của một nguyên tử là 60. Biết số lượng mỗi hạt là bằng nhau.a) Tính số p, n, trong nguyên tử.b) Tính NTK của nguyên tử.2. Điền vào các câu sau đây những từ thích hợp phân tử, nguyên tử )- Trong thuỷ ngân oxit chứa……… oxi.- ……… nước được tạo thành bởi…… oxi và…… hidro.- Trong không khí có chứa các ……… oxi.3. Các cách viết sau: 4P, 5Fe, Br2 3O2 5CH4 CaO, 2H2 SO4 diễn đạt gì?4. Trong số các kim loại, nguyên tử của kim loại nào là nặng nhất. Nó nặng gấp bao nhiêu lầnnguyên tử kim loại nhẹ nhất? (Chỉ so sánh những nguyên tử kim loại có trong bảng I/ Sgk).5. Bằng chữ số và KHHH hãy biểu diễn: phân tử nitơ, nguyên tử sắt, phân tử khí hidro, 6nguyên tử clo, nguyên tử đồng, phân tử nước (gồm 10H, 5O), phân tử đá vôi (gồm 4Ca,4C,12O), phân tử đường saccarozơ (gồm 12C, 22H và 11O).6. Tìm KLNT các nguyên tố sau: K, Al, N, Cl. Biết NTK của chúng lần lượt la: 39, 27, 14,35.5đvC.7. Tìm hóa trị của các nguyên tố Fe, C, Cu, Pb trong các CTHH sau: FeO, CO2 Cu(NO3 )2 PbCl2.8. Lập CTHH của các hợp chất sau bằng quy tắc chéo, cho biết nghĩa của các CTHH tìmđược:Al và C(IV) và C(II) và OZn và Cl Al và S(II) C(IV) và HFe(III) và (SO4 ); Cu(II) và (OH) Na và (PO4 )9. Một hợp chất có CTHH như sau: M2 On (n: hóa trị của và có giá trị không quá 3), hợp chấtđó có PTK bằng 160. Xác định CTHH của hợp chất trên?10. Một hợp chất có phân tử khối gấp lần phân tử khối của khí Oxi. Trong phân tử có 2nguyên tử và nguyên tử oxi. Hỏi là nguyên tử của nguyên tố nào?11. CTHH của một số hợp chất viết như sau:MgCl2 Fe3 O2 P2 O3 KO, NaO2 AlO, NH3 ClO, Fe2 (SO4 )2 CaOH, Cu2 (SO4 )3 NaOH, Al2 S3 ZnNO3 ,Mg2 (PO4 )3 CO, H3 SO4 Ag2 OH, KCO3 SiO2 .Hãy cho biết công thức nào đúng, công thức nào sai hãy sửa lại những công thức sai?Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến