loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

600 câu trắc nghiệm lý thuyết môn vật lí lớp 12

Chia sẻ: tuan242526@gmail.com | Ngày: 2016-10-20 15:54:46 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: trắc nghiệm vật lý lớp 12   

31
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. 600 câu trắc nghiệm lý thuyết môn vật lí lớp 12

600 câu trắc nghiệm lý thuyết môn vật lí lớp 12

600 câu trắc nghiệm lý thuyết môn vật lí lớp 12




Tóm tắt nội dung

600 câu trắc nghiệm lý thuyết chọn lọc TÀI LIỆU ÔN LÍ THUYẾT VẬT LÍ=====Trắc nghiệm lý thuyết chọn lọcVẬT LÝ 12(Theo chương trình giảm tải mới nhất của Bộ giáo dục và đào tạo)(Bản chỉnh lý mới)Trang -600 câu trắc nghiệm lý thuyết chọn lọc DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA (118 câu)Các đại lượng dao động điều hòaCâu 1: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng và lò xo có độ cứng dao động điều hòa. Nếu tăngđộ cứng lên lần và giảm khối lượng đi lần thì tần số dao động của vật sẽ (TS ĐH 2007)A. tăng lần B. giảm lần C. tăng lần D. giảm lần Câu 2: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng Asin(ωt +φ), vận tốc của vật có giá trịcực đại là(TNPT 2007)A. vmax 2 B. vmax 2Aω C. vmax Aω 2D. vmax AωCâu 3: Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng và một hòn bi khối lượng mgắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định. Kích thích cho con lắc dao độngđiều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kỳ dao động của con lắc là(TNPT 2007)A. kmT2 B. mkT2 C. kmT21 D....

Nội dung tài liệu

600 câu trắc nghiệm lý thuyết chọn lọc TÀI LIỆU ÔN LÍ THUYẾT VẬT LÍ=====Trắc nghiệm lý thuyết chọn lọcVẬT LÝ 12(Theo chương trình giảm tải mới nhất của Bộ giáo dục và đào tạo)(Bản chỉnh lý mới)Trang -600 câu trắc nghiệm lý thuyết chọn lọc DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA (118 câu)Các đại lượng dao động điều hòaCâu 1: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng và lò xo có độ cứng dao động điều hòa. Nếu tăngđộ cứng lên lần và giảm khối lượng đi lần thì tần số dao động của vật sẽ (TS ĐH 2007)A. tăng lần B. giảm lần C. tăng lần D. giảm lần Câu 2: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng Asin(ωt +φ), vận tốc của vật có giá trịcực đại là(TNPT 2007)A. vmax 2 B. vmax 2Aω C. vmax Aω 2D. vmax AωCâu 3: Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng và một hòn bi khối lượng mgắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định. Kích thích cho con lắc dao độngđiều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kỳ dao động của con lắc là(TNPT 2007)A. kmT2 B. mkT2 C. kmT21 D. kkT21Câu 4: Chọn phát biểu sai:A. Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động được lập đi lập lại như cũ sau nhữngkhoảng thời gian bằng nhau.B. Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lập đi lập lại nhiều lần quanh một vị trícân bằng.C. Pha ban đầu là đại lượng xác định vị trí của vật thời điểm 0.D. Dao động điều hòa được coi như hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống một đường thẳngnằm trong mặt phẳng quỹ đạo.Câu 5: Một vật dao động điều hòa có phương trình Acos( ). Gọi và lần lượt là vận tốc vàgia tốc của vật. Hệ thức đúng là (TSĐH 2009)A. 22242Aav B. 22222Aav C. 24242Aav D. 24222AavCâu 6: Pha ban đầu của dao động điều hoà:A. phụ thuộc cách chọn gốc toạ độ và gốc thời gian .B. phụ thuộc cách kích thích vật dao động .C. phụ thuộc năng lượng truyền cho vật để vật dao động .D. Cả câu trên đều đúng .Câu 7: Pha ban đầu cho phép xác định A. trạng thái của dao động thời điểm ban đầu.B. vận tốc của dao động thời điểm bất kỳ.C. ly độ của dao động thời điểm bất kỳD. gia tốc của dao động thời điểm bất kỳ.Câu 8: Khi một chất điểm dao động điều hoà thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?A. Vận tốc. B. gia tốc. C. Biên độ. D. Ly độ.Câu 9: Dao động tự do là dao động mà chu kỳ A. không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.B. chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài. C. chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ. D. không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài. Câu 10: Dao động là chuyển động có:A. Giới hạn trong không gian lập đi lập lại nhiều lần quanh một VTCBB. Qua lại hai bên VTCB và không giới hạn không gianC. Trạng thái chuyển động được lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhauD. Lập đi lập lại nhiều lần có giới hạn trong không gianCâu 11: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm?A. Khi qua vtcb,vật có vận tốc cực đại, gia tốc cực đạiB. Khi qua vtcb, vật có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.C. Khi qua biên, vật có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại.D. Cả và đúng.Câu 12: Chọn câu trả lời đúng Khi một vật dddh thì :Trang -600 câu trắc nghiệm lý thuyết chọn lọc A. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động.B. Vectơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.C. Vectơ vận tốc và gia tốc luôn đổi chiều khi qua VTCBD. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn là vectơ hằng số.Câu 13: Hãy chỉ ra thông tin không đúng về chuyển động điều hoà của chất điểm ;A. Biên độ dđộng không đổi B. Động năng là đạilượng biến đổi C. Giá trị vận tốc tỉ lệ thuận với li độ D. Giá trị lực tỉ lệ thuận với li độ Câu 14: Chọn câu trả lời đúng Chu kỳ dao động là:A. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái đầu B. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí đầu C. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên này đến biên kia của quỹ đạo chuyển động D. Số dao dộng toàn phần vật thực hiện trong giây Câu 15: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ và chu kì T, với mốc thời gian (t 0) là lúcvật vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai? (TSCĐ 2009)A. Sau thời gian T/8, vật đi được quãng đường bằng 0,5 A.B. Sau thời gian T/2, vật đi được quãng đường bằng A.C. Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng A.D. Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A.Câu 16: Dao động điều hoà có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống mộtA. đường thẳng bất kỳ B. đường thẳng vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo.C. đường thẳng xiên góc với mặt phẳng quỹ đạo. D. đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo. Câu 17: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng :A. Vận tốc có độ lớn cực đại ,gia tốc có độ lớn bằng không B. Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại C. Vận tốc có độ lớn bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại.D. Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng KhôngCâu 18: Tìm phát biểu đúng cho dao động điều hòa:A. Khi vật qua VTCB vậtvận tốc cực đại và gia tốc cực đại.B. Khi vật qua VTCB vậtvận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu.C. Khi vật vị trí biên vậtvận tốc cực tiểu và gia tốc cực tiểu.D. Khi vật vị trí biên vật vận tốc bằng gia tốc.Câu 19: Vận tốc của chất điểm dddh có độ lớn cực đại khi: A. Li độ có độ lớn cực đại. B. Gia tốc có độ lớn cực đại.C. Li độ bằng không. D. Pha cực đại. Câu 20: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắnvới một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lòxo tác dụng lên viên bi luôn hướng (TNPT 2008)A. theo chiều chuyển động của viên bi. B. theo chiều âm quy ước. C. về vị trí cân bằng của viên bi. D. theo chiều dương quy ước Câu 21: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định vàmột đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng A. tỉ lệ nghịch với khối lượng của viên bi. B. tỉ lệ với bình phương chu kì dao động. C. tỉ lệ với bình phương biên độ dao động. D. tỉ lệ nghịch với độ cứng của lò xo. (TNPT 2008)Câu 22: Chọn kết luận đúng khi nói vể dao động điều hòa:A. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian. B. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.C. Quỹ đạo là một đường thẳng. D. Quỹ đạo là một hình sin.Câu 23: Chọn phát biểu sai khi nói vể dao động điều hòa:A. Vận tốc của một có giá trị cực đại khi đi qua vị trí cân bằng.B. Khi đi qua vị trí cân bằng, lưc phục hồi có giá trị cực đại.C. Lưc phục hồi tác dụng lên vật luôn hướng vể VTCB. D. Lưc phục hồi tác dụng lên vật biến thiên cùng tần số với hệ.Câu 24: Chọn phát biểu sai khi nói về vật dao động điều hòa:Trang -600 câu trắc nghiệm lý thuyết chọn lọc A. Tần số góc tùy thuộc vào đặc điểm của hệ.B. Pha ban đầu chỉ tùy thuộc vào gốc thời gian.C. Biên độ tùy thược cách kích thích.D. Biên độ không phụ thuộc vào gốc thời gian.Câu 25: Kết luận nào sai khi nói về vận tốc ωAsinωt trong dđđh:A. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua VTCB theo chiều dương.B. Gốc thời gian là lúc chất điểm có ly độ A. C. Gốc thời gian là lúc chất điểm có ly độ A. D. và sai.Câu 26: Kết luận sai khi nói về dđđh:A. Vận tốc có thể bằng 0. B. Gia tốc có thể bằng 0. C. Động năng không đổi. D. Biên độ và pha ban đầu phụ thuộc vào những điều kiện ban đầu.Câu 27: Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?A. Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ.B. Chuyển động đung đưa của lá cây.C. Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước D. Chuyển động của ôtô trên đường.Câu 28: Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là A. Acotg(ωt φ). B. =Atg(ωt φ). C. Acos(ωt φ). D. Acos(ωt +φ).Câu 29: Trong phương trình dao động điều hoà Acos( ), mét(m) là thứ nguyên của đại lượngA. B. ω. C. Pha (ωt φ) D. T.Câu 30: Trong phương trình dao động điều hoà Acos(ωt φ), radian trên giây(rad/s) là thứ nguyêncủa đại lượngA. B. ω. C. Pha (ωt φ) D. T.Câu 31: Trong phương trình dao động điều hoà Acos(ωt φ), radian(rad) là thứ nguyên của đạilượngA. B. ω. C. Pha (ωt φ) D. T.Câu 32: Trong các lựa chọn sau đây, lựa chọn nào không phải là nghiệm của phương trình x” 2x =0?A. Acos(ωt φ). B. Atan(ωt φ).C. x=A1 sin +A2 cos t. D. x=Atsin( ).Câu 33: Trong dao động điều hoà Acos(ωt φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trìnhA. =Acos(ωt φ). B. Aωcos(ωt φ). C. Asin(ωt +φ). D. ưAωsin(ωt +φ).Câu 34: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là cos2 (cm/s). Gốc tọa độ ởvị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là: (TSCĐ 2009) A. cm, B. 0, cm/s C. cm, D. 0, ư4 cm/s.Câu 35: Trong dao động điều hoà Acos(ωt φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trìnhA. =Acos(ωt φ). B. =A 2cos(ωt φ). C. ưA 2cos(ωt φ) D. ưA cos( t+ ).Câu 36: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?A. Cứ sau T(chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu.B. Cứ sau thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.C. Cứ sau thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.D. Cứ sau thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.Câu 37: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc làA. vmax ωA. B. vmax 2A. C. vmax ωA D. vmax 2A.Câu 38: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc làA. amax ωA. B. amax 2A. C. amax ωA D. amax 2A.Câu 39: Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của vận tốc làA. vmin ωA. B. vmin 0. C. vmin ωA. D. vmin 2A.Câu 40: Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của gia tốc làA. amin ωA. B. amin 0. C. amin ωA D. amin 2A.Trang -600 câu trắc nghiệm lý thuyết chọn lọc Câu 41: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?A. Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật qua VTCB.B. Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật qua VTCB.C. Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật một trong hai vị trí biên.D. Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật qua VTCB.Câu 42: Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khiA. lực tác dụng đổi chiều. B. lực tác dụng bằng không.C. lực tác dụng có độ lớn cực đại. D. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.Câu 43: Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khiA. vật vị trí có li độ cực đại. B. gia tốc của vật đạt cực đại.C. vật vị trí có li độ bằng không. D. vật vị trí có pha dđộng cực đại.Câu 44: Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khiA. vật vị trí có li độ cực đại. B. vận tốc của vật đạt cực tiểu.C. vật vị trí có li độ bằng không. D. vật vị trí có pha dđộng cực đại.Câu 45: Trong dao động điều hoàA. vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.B. vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.C. vận tốc biến đổi đhoà sớm pha /2 so với li độ.D. vận tốc biến đổi đhoà chậm pha /2 so với li độ.Câu 46:.Trong dao động điều hoàA. gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.B. gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.C. gia tốc biến đổi đhoà sớm pha /2 so với li độ.D. gia tốc biến đổi đhoà chậm pha /2 so với li độ.Câu 47: Trong dao động điều hoàA. gia tốc biến đổi đhoà cùng pha so với vận tốc.B. gia tốc biến đổi đhoà ngược pha so với vận tốc.C. gia tốc biến đổi đhoà sớm pha /2 so với vận tốc.D. gia tốc biến đổi đhoà chậm pha /2 so với vận tốc.Câu 48:.Phát biểu nào là không đúng? Cơ năng của dao động tử điều hoà luôn bằngA. tổng động năng và thế năng thời điểm bất kỳ.B. động năng thời điểm ban đầu.C. thế năng vị trí li độ cực đại. D. động năng vị trí cân bằng.Tính lực trong con lắc lò xoCâu 49: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo:1.Cực đại vị trí A.2.Cực đại vị trí ưA.3.Triệt tiêu vị trí cân bằng.4.Nhỏ nhất vị trí 0.5.Nhỏ nhất vị trí ưANhận định nào trên là đúng nhất: A. và B. Chỉ C. Tất cả đúng D. 1,2,3,4 Câu 50: Chọn câu sai :A. Vận tốc của vật dđộng điều hòa có giá trị cực đại khi qua VTCBB. Lực phục hồi tác dụng lên vật dđđhòa luôn luôn hướng về VTCB C. Lực phục hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số với hệ.D. Khi qua VTCB lực phục hồi có giá trị cực đại vì vận tốc cực đạiCâu 51: Trong dao động điều hòa của một vật quanh vị trí cân bằng, phát biểu nào sau đây đúng đối vớilực đàn hồi tác dụng lên vật ?A. bằng số đo khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng .B. tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến VTCB và hướng ra xa VTCBC. tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến VTCB và hướng ra xa VTCBTrang -600 câu trắc nghiệm lý thuyết chọn lọc tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến VTCB và hướng về phía VTCBCâu 52: Một con lắc lò xo độ cứng treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ ãn tại vịtrí cân bằng là Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ (A l).Trong quá trình dao động lực tác dụng vào điểm treo có độ lớn nhỏ nhất là:A. B. K( A) C. K( A) D. lCâu 53: Một con lắc lò xo độ cứng treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ tại vịtrí cân bằng l. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ (A l). Trongquá trình dao động lực cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn là:A. K.A Δl B. K(Δ ll A) C. K(A Δl D. K. Δl ACâu 54: Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang? A. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.B. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.C. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.D. Chuyển động của vật là một dao động điều hoà.Câu 55: Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động quaA. vị trí cân bằng B. vị trí vật có li độ cực đại.C. vị trí mà lò xo không bị biến dạng. D. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.Câu 56: Một vật nặng treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra 0,8cm, lấy 10m/s 2. Chu kỳ dao động củavật làA. 0,178s. B. 0,057s. C. 222s. D. 1,777sCâu 57: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?A. Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối ợng của vật nặng.C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.Câu 58: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên lần thì tần số dao động củavậtA. tăng lên lần B. giảm đi lần. C. tăng lên lần. D. giảm đi lần.Năng lượng con lắcCâu 59: Phương trình dđđh của một vật có dạng Acos(ωt π/2). Kết luận nào sau đây là sai:A. Phương trình vận tốc là AωcosωtB. Động năng của vật là Wđ mω 2sin 2(ωt φ)C. Thế năng của vật là Wt mω 2A 2cos 2(ωt φ)D. Cơ năng mω 2A 2Câu 60: Chọn phát biểu đúng khi nói về năng lượng h:A. Nó biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ T.B. Nó biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.C. Bằng động năng của vật khi đi qua VTC B. D. Bằng thế năng của vật khi đi qua VTCB. Câu 61: Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dđđh:A. Cơ năng của hệ tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.B. Trong quá trình dao động có sự chuyển hóa giữa động năng, thế năng và công lực ma sát.C. Cơ năng toàn phần là mω 2A 2D. Trong suốt quá trình dao động, cơ năng của hệ được bảo toàn.Câu 62: Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dđđh:A. Tổng năng lượng của hệ tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.B. Tổng năng lượng là một đại lượng biến thiên theo ly độ.C. Động năng va thế năng là những đại lường biến thiên điều hò D. Khi động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại.Câu 63: Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dđđh:A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.B. Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương tần số dao động.C. Cơ năng là một hàm hình sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động.Trang -600 câu trắc nghiệm lý thuyết chọn lọc D. Có sự chuyển hóa giữa động năng và thế năng nhưng tổng của chúng được bảo toàn.Câu 64: Con lắc lò xo thực hiên dao động với biên độ A. Khi tăng gấp đôi khốilượng của con lắc màcon lắc dao động với biên độ 2A thì năng lượng của con lắc thay đổi như thế nào?A. Giảm lần B. Tăng lần C. Giảm lần D. Tăng lần.Câu 65: Điều nào là đúng khi nói về sự biến đổi năng lượng của con lắc lò xo :A. Giảm 9/4 lần khi tần số góc tăng lên lần và biên độ giảm lần.B. Tăng 16/9 lần khi tần số góc tăng lần và biên độ giảm lần.C. Tăng 16 lần khi tần số dao động và biên độ tăng lên lầnD. Giảm lần khi tần số tăng lần và biên độ giảm lần.Biến thiên chu kỳ con lắc đơnCâu 66: Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng treo vào sợi dây tại nơi có gia tốc trọng tr ờng g,dao động điều hoà với chu kỳ phụ thuộc vàoA. và g. B. và l. C. và D. m, và g.Câu 67: Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên lần thì tần số dao động củacon lắcA. tăng lên lần. B. giảm đi lần. C. tăng lên lần D. giảm đi lần.Câu 68: Trong dđộng đhoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?A. Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc. B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vậthối lượng riêng của con lắc. Câu 69: Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động với biên độ nhỏ có chu kỳ phụ thuộc vàoA khối lượng của con lắc.B trọng lượng của con lắc.C. tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của con lắc.D khối lượng riêng của con lắc.Câu 70: Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với(TNPT 2007)A. gia tốc trọng trường. chiều dài con lắc.C căn bậc hai gia tốc trọng trường. căn bậc hai chiều dài con lắc.Câu 71: Chu kì của một con lăc đơn điều kiện bình thường là 1s, nếu treo nó trong thang máy đang đilên cao chậm dần đều thì chu kì của nó sẽA. Giảm đi Tăng lênC Không đổi Có thể xảy ra cả khả năng trênDAO ĐỘNG TỰ DO VÀ DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨCCâu 72: Chọn câu trả lời sai.A Sự dao động dưới tác dụng của nội lực và có tần số nội lực bằng tần số riêng f0 của hệ gọi là sự tựdao động.B Một hệ (tự) dđộng là hệ có thể thực hiện dao động tự do.C Cấu tạo của hệ tự dđộng gồm: vật dđộng và nguồn cung cấp năng lượng.D Trong sự tự dao động biên độ dao động là hằng số, phụ thuộc vào cách kích thích dao động.Câu 73: Chọn câu trả lời sai:A Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng.B Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dđộng cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuầnhoàn có tần số ần số riêng của hệ f0 .C Biên độ cộng hưởng dđộng không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc vàobiênđộ của ngoại lực cưỡng bứcD Khi cộng hưởng dao động, biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại.Câu 74: Chọn câu trả lời sai:A Dao động tắt dần là dđộng có biên độ giảm dần theo thời gian.B Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.C Khi cộng hưởng dđộng: tần số dđộng của hệ bằng tần số riêng của hệ dđộng.D Tần số của dđộng cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.Trang -600 câu trắc nghiệm lý thuyết chọn lọc Câu 75: Dao động .... là dao động của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng củangoại lực tuần hoàn.A Điều hoà Tự do. Tắt dần Cưỡng bức.Câu 76: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nào?A Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.B Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.C Tần số của lực cưõng bức nhỏ hơn tầnsố riêng của hệ.D Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.Câu 77: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần? (TSCĐ 2009)A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công +.D Dao động tắt dần chỉ chịu tác dụng của nội lực.Câu 78: Câu nào dưới đây về dđộng cưỡng bức là sai?A Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì đầu dao động của con lắc là tổng hợp daođộng riêng của nó với dđộng của ngoại lực tuần hoàn.B Sau một thời gian dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoàn.C Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoànD. Để trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng lên con lắc dao động một ngoại lực không đổiCâu 79: Chọn phát biểu đúng khi nói về dđộng cưỡng bức:A. Tần số của dđ cbức là tấn số của ngoại lực tuần hoàn.B. Tấn số của dđộng cưỡng bức là tần số riêng của hệ.C. Biên độ của dđộng cbức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.Câu 80: Chọn phát biếu sai khi nói về dao động tắt dần::A. Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dđộng.B. Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động.C. Tần số của dđộng càng lớn thì quá trình dđộng tắt dần càng kéo dài.D. Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.Câu 81: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.B. Biên độ dđộng cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tầnsốdđộng riêng của hệ.C. Sự cộng hưởng thể hiện rõ nét nhất khi lực ma sát của môi trương ngoài là nhỏ.D. Cả A, và đều đúng.Câu 82: Câu nào là sai khi nói về dao động tắt dần?A. Dđộng tắt dần là dđộng có biên độ giảm dần theo thời gian.B. Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát.C. Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so với khi vật dao động trong không khí.D. và C. Câu 83: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?A. Quả lắc đồng hồ B. Khung xe tô sau khi qua chỗ đường dằn.C. Con lắc lò xo trong phòng thí nghiêm. D. Sự rung của cái cầu khi xe tô chạy qu a. Câu 84: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là:A. do trọng lực tác dụng lên vật. B. do lực căng dây treo.C. do lực cản môi trường. D. do dây treo có khối lượng đáng kể.Câu 85: Chọn phát biểu đúng:A. Dđộng của hệ chịu tác dụng ngoại lực tuần hoàn là dđộng tự do.B. Chu kỳ của hệ dđộng tự do không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.C. Chu kỳ của hệ dđộng tự do không phụ thuộc vào biên độ dđộng.D. Tần số của hệ dao động tự do phụ thuộc vào lực ma sát.Câu 86: Chọn định nghĩa đúng của dao động tự do:Trang -600 câu trắc nghiệm lý thuyết chọn lọc A. dao động tự do có chu kỳ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố bênngoài.B. dao động tự do là dao động không chịu tác dụng của ngoại lự c. C. dao động tự do có chu kỳ xác nh và luôn không đổi.D. dao động tự do có chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ.Câu 87:Nhận định nào dưới đây về dao động cưỡng bức là không đúng ?A. Để dao động trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng lên con lắc dao động một ngoại lựckhông đổi.B. Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì dao động của con lắc là tổng hợp dao độngriêng của nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn.C. Sau một thời gian dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoànD. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.Câu 88: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dao động cưỡng bức ?A. Dao động ổn định của vật là dao động điều hoà.B. Tần số của dao động luôn có giá trị bằng tần số của ngoại lự C. Biên độ dao động cưỡng bức tỉ lệ nghịch biên độ của ngoại lự c. D. Biên độ dao động đạt cực đại khi tần số góc của ngoại lực bằng tần số góc riêng của hệ dao độngtắt dần.Câu 89:Chọn phát biểu sai:A. Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi ngoại lực tuầnhoàn có tần số bằng tần số riêng của hệ f0 gọi là sự cộng hưởng.B. Biên độ của dao động cộng hưởng càng lớn khi ma sát càng nhỏ.C. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực cưỡng bức lớn hơn lực ma sát gây tắt dần.D. Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và trong kỹthuật.Câu 90: Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa:A. Điều hò a. B. Tự do. C. Tắt dần. D. Cưỡng bức. Dao động……… là chuyển động có ly độ phụ thuộc thời gian theo quy luật hình sin.Câu 91: Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa:A. Điều hò a. B. Tự do. C. Tắt dần. D. Cưỡng bức. Dao động……… là dao động của một hệ chỉ chịu ảnh hưởng của nội lự c. Câu 92: Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa:A. Điều hò a. B. Tự do. C. Tắt dần. D. Cưỡng bức. Dao động……… là dao động của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của ngoạilực tuần hoànCâu 93: Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa:A. Điều hò a. B. Tự do. C. Tắt dần. D. Cưỡng bức. Một vật khi dịch chuyển khỏi VTCB một đoạn x, chịu tác dụng của một lực kx thì vật đó daođộng……………Câu 94: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống sau cho hợp nghĩa Dao động tự do là dao động mà chỉ phụ thuộc các không phụ thuộc các .A. Công thức, yếu tố bên ngoài, đặc tính của hệ. B. Chu kỳ, đặc tính của hệ, yếu tố bên ngoàiC. Tần số, yếu tố bên ngoài, đặc tính của hệ. D. Biên độ, đặc tính của hệ, yếu tố bên ngoài.Câu 95: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống sau cho hợp nghĩa :Dao động là daođộng của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của .A. Tuần hoàn, lực đàn hồi. B. Điều hòa, ngoại lực tuần hoànC. Cưỡng bức, ngoại lực tuần hoàn. D. Tự do, lực hồi phụ c. Câu 96: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động A. với tần số bằng tần số dao động riêng B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D. mà không chịu ngoại lực tác dụng (TS ĐH2007)Câu 97:: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dđộng cơ học tắt dần A. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanhTrang -600 câu trắc nghiệm lý thuyết chọn lọc C. Dđộng tắt dần là daođộng có biên độ giảm dần theo thời gian. D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng bi ến thiên điều hòa (TS ĐH 2007)Câu 98: Nhận xét nào sau đây là không đúng?A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.B. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc. C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức. Câu 99: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí làA. do trọng lực tác dụng lên vật. B. do lực căng của dây treo.C. do lực cản của môi trường. D. do dây treo có khối lượng đáng kể.Câu 100: Phát biểu nào sau đây là không đúng?A. Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động.B. Biên độ của dđộng tắt dần giảm dần theo thời gian.C. Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trongmỗi chu kỳ.D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức. Câu 101: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trong daođộng tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành nhiệt năng.B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng.C. Trong daođộng tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng.D. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng.Tổng hợp dao động điều hũaCâu 102: Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng làA.  2n (với Z). B.  (2n 1) (với Z).C.  (2n 1) /2 (với Z). D.  (2n 1) /4 (với Z).Câu 103: Nhận xét nào sau đây về biên độ dao động tổng hợp là không đúng? Dao động tổng hợp củahai dđộng điều hoà cùng phương, cùng tần sốA. có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất.B. có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai.C. có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành.D. có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành.Câu 104: Đồ thị biểu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và ngượcpha nhau. Điều nào sau đây là đúng khi nói về hai dao động này :A. Biên độ dđộng tổng hợp bằng A. B. Cùng đi qua vị trí cân bằng theo một hướng.C. Độ lệch pha giữa hai dao động là 2π. D. Có li độ luôn đối nhau.Câu 105: Cho hai dđđhoà cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau: x1 A1 sin(ωt φ1 (cm)và x2 A2 sin (ωt φ2 (cm) Biên độ dđộng tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha của hai dđộngthành phần có giá trị nào sau đây?A. φ2 φ1 (2k 1)π B. φ2 φ1 kπ C. φ2 φ1 2kπ D. φ2 φ1 kπ/2 Câu 106: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phươngtrình:x1 A1 sin(ωt φ1 (cm) và x2 A2 sin(ωt φ2 (cm). Biên độ của dđộng tổng hợp lớn nhất khi :A. φ2 φ1 (2k 1)π B. φ2 φ1 (2 +1) /2 C. φ2 φ1 2kπ D. Đáp án khácCâu 107: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phươngtrình: x1 A1 sin(ωt φ1 (cm) và x2 A2 sin(ωt φ2 cm. Biên độ của dao động tổng hợp nhỏ nhất khi A. φ2 ưφ1 (2k+1)π/2. B. φ2 ưφ1 (2k+1)π. C. φ2 ưφ1 k2π. D. Một giá trị khá Câu 108: Hai dđộng đhòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ là A1 và A2 với A2= 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ làA. A1 B. 2A1 C. 3A1 D. 4A1 .Câu 109: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, ngược pha có biên độ là A1 vàA2 với A1 2A2 thì dao động tổng hợp có biên độ làA. A2 B. 2A2 C. 3A1 D. 2A1Câu 110: Hai dao động điều hòa thành phần cùng biên độ A, cùng tần số, vuông pha nhau thì dao độngtổng hợp có biên độ A’ là:Trang 10 -Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến