loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Bài tập đạo hàm lớp 11 có lời giải

Chia sẻ: trung123 | Ngày: 2016-10-08 12:38:12 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bài tập toán lớp 11   

56
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Bài tập đạo hàm lớp 11 có lời giải

Bài tập đạo hàm lớp 11 có lời giải

Bài tập đạo hàm lớp 11 có lời giải




Tóm tắt nội dung

BÀI TẬP PHẦN ĐẠO HÀMI. DÙNG ĐỊNH NGHĨA TÍNH ĐẠO HÀM CỦA CÁC HÀM SỐ SAU TẠI X0 :1. 75)(2xxxf x0 -1 (-7) 2. xxf2cos)( x0 (-2sin2x)3. 1|1|)(xxxf x0 (ko$ 4. 1)( 2)...( 2008)( 2009)f x x0 (-2009!)5. 22 1( )4 1x xf xx xì " ³í " <î x0 (4) 6. 22sin 0( )3 0xxf xxx xì" >ïíï " £î x0 0. (1)III. DÙNG CÔNG THỨC TÍNH ĐẠO HÀM CÁC HÀM SỐ SAU:1. dcxbaxy 2. 5432xxy 3. nmxcbxaxy2 4. 112xxxy 5. ()21xyx 6. xxy2cos.3sin32 7. 2y cos x8. 11xyx 9. 231xyx 10. 243xyx11. ()4tany x 12. () 3sin 1y 13. 21cosyx 14. sin cossin cosx xyx x15. 20(1 )y 16. 11xyx 17. ö ç ÷è ø2007517y tt 18. 22 2xyx a19. sinxyx cosx 20. 2cot 1y 21. 133y cosx cos 22. tantyt 23. sin(2 sin )y 24. 45y cos 25. 4sin 36y xpæ ö ç ÷è ø26. 2cos 23y xpæ ö ç ÷è 27. 2sin )y cos 28. 3cot 54y xp IV. Cho hai hàm số: 4 41( sin 44f cos cos CMR: ’(x) g’(x). Giải thích.V. Cho hàm số: 2( 8f Giải bất phương trình:£'( 1f .VI. Chứng minh hàm số sau đây có đạo hàm không...

Nội dung tài liệu

BÀI TẬP PHẦN ĐẠO HÀMI. DÙNG ĐỊNH NGHĨA TÍNH ĐẠO HÀM CỦA CÁC HÀM SỐ SAU TẠI X0 :1. 75)(2xxxf x0 -1 (-7) 2. xxf2cos)( x0 (-2sin2x)3. 1|1|)(xxxf x0 (ko$ 4. 1)( 2)...( 2008)( 2009)f x x0 (-2009!)5. 22 1( )4 1x xf xx xì " ³í " <î x0 (4) 6. 22sin 0( )3 0xxf xxx xì" >ïíï " £î x0 0. (1)III. DÙNG CÔNG THỨC TÍNH ĐẠO HÀM CÁC HÀM SỐ SAU:1. dcxbaxy 2. 5432xxy 3. nmxcbxaxy2 4. 112xxxy 5. ()21xyx 6. xxy2cos.3sin32 7. 2y cos x8. 11xyx 9. 231xyx 10. 243xyx11. ()4tany x 12. () 3sin 1y 13. 21cosyx 14. sin cossin cosx xyx x15. 20(1 )y 16. 11xyx 17. ö ç ÷è ø2007517y tt 18. 22 2xyx a19. sinxyx cosx 20. 2cot 1y 21. 133y cosx cos 22. tantyt 23. sin(2 sin )y 24. 45y cos 25. 4sin 36y xpæ ö ç ÷è ø26. 2cos 23y xpæ ö ç ÷è 27. 2sin )y cos 28. 3cot 54y xp IV. Cho hai hàm số: 4 41( sin 44f cos cos CMR: ’(x) g’(x). Giải thích.V. Cho hàm số: 2( 8f Giải bất phương trình:£'( 1f .VI. Chứng minh hàm số sau đây có đạo hàm không phụ thuộc vào x:p pæ öæ ö ç ÷ç ÷è øè ø2 22 22 sin3 3y cos cos cos cos x.VII. Tính p'( ); '( )6 3f biết ( )2cosxf xcos .VIII. Cho hàm số: 3 2( (3 23 2mx mxf x1) Tìm để: a) "'( b) '( )f có hai nghiệm phân biệt cùng dấu.2) Chứng minh rằng trong trường hợp '( )f có hai nghiệm phân biệt thì các nghiệm này thoả mãn hệ thức độc lập với m. IX. CHỨNG MINH RẰNG:1. Nếu 21xy thì: (1 2)y’’ xy' 02. Nếu xxxf22sin1cos)( thì: 3)4('3)4(ppff .X. TÌM ĐẠO HÀM CẤP CỦA CÁC HÀM SỐ SAU:1. 13 5yx 2. 25212xxy 3. 329xyx4. sin 5y x 5. 2sin 2y x 6. sin sin 5y xXI. DÙNG ĐỊNH NGHĨA ĐẠO HÀM ĐỂ TÍNH CÁC GIỚI HẠN SAU:1. xxxxsin11lim30 (1/6) 2. pppxxxxx22cos2sinlim2 (-1/2)Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến