loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

8 thành ngữ tiếng Anh thú vị về ‘mắt’

Chia sẻ: tienganh123 | Ngày: 2016-11-07 15:04:34 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: ngữ pháp tiếng anh   

11
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. 8 thành ngữ tiếng Anh thú vị về ‘mắt’

8 thành ngữ tiếng Anh thú vị về ‘mắt’

8 thành ngữ tiếng Anh thú vị về ‘mắt’




Tóm tắt nội dung
Doc24.vn8 thành ngữ tiếng Anh thú vị về ‘mắt’Thành ngữ luôn là một phần thú vị và không kém phần quan trọng các bạn cần lưuý khi học tiếng Anh. Đây là những cụm từ thường xuyên được người bản ngữ dùngnhưng lại ít được dạy trong sách vở. Trong bài viết sau đây, VnDoc sẽ chia sẻ 8thành ngữ tiếng Anh vô cùng thú vị về ‘mắt’ có thể bạn chưa biết. Hãy cùng VnDoctìm hiểu ‘ngay và luôn’ nhé!Feast one’s eyes on: nhìn vào thứ gì với vẻ ngạc nhiên, tròn mắt nhìnVí dụ: Feast your eyes on the dessert buffet! (Nhìn bữa tiệc đứng với các món tráng miệng. )One’s eyes pop out of ones’s head: bị làm ngạc nhiên, sốc, bất ngờ (mắt ai nhảy rakhỏi đầu ai)Ví dụ: When told him was pregnant, his eyes popped out of his head. (Khi tôi nói với anh ta là tôi có bầu, mắt anh ta tưởng như bắn ra ngoài)Doc24.vnOut of the corner of one’s eye: liếc nhìn qua, nhìn thoáng quaVí dụ: spotted "For Sale" sign out of the corner of my eye. (Tôi có nhìn qua cái biển "Giảm giá")The apple of one’s eye: người...
Nội dung tài liệu
Doc24.vn8 thành ngữ tiếng Anh thú vị về ‘mắt’Thành ngữ luôn là một phần thú vị và không kém phần quan trọng các bạn cần lưuý khi học tiếng Anh. Đây là những cụm từ thường xuyên được người bản ngữ dùngnhưng lại ít được dạy trong sách vở. Trong bài viết sau đây, VnDoc sẽ chia sẻ 8thành ngữ tiếng Anh vô cùng thú vị về ‘mắt’ có thể bạn chưa biết. Hãy cùng VnDoctìm hiểu ‘ngay và luôn’ nhé!Feast one’s eyes on: nhìn vào thứ gì với vẻ ngạc nhiên, tròn mắt nhìnVí dụ: Feast your eyes on the dessert buffet! (Nhìn bữa tiệc đứng với các món tráng miệng. )One’s eyes pop out of ones’s head: bị làm ngạc nhiên, sốc, bất ngờ (mắt ai nhảy rakhỏi đầu ai)Ví dụ: When told him was pregnant, his eyes popped out of his head. (Khi tôi nói với anh ta là tôi có bầu, mắt anh ta tưởng như bắn ra ngoài)Doc24.vnOut of the corner of one’s eye: liếc nhìn qua, nhìn thoáng quaVí dụ: spotted "For Sale" sign out of the corner of my eye. (Tôi có nhìn qua cái biển "Giảm giá")The apple of one’s eye: người mà ai đó rất yêu quýVí dụ: His granddaughter is the apple of his eye. (Cháu gái là người mà ông rất yêu quý)Doc24.vnIn the blink of an eye: trong chớp mắt, trong khoảnh khắcVí dụ: Your father will be here in the blink of an eye. (Bố cậu sẽ đây trong chớp mắt thôi)Keep one’s eyes peeled: tìm kiếm thứ gì một cách có chủ ýVí dụ: Keep one’s eyes peeled for taxi. (Cố tìm một chiếc taxi đi)Red-eye: chuyến bay xuyên đêmVí dụ: flew in on the red-eye last night. (Tôi có một chuyến bay xuyên đêm tối qua)Get some shut-eye: đi ngủ một lúcVí dụ: need to go home and get some shut-eye before work. (Tôi phải về nhà và ngủ một lúc trước khi đi làm)Trên đây là những thành ngữ tiếng Anh cực hay và thú vị VnDoc sưu tầm và tổng hợpnhằm giúp các bạn có thêm nguồn kiến thức mới và vốn từ vựng mới để dần hoàn thiệnnhững kỹ năng tiếng Anh của bản thân. Hy vọng bài viết sẽ hữu ích với bạn.VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến