loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Bài tập Hóa học lớp 10: Bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn

Chia sẻ: nguyenkhanhlinh | Ngày: 2016-10-05 10:47:44 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bài tập hóa học lớp 10   

224
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Bài tập Hóa học lớp 10: Bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn

Bài tập Hóa học lớp 10: Bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn

Bài tập Hóa học lớp 10: Bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn




Tóm tắt nội dung
Doc24.vn BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀNCâu Hòa tan hoàn toàn 0,3 gam hỗn hợp hai kim loại và hai chu kì liên tiếp của nhómIA vào nước thì thu được 0,224 lít khí hiđro đktc. và là những nguyên tố hóa học nào sauđây? A. Na và K. B. Li và Na. C. và Rb. D. Rb và Cs.Câu Những đặc trưng nào sau đây của đơn chất, nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàntheo chiều tăng của điện tích hạt nhân ?A. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi. B. Tỉ khối.C. Số lớp electron. D. Số electron lớp ngoài cùng.Câu 3. Các nguyên tố thuộc dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạtnhân?A Fe, Ni, Co. Br, Cl, I. C, N, O. O, Se, S.Câu Dãy nguyên tố có các số hiệu nguyên tử sau đây chỉ gồm các nguyên tố d?A 11, 14, 22. 24, 39, 74. C. 13, 33, 54. 19, 32, 51.Câu Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất ?A Nitơ (Z= 7) Photpho (Z 15) C. sen (Z 33) Bitmut (Z 83)Câu Dãy nguyên tử nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần ?A I, Br, Cl,...
Nội dung tài liệu
Doc24.vn BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀNCâu Hòa tan hoàn toàn 0,3 gam hỗn hợp hai kim loại và hai chu kì liên tiếp của nhómIA vào nước thì thu được 0,224 lít khí hiđro đktc. và là những nguyên tố hóa học nào sauđây? A. Na và K. B. Li và Na. C. và Rb. D. Rb và Cs.Câu Những đặc trưng nào sau đây của đơn chất, nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàntheo chiều tăng của điện tích hạt nhân ?A. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi. B. Tỉ khối.C. Số lớp electron. D. Số electron lớp ngoài cùng.Câu 3. Các nguyên tố thuộc dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạtnhân?A Fe, Ni, Co. Br, Cl, I. C, N, O. O, Se, S.Câu Dãy nguyên tố có các số hiệu nguyên tử sau đây chỉ gồm các nguyên tố d?A 11, 14, 22. 24, 39, 74. C. 13, 33, 54. 19, 32, 51.Câu Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất ?A Nitơ (Z= 7) Photpho (Z 15) C. sen (Z 33) Bitmut (Z 83)Câu Dãy nguyên tử nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần ?A I, Br, Cl, C, N, O, F. Na, Mg, Al, Si O, S, Se, Te.Câu Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA Mg Ca Sr Ba. Từ Mg đến Ba, theo chiều điệntích hạt nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều nào sau đây?A Tăng dần giảm dần tăng rồi giảm giảm rồi tăngCâu Cho dãy các nguyên tố hoá học nhóm VA As Sb Bi. Từ đến Bi, theochiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều :A tăng dần giảm dần tăng rồi giảm giảm rồi tăngCâu Cho các nguyên tố Li, Na, K, Rb, Cs thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn. Trong số cácnguyên tố trên, nguyên tố có năng lượng ion hoá thứ nhất nhỏ nhất làA Li (Z 3) Na (Z 11) Rb (Z 37) Cs (Z 55)Câu 10 Biến thiên tính chất bazơ của các hiđroxit nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự làA tăng giảm không thay đổi giảm sau đó tăngCâu Nhiệt độ sôi của các đơn chất của các nguyên tố nhóm VIIA F2 Cl2 Br2 I2 theo chiềutăng số thứ tự làA tăng giảm không thay đổi giảm sau đó tăngCâu Trong 20 nguyên tố hoá học đầu tiên trong bảng tuần hoàn, số nguyên tố có nguyên tửvới electron độc thân trạng thái cơ bản làA 4. GV: Cao Ngọc SẳngDoc24.vnCâu Độ âm điện của dãy nguyên tố Na (Z 11), Mg (Z 12), Al (Z 13), (Z 15), Cl(Z 17) biến đổi theo chiều nào sau đây ?A Tăng. Giảm. Không thay đổi. Vừa giảm vừa tăng.Câu Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit NaOH, Mg(OH)2 Al(OH)3 biến đổi theo chiềunào sau đây ?A. Tăng. Giảm. Không thay đổi. Vừa giảm vừa tăng.Câu 5. Tính chất axit của dãy các hiđroxit H2 SiO3 H2 SO4 HClO4 biến đổi theo chiều nào sauđây?A Tăng. Giảm. Không thay đổi. Vừa giảm vừa tăng.Câu Nguyên tố Cs trong nhóm IA được sử dụng để chế tạo tế bào quang điện bởi vì trongsố các nguyên tố không có tính phóng xạ, Cs là kim loại cóA giá thành rẻ, dễ kiếm. năng lượng ion hoá thứ nhất nhỏ nhất.C bán kính nguyên tử nhỏ nhất. năng lượng ion hoá thứ nhất lớn nhất.Câu Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tửbằng 24. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó làA 1s 22s 22p 3B 1s 22s 22p 5C 1s 22s 22p 4D 1s 22s 22p 6Câu Hai nguyên tố và đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong haihạt nhân nguyên tử là 25. và thuộc chu kì và các nhóm nào sau đây ?A Chu kì và các nhóm IIA và IIIA. Chu kì và các nhóm IA và IIA.C Chu kì và các nhóm IIIA và IVA. Chu kì và các nhóm IIA và IIIA.Câu Cho 6,4 hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết vớidung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc). Các kim loại đó là Be và Mg. Mg và Ca. Ca và Sr. Sr và Ba.Câu 20 Cho 1,44 hỗn hợp gồm kim loại và oxit của nó MO, có số mol bằng nhau, tácdụng hết với H2 SO4 đặc, đun nóng. Thể tích khí SO2 (đktc) thu được là 0,224 lít. Hoá trị lớn nhấtcủa là 2. a) Kim loại là: Zn Cu Mg Feb) Vị trí của trong bảng tuần hoàn là: 30, chu kì 4, nhóm IIB 56, chu kì 4, nhóm VIIIBC 12, chu kì 3, nhóm IIA 29, chu kì 4, nhóm IBCâu Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai ?A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.Câu và là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm và hai chu kì liên tiếp trong bảngtuần hoàn. Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử và bằng 32. và là :Doc24.vnA Na và K. Mg và Ca. và Rb. D. và P.Câu Khi xếp các nguyên tố hoá học theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính chấtnào sau đây không biến đổi tuần hoàn ?A Số khối. Số electron ngoài cùng. Độ âm điện. Năng lượng ion hoá.Câu 24. Một oxit có công thức X2 trong đó tổng số hạt (proton, nơtron và electron)của phântử là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. Oxit đã cho là: Na2 O. K2 O. H2 O. D. N2 O.Câu 25. Ở điều kiện tiêu chuẩn, thể tích của 0,2 gam hiđro là V1 còn thể tích của 3,2 gam oxi làV2 Nhận xét nào sau đây về tương quan V1 V2 là đúng?A V1 V2 B. V1 V2 V1 V2 D. V1 2V2 .Câu 26. Hòa tan hoàn toàn một oxit kim loại bằng dung dịch axit sunfuric đặc, nóng vừa đủ thìthu được 2,24 lít khí SO2 (đktc). Cô cạn dung dịch thu được 120 gam muối khan. Công thức hóahọc của oxit kim loại đã dùng trong thí nghiệm trên là:A FeO. Fe2 O3 Fe3 O4 D. Al2 O3 .Câu 27. Tính khử của các hiđrohalogenua HX (X: F, Cl, Br, I) tăng dần theo dãy nào sau đây?A HF HCl HBr HI. HCl HF HBr HI.C HF HI HBr HF. D. HI HBr HCl HF.Câu 28. Nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng là: (n 1)d 5ns 1(trong đón 4). Vị trí của trong bảng tuần hoàn là:A Chu kì n, nhóm IB. B. Chu kì n, nhóm IA.C Chu kì n, nhóm VIB. D. Chu kì n, nhóm VIA.Câu 29. Nguyên tố vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d 104s 1?A. Chu kì 4, nhóm IB. B. Chu kì 4, nhóm IA. C. Chu kì 4, nhóm VIA. D. Chu kì 4, nhóm VIB.Câu 30. Oxit cao nhất của một nguyên tố có công thức tổng quát là R2 O5 hợp chất của nó vớihiđro có thành phần khối lượng %R 82,35%; %H 17,65%. Nguyên tố là:A. photpho. nitơ. C. asen. D. antimon.Câu 31. Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có công thức tổng quát là RH4 oxit cao nhấtcủa nguyên tố này chứa 53,(3)% oxi về khối lượng. Nguyên tố đó là:A. cacbon. B. chì. C. thiếc. silic.Câu 32. Một oxit của một nguyên tố nhóm VIA trong bảng tuần hoàn có tỉ khối so vớimetan (CH4 là 4. Công thức hóa học của là:A. SO3 B. SeO3 SO2 D. TeO2 .Câu 33. Cho 24,4g hỗn hợp Na2 CO3 K2 CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phảnứng thu được 39,4g kết tủa. Lọc, tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m(g) muối cloruakhan. Vậy có giá trị là bao nhiêu gam?A 26,6 (g). B. 27,6 (g). C. 26,7 (g). D. 25,6 (g).Doc24.vnCâu 34. Hòa tan 5,94g hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại X, Y, (X và là hai kim loạithuộc nhóm IIA) vào nước được 100ml dung dịch Z. Để làm kết tủa hết ion Cl có trong dungdịch người ta cho dung dịch tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được 17,22g kết tủa. Lọc bỏkết tủa, thu được dung dịch M. Cô cạn được (g) hỗn hợp muối khan.Tìm trong số cácđáp án sau:A. 9,20 (g). B. 9,10 (g). C. 9,21 (g). D. 9,12 (g).Câu 35. Hòa tan hoàn toàn 10,00 gam hỗn hợp hai kim loại đều đứng trước hiđro trong dãyhoạt động hoá học trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 2,24lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịchsau phản ứng thu được gam muối khan, giá trị của là: A. 15,10 (g). B. 16,10 (g). C. 17,10 (g). D. 18,10 (g).Câu 36. Thổi lít khí CO2 điều kiện tiêu chuẩn vào dung dịch chứa 0,20 mol Ca(OH)2 thì thuđược 2,50g kết tủa. Giá trị của (lít) làA. 0,56 hoặc 0,84 B. 8,40 hoặc 5,6 C. 1,12 hoặc 2,24 0,56 hoặc 8,40 .Câu 37. Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi,rau sống được ngâm trong dung dịch NaCl từ 10 phút, trước khi ăn. Khả năng diệt khuẩn củadung dịch NaCl là do nguyên nhân nào sau đây?A. NaCl có thể tạo ra ion Cl có tính khử. vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu.C. dung dịch NaCl có tính độc. D. một lí do khác.Câu 38. Hòa tan 9,14g hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được7,84 lít khí (đktc) và 2,54g chất rắn và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch thu được m(g)muối khan, có giá trị là bao nhiêu gam?A. 34,15 gam B. 35,14 gam 31,45 gam D. 32,45 gam.Câu 39. Nguyên tố hóa học vị trí nào trong bảng tuần hoàn có các electron hóa trị là 3d 34s 2?A. Chu kì 4, nhóm VA. Chu kì 4, nhóm VB.C. Chu kì 4, nhóm IIA. D. Chu kì 4, nhóm IIIA.Câu 40. Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns 2np 4. Trong hợpchất khí của nguyên tố với hiđrô, chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng củanguyên tố trong oxit cao nhất làA. 27,27%. 40,00%. C. 60,00%. D. 50,00%.Câu 41. là hợp chất có công thức MX2 trong đó chiếm 50% về khối lượng. Biết hạt nhânnguyên tử cũng như đều có số proton bằng số nơtron, tổng số các hạt proton trong MX2 là32. Công thức phân tử của MX2 là:A CaCl2 B. MgC2 C. SO2 D. CO2Câu 42. Cho 8,8g hỗn hợp kim loại A, hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được6,72 lít khí H2 (đktc). A, thuộc chu kỳ liên tiếp nhau và thuộc nhóm IIIA. A, là B, Al B, Ga C. Al, Ga Ga, InCâu 43. X, Y, là nguyên tố thuộc cùng chu kỳ của bảng tuần hoàn. Biết oxit của khi tantrong nước tạo dung dịch làm hồng quỳ tím, phản ứng với nước tạo dung dịch làm xanh giấyDoc24.vnquỳ tím, còn phản ứng được với cả axit và kiềm. Theo thứ tự tăng dần số hiệu nguyên tử thìtrật tự đúng sẽ là:A. X, Y, Y, Z, C. X, Z, D. Z, Y, ZCâu 44. Hợp chất có dạng công thức MX3 tổng số hạt proton trong phân tử là 40, thuộcchu kỳ trong bảng tuần hoàn, trong hạt nhân cũng như số hạt proton bằng số hạt nơtron.M và là nguyên tố sau:A. và B. và Cl C. và D. và OCâu 45. Cho 0,2 mol oxit của nguyên tố thuộc nhóm III tác dụng với dung dịch axit HCl dưthu được 53,5g muối khan. là:A. Al B. C. Br D. CaCâu 46. Ôxit cao nhất của nguyên tố có phân tử khối là 60. Nguyên tố là:A. Si B. C. D. NCâu 47. SụcV lít CO2 (ĐKTC) vào 200ml dung dịch Ca (OH)2 1M. Sau phản ứng thu được 10gkết tủa. giá trị của (lít) là:A. 2,24 B. 2,24 hoặc 6,72 C. 1,42 hoặc 3,36 D. 2,24 hoặc 8,96 Câu 48. Cho 5,05g hỗn hợp gồm kim loại kali và một kim loại kiềm tác dụng hết với nước.Sau phản ứng cần 250 ml dung dịch H2 SO4 0,03M để trung hoà hoàn toàn dung dịch thu được.biết tỉ lệ về số mol của và kim loại kali trong hỗn hợp lớn hơn 1/4. Kim loại là:A. Li B. Na C. Rb D. CsCâu 49. Hoà tan 2,84g hỗn hợp muối cacbonat của kim loại A, kế tiếp nhau trong nhómIIA bằng 120ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,896 lít CO2 (đo 54,6 0C và 0,94 atm) và dungdịch X. Cô cạn dung dịch thu được gam muối khan. có giá trị là:A. 3,7g B. 3,21g C. 2,98g D. 3,42gCâu 50. Hoà tan 4g hỗn hợp gồm Fe và một kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl dưthì thu được 2,24l khí H2 (đktc). Nếu chỉ dùng 2,4g kim loại cho vào dung dịch HCl thì dùngkhông hết 500ml dung dịch HCl là 1M. là kim loại nào trong số các kim loại cho dưới đây?A. Br B. Cr Mg D. BaCâu 51. Hai nguyên tố và thuộc cùng nhóm, là phi kim được tạo với kali một hợp chấttrong đó chiếm 17,02% khối lượng. tạo được với hai hợp chất trong đó chiếm 40% và50% khối lượng. Hai nguyên tố X, là:A. và C. và Cl và D. và SiCâu 52. Trong Anion 23XY có 32 hạt electron. Trong nguyên tử cũng như Y: số proton bằngsố nơtron.X và là nguyên tố nào trong số những nguyên tố sau:A. và B. Mg và C. Be và và OCâu 53. Cho dung dịch chứa 6,09 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, là hai nguyêntố có trong tự nhiên, hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX ZY vàodung dịch AgNO3 (dư), thu được 10,34 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗnhợp ban đầu làDoc24.vnA. 58,2%. 