loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

90 câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 12

Chia sẻ: loigiaihay | Ngày: 2016-11-24 13:08:08 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: trắc nghiệm công nghệ lớp 12   

97
Lượt xem
12
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. 90 câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 12

90 câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 12

90 câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 12




Tóm tắt nội dung
Doc24.vn90 câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì môn Công nghệ lớp 12Câu 1. Cuộn cảm được phân làm A. Cao tần, trung tần B. Cao tần, âm tần Âm tần, trung tần D. Cao tần, âm tần, trung tần Câu 2. Công dụng của tụ điện là: A. Ngăn cách dòng điện xoay chiều và cho dòng điện một chiều đi quaB. Cho biết mức độ cản trở của dòng điệnC. Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua D. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điệnCâu 3. Tirixto dẫn điện khi:A. UAK UGK B. UAK UGK C. UAK UGK D. UAK UGK Câu Công dụng của tranzito A. Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xungB. Được dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển C. Dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều D. Dùng trong mạch điện tử điều khiển bằng ánh sáng Câu 5. Linh kiện điện tử nào có điện cực A1 A2 :A. Triac B. Điac C. Tirixto D. TranzitoCâu 6. Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào:A. ật liệu làm vỏ của tụ điện. B. ật liệu làm hai bản cực của tụ điện. C. ật liệu làm...
Nội dung tài liệu
Doc24.vn90 câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì môn Công nghệ lớp 12Câu 1. Cuộn cảm được phân làm A. Cao tần, trung tần B. Cao tần, âm tần Âm tần, trung tần D. Cao tần, âm tần, trung tần Câu 2. Công dụng của tụ điện là: A. Ngăn cách dòng điện xoay chiều và cho dòng điện một chiều đi quaB. Cho biết mức độ cản trở của dòng điệnC. Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua D. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điệnCâu 3. Tirixto dẫn điện khi:A. UAK UGK B. UAK UGK C. UAK UGK D. UAK UGK Câu Công dụng của tranzito A. Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xungB. Được dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển C. Dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều D. Dùng trong mạch điện tử điều khiển bằng ánh sáng Câu 5. Linh kiện điện tử nào có điện cực A1 A2 :A. Triac B. Điac C. Tirixto D. TranzitoCâu 6. Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào:A. ật liệu làm vỏ của tụ điện. B. ật liệu làm hai bản cực của tụ điện. C. ật liệu làm chân của tụ điện. D. ật liệu làm lớp điện môi. Câu 7. Hãy chọn câu Đúng.A. Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhauB. Triac có ba cực là: A1 A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2C. Triac có ba cực là: A, và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: và KD. Triac có hai cực là: A1 A2 còn Điac thì có ba cực là: A1 A2 và GDoc24.vnCâu 8. Một điện trở có vòng màu là: Đỏ, đỏ, đỏ, nâu. Thì trị số điện trở là:A. 22 10 1% B. 22 10 2% C. 20 10 20% D. 12 10 2%Câu 9. Điốt bán dẫn có A. lớp tiếp giáp B. lớp tiếp giáp nC. lớp tiếp giáp D. lớp tiếp giáp nCâu 10. Chức năng nào dưới đây không phải của tranzitoA. linh kiện điện tử dùng để tạo sóngB. linh kiện điện tử dùng để tạo xungC. linh kiện điện tử dùng để chỉnh lưuD. linh kiện điện tử dùng để khuếch đại tín hiệuCâu 11. Chọn câu sai Điện trở là linh kiện điện tử dùng ểA. huếch đại dòng điện B. hân chia dòng điệnC. ạn chế dòng điện D. hân chia điện áp trong mạchCâu 12. Trong lớp tiếp giáp A. òng điện có chiều tự do B. hông có dòng điện qua lớp tiếpgiápC. òng điện chủ yếu đi từ sang D. òng điện chủ yếu đi từ sang Câu 13. Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ cóA. điốt B. điốt C. điốt D. điốtCâu 14. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi mắc phối hợp:A. uộn cảm với tụ điện B. uộn cảm với điện trởC. iốt và tranzito D. điện với điện trởCâu 15 Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?A. Tụ hóa B. Tụ xoay C. Tụ giấy D. Tụ gốmCâu 16. Một điện trở có giá trị 26 10 MΩ 10%. Hãy chọn giá trị vạch màu tươngứng.A. Đỏ, xanh lam, cam, nhũ bạc B. Đỏ, xanh lam, trắng, nhũ bạcDoc24.vnC. Đỏ, xanh lam, tím, nhũ bạc D. Đỏ, xanh lam, vàng, nhũ bạcCâu 17. Một Tiri to sẽ có số lớp tiếp giáp bán dẫn là:A. lớp B. lớp C. lớp D. lớpCâu 18. Công dụng của cuộn cảm là:A. Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng.B. Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng.C. Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm.D. Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.Câu 19. Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục. Trị số đúngcủa điện trở là.A. 18 x10 ±0,5% B. 18 x10 ±1%C. 18 x10 ±0,5% D. 18 x10 ±1%Câu 20. Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, ngân nhũ. Trị số đúngcủa điện trở là.A. 32 x10 ±10% B. 32 x10 ±1C. 32 x10 ±5% D. 32 x10 ±2%Câu 21. Một điện trở có giá trị 56x10 ±10%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.A. anh lục, xanh lam, trắng, ngân nhũ B. anh lục, xanh lam, tím, kim nhũC. anh lam, xanh lục, tím, ngân nhũ D. anh lam, xanh lục, trắng, kim nhũCâu 22. Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu kim nhũ thì sai số củađiện trở đó là:A. 2% B. 5% C. 10% D. 20%Câu 23. Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tíchcực?A. Điôt, tranzito, tirixto, triac B. Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôtC. Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac D. Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảmCâu 24. Trị số điện trở:A Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.Doc24.vnB. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lênhai cực của tụ đó.C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạyqua nó.D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy quanó.Câu 25 Trị số điện dung:A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.B Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lênhai cực của tụ đó.C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạyqua nó.D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy quanó.Câu 26. Trị số điện cảm:A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lênhai cực của tụ đó.C Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạyqua nó.D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy quanó.Câu 27. Công suất định mức là:A Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.B. Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.C. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.D. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.Câu 28. Điện áp định mức là:A. Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.Doc24.vnB Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.C. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.D. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.Câu 29. Dung kháng của tụ điện là:A. Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.B. Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.C Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.D. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.Câu 30 Cảm kháng của cuộn cảm là:A. Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.B Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.C. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.D. Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.Câu 31. hiệu của điện trở thay đổi theo điện áp A. B. C. D. Câu 32. Kí hiệu của tụ hóa trong mạch điện A. B. C. D.Câu 33. Kí hiệu của cuộn cảm có lõi sắt từ trong mạch điện A. B. C. D. THVDoc24.vnCâu 34 Kí hiệu của Tranzito NPN A. B. C. D. Câu 35. Triac có những điện cực nào A. Emitơ (E); Bazơ (B); Colectơ (C) B. A1 A2 C. A1 A2 Cực điều khiển (G D. Anốt (A); Catốt (K); cực điều khiển (G) Câu 36. Ký hiệu thuộc loại nào?A. Tụ bán chỉnh B. Tụ cố định C. Tụ hóa D. Tụ xoayCâu 37. Đặt vào hai đầu tụ điện -410p(F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz,dung kháng của tụ điện là :A. ZC 200 B. ZC 100 C. ZC D. ZC 50 Câu 38. Công thức xác định dung kháng của tụ điện khi mắc vào dòng điện xoay chiềucó tần số làA. XC 2p B. XC fC C. XC fC21p D. XC fC 1pCâu 39. Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm khi mắc vào dòng điện xoaychiều có tần số là:A. XL 2p fL B. XL fL C. XL fL21p D. XL fL 1pCâu 40. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên4 lần thì dung kháng của cuộn cảm:A. Tăng lên lần B. Tăng lên lần C. Giảm đi lần D. Giảm đi lầnB BCE CEDoc24.vnCâu 41. Đặt vào hai đầu tụ 4102p -(F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100 Hz,dung kháng của tụ điện là:A. XC 200 B. XC 100 C. XC 50 D. XC 25 Câu 42. Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?A. Tụ điện có điện dung thay đổi đượcB. Tụ điện có điện dung cố địnhC. Tụ điện bán chỉnhD. Tụ điện tinh chỉnhCâu 43. Điện trở có công dụng:A Điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp .B. Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua.C. Dẫn dòng điện một chiều và chặn dòng điện cao tần.D. Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.Câu 44 Đây là kí hiệu của linh kiện nào?A Chiết áp.B. Tụ điện.C. Cuộn cảm.D. Điện trở.Câu 45 Đây là kí hiệu của linh kiện nào?A Chiết áp.B. Tụ điện.C. Cuộn cảm.D. Điện trở.Câu 46 Đơn vị của điện dung là:A Fara (F) B. Henry (H) C. Ôm ( D. Oát (W)Câu 47 Đơn vị của điện cảm là:A. Fara (F) Henry (H) C. Ôm ( D. Oát (W)Câu 48 Điôt có các dây dẫn ra là các điện cực:Doc24.vnA Anôt ); Catôt ). B. Cực E; cực C; cực B.C. Anôt ); Catôt ); cực G. D. A1 A2 và G.Câu 49 Tranzito có các dây dẫn ra là các điện cực:A. Anôt ); Catôt ). Cực E; cực C; cực B.C. Anôt ); Catôt ); cực G. D. A1 A2 và G.Câu 50 Tirixto có các dây dẫn ra là các điện cực:A. Anôt ); Catôt ). B. Cực E; cực C; cực B.C Anôt ); Catôt ); cực G. D. A1 A2 và G.Câu 51 Triac có các dây dẫn ra là các điện cực:A. Anôt ); Catôt ). B. Cực E; cực C; cực B.C. Anôt ); Catôt ); cực G. A1 A2 và G.Câu 52 Điôt tiếp điểm có chức năng:A Dùng để tách sóng và trộn tần.B. Dùng để chỉnh lưu.C. Dùng để ổn định điện áp một chiều.D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.Câu 53 Điôt tiếp mặt có chức năng:A. Dùng để tách sóng và trộn tần.B Dùng để chỉnh lưu.C. Dùng để ổn định điện áp một chiều.D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.Câu 54 Điôt ổn áp (Zêne) có chức năng:A. Dùng để tách sóng và trộn tần.B. Dùng để chỉnh lưu.C Dùng để ổn định điện áp một chiều.D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.Câu 55 Điôt chỉnh lưu có chức năng:A. Dùng để tách sóng và trộn tần.B. Dùng để chỉnh lưu.A KDoc24.vnC. Dùng để ổn định điện áp một chiều.D Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.Câu 56 Linh kiện điện tử có tiếp giáp là:A Điôt B. TranzitoC. Tirixto D. TriacCâu 57 Linh kiện điện tử có tiếp giáp là:A. Điôt TranzitoC. Tirixto D. TriacCâu 58 Linh kiện điện tử có tiếp giáp là:A. Điôt B. TranzitoC. Tirixto D. TriacCâu 59 Đây là kí hiệu của linh kiện nào:A Điôt.B. Tirixto.C. Triac.D. Điac.Câu 60 Đây là kí hiệu của linh kiện nào:A. Điôt.B Tirixto.C. Triac.D. Điac.Câu 61 Hình bên là:A. Kí hiệu của Tranzito PNP.B. Kí hiệu của Tranzito NPN.C Cấu tạo Tranzito PNP.D. Cấu tạo Tranzito NPN.Câu 62 Hình bên là:A. Kí hiệu của Tranzito PNP.B. Kí hiệu của Tranzito NPN.AGK PEB CN NEB CDoc24.vnC. Cấu tạo Tranzito PNP.D Cấu tạo Tranzito NPN.Câu 63. Chức năng của mạch chỉnh lưu là:A Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.B. Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.C. Ổn định điện áp xoay chiều.D. Ổn định dòng điện và điện áp một chiều.C 64 Trong các nhận xét sau đây về mạch chỉnh lưu nửa chu kì, nhận xét nào khôngchính xác?A Mạch điện tương đương với nguồn một chiều có cực dương luôn nằm về phía anôt củađiôt chỉnh lưu.B. Mạch điện đơn giản, chỉ dùng một điôt.C. Mạch điện chỉ làm việc trong mỗi nửa chu kì. D. Dạng sóng ra có tần số gợn sóng là 50Hz, rất khó lọc.Câu 65. Nhược điểm của mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì dùng điôt là:A Mỗi điôt phải chịu điện áp ngược cao và biến áp nguồn phải có yêu cầu đặc biệt.B. Điện áp một chiều lấy ra trên tải có độ gợn sóng nhỏ.C. Dạng sóng ra có tần số gợn sóng cao (khoảng 100Hz) nên rất khó lọc.D. Vì hai điôt phải luân phiên làm việc nên dạng sóng ra hai điôt thường không cùngbiên độ.Câu 66. Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt?A. Một điôt B. Hai điôt C. Ba điôt Bốn điôtCâu 67. Điểm giống nhau giữa mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì dùng hai điôt và mạchchỉnh lưu cầu là:A Dạng sóng ra giống nhau, đều có tần số gợn sóng là 100Hz.B. Sử dụng máy biến áp nguồn giống nhau.C. Các điôt đều chịu điện áp ngược gấp đôi D. Dạng sóng ra đều có tần số gợn sóng nhỏ nên rất dễ lọc.Câu 68. Trong các sơ đồ mạch điện sau đây, sơ đồ hình nào là của mạch chỉnh lưu cầu?Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Hỗ trợ trực tuyến