50,74%. C. 41,8%. D. 47,2%.Hướng dẫn:Từ các phản ứng ta có (23+X)a+(23+Y)b 6,09 (108+X)a+(108+Y)b 10,43 (a+b) 0,05 XTB 6,09/0,05=121,8 là Br và là ..Câu 54. Cấu hình electron của ion 2+ là 1s 22s 22p 63s 23p 63d 6. Trong bảng tuần hoàn các nguyêntố hóa học, nguyên tố thuộcA chu kì 4, nhóm VIIIB. B. chu kì 4, nhóm VIIIA.C. chu kì 3, nhóm VIB. D. chu kì 4, nhóm IIA.Câu 55. Cho các nguyên tố: (Z 19), (Z 7), Si (Z 14), Mg (Z 12). Dãy gồm cácnguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:A. N, Si, Mg, K. B. Mg, K, Si, N. C. K, Mg, N, Si. D. K, Mg, Si, N.Câu 56: Một nguyên tố thuộc nhóm VIA trong bảng tuàn hoàn Hợp chất của với hiđrocó 94,12%Y về khối lượng. Công thức của là A. HCl B. H2 C. H2 D. H2 Se Câu 57: Một nguyên tố thuộc nhóm VIIA có tổng số proton nơtron electron trong nguyên tửbằng 28. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là A. 1s 2s 2p 63s 23p 3d 84s B. 1s 2s 2p C. 1s 2s 2p D. 1s 2s 2p 63s 3p Câu 58: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X, Y, lần lượt là: 1s 22s 22p 63s 1,1s 22s 22p 63s 23p 64s 1, 1s 22s 22p 63s 23p 1. Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì sự sắp xếpđúng là: B. C. D. Kết quả khác Câu 59: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử kim loại X, Y, là 134 trong đótổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của nhiềuhơn của là 14 và số hạt mang điện của nhiều hơn của là 2. Dãy nào dưới đây xếp đúngthứ tự về tính kim loại của X, Y, ZA. XR>Y B. X>Y>R C. R>Y>X D. R>X>YCâu 61: chu kì 3, chu kì 2. Tổng số electron lớp ngoải cùng của và là 12. Ở trạngthái cơ bản số electron của nhiều hơn của là 8. Vậy và thuộc nhóm nào?A. thuộc nhóm VA; thuộc nhóm IIIA thuộc nhóm VIIA; thuộc nhóm VAC. thuộc nhóm VIA; thuộc nhóm IIIA D. thuộc nhóm IVA; thuộc nhóm VACâu 62: Hoà tan hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại X, thuộcnhóm II và thuộc hai chu kì liên tiếp bằng dung dịch HCl thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Haikim loại X, là:A. Be (M 9) và Mg (M 24) B. Mg (M 24) và Ca (M 40) ;Doc24.vnC. Ca (M 40) và Sr (M 88) D. Sr (M 88) và Ba (M 137).Câu 63: Trong bảng dưới đây có ghi các năng lượng ion hóa liên tiếp In (n 1,..., 6) theokJ.mol 1 của hai nguyên tố và YI1 I2 I3 I4 I5 I6X 590 1146 4941 6485 8142 10519Y 1086 2352 4619 6221 37820 47260M và là những oxit tương ứng của và Y, khi X, vào trạng thái oxi hóa cao nhất. làcông thức phân tử của hợp chất tạo thành khi cho tác dụng với N. Công thức phân tử của M,N và lần lượt là:A XO, YO2 XYO3 B. X2 O, YO2 X2 YO3 C. X2 O3 YO2 X2 YO3 D. XO2 YO2 X2 YO3 Câu 64: Hợp chất được tạo thành từ Cation và Anion 2-, mỗi Ion đều do nguyên tử củahai nguyên tố tạo nên. Tổng số electron trong là 10; tổng số prôton trong 2- là 48. nguyêntố trong 2- thuộc cùng nhóm (hoặc B) và thuộc chu kỳ liên tiếp. Vậy và 2- có công thứclà:A. Na +; 2-4SO B.+ 3-4 4NH PO C. +, 2-3SOD. +4NH, 2-4SOCâu 65 Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính tính phi kim từ trái sang phải là:A. P, N, F, B. N, P, F, P, N, O, D. N, P, O, Câu 66. Bán kính nguyên tử các nguyên tố Li, O, F, 11 Na theo thứ tự tăng dần từ trái sangphải làA. Li, Na, O, B. F, Na, O, Li C. F, Li, O, Na F, O, Li. Na Câu 67 Các ion 2-, và Na có bán kính giảm dần theo thứ tựA. 2- Na +. B. 2- Na -. C. Na >F 2-. 2- Na +.Câu 68 Hợp chất có khối lượng phân tử là 76 và tạo bởi nguyên tố và B. A,B có sốoxihoá cao nhất là +a,+b và có số oxi hoá âm là -x,-y; thoả mãn điều kiện: a=x, b=3y. Biết rằngtrong thì có số oxihóa là +a. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của và công thức phân tửcủa tương ứng làA. 2s 22p và NiO. B. 3s 23p 4.và CO2 C. 3s 23p và SO3 3s 23p và CS2 .Câu 69 Xét các nguyên tố 17 Cl, 13 Al, 11 Na, 15 P, FSố thứ tự tăng dần của bán kính nguyên tử của các nguyên tố sắp xếp như thế nào là đúng:A. ClS>Cl>F B. F>Cl>S>Mg C. Cl>F>S>Mg D. S>Mg>Cl>FCâu 87. Bán kính nguyên tử và ion giảm dần trong dãy nào?A Ne>Na +>Mg 2+ B. Na +>Mg 2+>Ne C. Na +>Ne>Mg 2+ D. Mg 2+>Na +>Ne Câu 88. Ở trạng thái kích thích, nguyên tử nguyên tố nào có số electron độc thân nhiều nhất? A. Photpho B. Nitơ C. Lưu huỳnh CloCâu 89. Nguyên tố vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d 104s 1?A. Chu kì 4, nhóm IB. B. Chu kì 4, nhóm IA. C. Chu kì 4, nhóm VIA. D. Chu kì 4, nhóm VIB.Câu 90. Nguyên tố hóa học vị trí nào trong bảng tuần hoàn có các electron hóa trị là 3d 34s 2?A. Chu kì 4, nhóm VA. Chu kì 4, nhóm VB. C. Chu kì 4, nhóm IIA. D. Chu kì 4, nhóm IIIA.Câu 91. Trong những câu sau đây, câu nào đúng đánh dấu vào cột Đ, còn câu nào sai đánhdấu vào cột S.TT Nội dung S1 Bả ng tuần hoàn có chu kì, trong đó có chu kì nhỏ và chu kì lớn.2 Bảng tuần hoàn có nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoàicùng.3 Các nhóm có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm.4 Các nguyên tố và thuộc về các nhóm A5 Các nguyên tố và có thể thuộc các nhóm hoặc các nhóm B.6 Số lớp electron của nguyên tử và ion đều bằng số thứ tự của chu kì trongBTH.7 Các chu kì nhỏ (1, 2, 3) bao gồm các nguyên tố s, p, còn các chu kì lớn (4,5, 6, 7) bao gồm các nguyên tố s, p, d, f.Câu 92. Ghép đôi các nội dung cột với cột sao cho thích hợp.TT TT BDoc24.vn1 Trong một chu kì, theo chiều tăngcủa điện tích hạt nhân, tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăngdần.2 Nguyên tố kim loại mạnh nhất (trừnguyên tố phóng xạ) là Flo (F).3 Nguyên tố phi kim mạnh nhất là tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăngdần.4 Nhóm nguyên tố hóa học gồm cácphi kim điển hình có cấu hìnhelectron lớp ngoài cùng là Xesi (Cs).5 Nhóm nguyên tố hóa học gồm cáckim loại điển hình có cấu hìnhelectron lớp ngoài cùng là ns 2np (n là số thứ tự của lớp electron ngoàicùng).6 Nhóm nguyên tố hóa học gồm cáckhí hiếm có đặc điểm chung về cấuhình electron lớp ngoài cùng là ns (n là số thứ tự của lớp electron ngoàicùng).7 Trong một nhóm A, theo chiều tăngcủa điện tích hạt nhân, đã bão hòa, bền vững.i ns 2np (n là số thứ tự của lớp electron ngoàicùng), do đó lớp electron ngoài cùng đã bãohòa.Câu 93. Ghép đôi cấu hình electron cột với kí hiệu nguyên tử hay ion cột sao cho phùhợp:TT TT B1 1s 22s 22p 6a Cl -2 1s 22s 22p 63s 23p 3b Na +3 1s 22s 22p 63s 23p 4c Cl (Z 17)4 1s 22s 22p 63s 23p 63d 6d (Z 16)5 1s 22s 22p 63s 23p 63d 5e Ca (Z 20)6 1s 22s 22p 63s 23p 63d 104s 1g Cr (Z 24)7 1s 22s 22p 63s 23p 63d 54s 1h (Z 19)8 1s 22s 22p 63s 23p 64s 1i Cu (Z 29)9 1s 22s 22p 63s 23p 64s 2k Br (Z 35)10 1s 22s 22p 63s 23p 3d 104s 24p 5l Fe 2+m Fe 3+Câu 94. Nguyên tố hóa học có cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng là: (n 1)d 5ns 1(trong đó 4). Vị trí của trong bảng tuần hoàn là:A. Chu kì n, nhóm IB B. Chu kì n, nhóm IA. Chu kì n, nhóm VIB. D. Chu kì n, nhóm VIA.Câu 95. Quan sát sơ đồ các nguyên tố trong bảng tuần hoàn dạng dài sau, mỗi khối nguyên tốtrong bảng tuần hoàn được đánh dấu theo một cách khác nhau và ghi số thứ tự. Hãy ghép đôi sốthứ tự của khối nguyên tố cột với tên của khối nguyên tố cột và tính chất đặc trưng củachúng cột C.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến