loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

60 câu trắc nghiệm địa lý lớp 11: Một số vấn đề của châu lục và khu vực

Chia sẻ: loigiaihay | Ngày: 2016-11-28 10:40:27 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: trắc nghiệm địa lý lớp 11   

17
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. 60 câu trắc nghiệm địa lý lớp 11: Một số vấn đề của châu lục và khu vực

60 câu trắc nghiệm địa lý lớp 11: Một số vấn đề của châu lục và khu vực

60 câu trắc nghiệm địa lý lớp 11: Một số vấn đề của châu lục và khu vực




Tóm tắt nội dung
Doc24.vn6 11 cCâu Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quanA. ừng xích đạo, rừng nhiệt đới ổm và nhiệt đới khôB. oang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khôC. oang mạc, bán hoang mạc, và xavanD. ừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xavanCâu Nhận xét đúng nhất về thực trạng tài nguyên của Châu PhiA. hoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớnB. hoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnhC. hoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác.D. rữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác.Câu Nhận xét đúng nhất về nguyên nhân làm cho Châu Phi còn nghèo làA. thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dânB. suất gia tăng dân số tự nhiên cao, dân trí thấpC. ung đột sắc tộc triền mien, còn nhiều hủ tụcD. Các trênCâu Nhận xét đúng nhất về nguyên nhân dẫn đến tuổi thọ trung bình của người dân Châu Phi thấp so với các Châu lục khác là doA. inh tế kém phát triển, dân số tăng nhanhB. rình độ dân trí thấp, còn nhiều hủ tụcC. ung...
Nội dung tài liệu
Doc24.vn6 11 cCâu Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quanA. ừng xích đạo, rừng nhiệt đới ổm và nhiệt đới khôB. oang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khôC. oang mạc, bán hoang mạc, và xavanD. ừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xavanCâu Nhận xét đúng nhất về thực trạng tài nguyên của Châu PhiA. hoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớnB. hoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnhC. hoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác.D. rữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác.Câu Nhận xét đúng nhất về nguyên nhân làm cho Châu Phi còn nghèo làA. thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dânB. suất gia tăng dân số tự nhiên cao, dân trí thấpC. ung đột sắc tộc triền mien, còn nhiều hủ tụcD. Các trênCâu Nhận xét đúng nhất về nguyên nhân dẫn đến tuổi thọ trung bình của người dân Châu Phi thấp so với các Châu lục khác là doA. inh tế kém phát triển, dân số tăng nhanhB. rình độ dân trí thấp, còn nhiều hủ tụcC. ung đột sắc tộc, nghèo đói và bệnh tậtD. Các trênCâu Năm 2005, tỷ suất tăng dân số tự nhiên của Châu phi so với trung bình của thế giới lớn gấpA. 1,5 lần B. 1,7 lầnC. ần lần D. ơn lầnCâu Theo số liệu thống kê năm 2005, tuổi thọ trung bình của dân số Châu Phi làA. 49 tuổi B. 52 tuổiC. 56 tuổi D. 65 tuổiDoc24.vnCâu Châu Phi chiếm 14% dân số thế giới nhưng tập trung tớiA. 1/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giớiB. 1/2 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giớiC. ần 2/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giớiD. ơn 2/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giớiCâu Nền kinh tế Châu Phi hiện đang phá triển theo chiều hướng tích cực nhưng vẫn bị coi là châu lục nghèo đói, chậm phát triển vì:A. òn nhiều quốc gia có tỉ lệ tăng trưởng GDP thấpB. số các nước Châu Phi còn nghèo, kinh tế kém phát triểnC. hâu Phi chiếm khoảng 14% dân số thế giới nhưng chỉ đóng góp 1,9% GDP toàn cầuD. Các trênCâu Năm 2004, quốc gia có tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất Châu Phi, đạt từ 4,0% trở lên làA. Angiêri, Nam phi, Ga-naB. Nam phi, Ga-na, Công-gôC. An-giê-vi, Ga-na, Công-gôD. Nam phi, An-giê-ri, Công-gôCâu 10 So với tổng số dân trên thế giới năm 2005, dân số Châu Phi chiếmA. 12,8% B. 13,8% C. 13,5% D.14,3%Câu 11 Nhận xét đúng nhất khi so sánh một số chỉ tiêu về dân số Châu Phi với thế giới vào năm 2005 làA. suất sinh thô, tỉ suất tử thô cao hơn, tỉ suất gia tăng tự nhiên và tuổi thọ trung bình thấp hơnB. suất sinh thô, tỉ suất tử thô thấp hơn, tỉ suất gia tăng tự nhiên và tuổi thọ trung bình cao hơn.C. suất sinh thô, tỉ suất tử thô, tỉ suất tăng tự nhiên cao hơn và tuổi thọ trung bình thấp hơnD. suất sinh thô thấp hơn, tỉ suất tử thô, tỉ suất tăng tự nhiên và tuổi thọ cao hơnCâu 12 Nhận xét đúng nhất về tài nguyên khoáng sản của Mĩ la tinh làDoc24.vnA. im loại màu, sắt, kim loại hiếm, phốtphatB. im loại đen, kim loại quý và nhiên liệuC. im loại đen, kim loại màu, dầu mỏD. im loại đen, kim loại mày, kim loại hiếmCâu 13 Nhận xét đúng nhất về khu vực Mỹ la tinh làA. ền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện, chênh lệch giàu nghèo rất lớnB. ền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện, chênh lệch giàu nghèo còn ítC. ền kinh tế của một số nước còn phụ thuộc vào bên ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện, chênh lệch giàu nghèo rất lớnD. ền kinh tế một số nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân được cải thiện nhiều, chênh lệch giàu nghèo giảm mạnhCâu 14 Mĩ la tinh có điều kiện thuận lợi để phát triểnA. ây lương thực, cây công nghiệp nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏB. ây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súcC. ây lương thực, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏD. ây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia đại gia súcCâu 15 Cho tới đầu thế kỷ XXI, số dân sống dưới mức nghèo khổ của Mĩ la tinh còn kháđông, dao động từA. 26 37% B. 37 45%C. 37 62% D. 45 62%Câu Các cuộc cách mạng ruộng đất không triệt để hầu hết các nước Mĩ la tinh đã dẫn đến hệ quả làA. ác chủ trang trại giữ phần lớn đất canh tácB. ân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làmC. iện tượng đô thị hóa tự phátD. Tất cả các trênCâu 17 Đầu thế kỷ XXI tỷ lệ dân thành thị của Mi la tinh chiếm tớiDoc24.vnA. 55% dân số B. 65% dân sốC. 75% dân số D. 85% dân sốCâu 18 Trong tổng số dân cư đô thị của Mĩ la tinh có tớiA. 1/4 sống trong điều kiện khó khănB. 1/3 sống trong điều kiện khó khănC. 1/2 sống trong điều kiện khó khănD. 3/4 sống trong điều kiện khó khănCâu 19 Nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài vào Mĩ la tinh giảm mạnh trong thời kỳ 1985-2004 là doA. ình hình chính trị không ổn địnhB. hiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáoC. hiên tai xảy ra nhiều, kinh tế suy thoáiD. hính sách thu hút đầu tư không phù hợpCâu 20 Cuối thập niên 90, FDI vào Mĩ la tinh đạtA. 35 tỉ USD B. 40 tỉ USDC. 70 80 tỉ USD D. rên 80 tỉ tỉ USDCâu 21 Năm 2004, nguồn FDI vào Mĩ la tinh đạtA. rên 31 tỉ USD B. 40 tỉ USDC. 78 80 tỉ USD D. ần 80 tỉ USDCâu 22 Nguồn FDI vào Mĩ la tinh chiếm trên 50% là từ các nướcA. Hoa Kỳ và Canada B. Hoa Kỳ và Tây ÂuC. Hoa Kỳ và Tây Ban Nha D. Tây Âu và Nhật BảnCâu 23 Mặc dù các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do:A. iều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nànB. uy trì xã hội phong kiến trong thời gian dàiC. ác thế lực bảo thủ của thiên chúa giáo tiếp tục cản trởD. hưa xây dựng được đường lối ph át triển kinh tế xã hội độc lập, tự chủCâu 24 Mặc dù các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triểnDoc24.vnchậm là do:A. hưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế-xã hội độc lập, tự chủB. ác thế lực bảo thủ thiên chúa giáo tiếp tục cản trởC. uy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dàiD. Các trênCâu 25 Gần đây tình hình kinh tế nhiều nước Mĩ la tinh từng bước được cải thiện là doA. hực hiện công nghiệp hóa, tăng cường buôn bán với nước ngoàiB. ập trung củng cố bộ máy nhà nước, cải cách kinh tếC. hát triển giáo dục, quốc hữu hóa một số ngành kinh tếD. Các kiến trênCâu 26 Tình hình kinh tế các nước Mĩ la tinh từng bước đã được cải thiện, biểu hiện rõ nhất là xuất khẩu tăng nhanhA. ăm 2003 tăng khoảng 5%, năm 2004 là 15%B. ăm 2003 tăng khoảng 10%, năm 2004 là 21%C. ăm 2003 tăng khoảng 15%, năm 2004 là 30%D. ăm 2003 tăng khoảng 20%, năm 2004 là 35%Câu 27 Năm 2004, quốc gia có tỉ lệ nợ nước ngoài so với GDP cao nhất trong khu vực Mĩ la tinhA. Bra-xin B. Chi-lêC. Mê-hicô D. Ác-hen-ti-naCâu 28 Năm 2004, quốc gia có tổng số nợ nước ngoài lớn hơn GDP trong khu vực Mĩ la tinh làA. Ác-hen-ti-na B. Braxin C. Mê-hicô D. Pa-na-maPA: Câu 29 Nhận định đúng nhất về đặc điểm vị trí của khu vực Tây Nam làA. iếp giáp với châu lụcB. iếp giáp vói lục địaC. ngữ đường giao thông từ Ấn Độ Dương sang Đại Tây DươngDoc24.vnD. Các trênCâu 30 Đặc điểm nổi bật về tự nhiên và xã hội của khu vực Tây Nam làA. trí trung gian của châu lục, phần lớn lãnh thổ là hoang mạcB. ầu mỏ nhiều nơi, tập trung nhiều vùng Vịnh Péc-xíchC. nền văn minh rực rỡ, phần lớn dân cư theo đạo hồiD. Các kiến trênCâu 31 Diện tích của khu vực Tây Nam rộng khoảng:A. triệu Km B. triệu Km 2C triệu Km D. triệu Km 2Câu 32 Năm 2005, số dân của khu vực Tây Nam làA. gần 310 triệu người B. hơn 313 triệu ngườiC. gần 330 triệu người D. hơn 331 triệu ngườiCâu 33 Khu vực Tây Nam bao gồm:A. 20 quốc gia và vùng lãnh thổB. 21 quốc gia và vùng lãnh thổC. 22 quốc gia và vùng lãnh thổD. 23 quốc gia và vùng lãnh thổCâu 34 Khu vực Tây Nam không có đặc điểm nào sau đây?A. vị trí địa lý mang tính chiến lượcB. nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu cóC. điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệpD. sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoàiCâu 35 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực Trung ÁA. giàu tài nguyên thiên nhiên nhất là dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá, tiềm năng thủy điện, sắt, đồngB. điều kiện tự nhiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là chăn thả gia súc.C. đa dân tộc, có mật độ dân số thấp, tỉ lệ dân theo đạo hồi cao (trừ Mông Cổ).D. từng có “con đường tơ lụa” đi qua nên tiếp thu được nhiều giá trị văn hóa của cả phương Đông và phương Tây.Doc24.vnCâu 36 Diện tích các quốc gia sau đây, khu vực Trung là khoảngA. 4,6 triệu người B. 5.6 triệu người C. 6.4 triệu người D. 6.5 triệu người Câu 37 Trong số các quốc gia sau đây, quốc gia không thuộc khu vực Trung làA. Áp-ga-ni-xtan B. Ca-dắc-xtanC. Tát-ghi-ki-xtan D. U-dơ-bê-ki-xtanCâu 38 Tổng số các quốc gia và vùng lãnh thổ của khu vực Tây Nam và Trung lần lượt làA. 17 và B. 19 và 5C. 20 và D. 21 và 6Câu 39 Quốc gia có diện tích tự nhiên rộng lớn nhất khu vực Tây Nam làA. Ả-rập-xê-út B. IranC. Thổ nhĩ kỳ D. Áp-ga-ni-xtanCâu 40 Quốc gia có số dân đông nhất khu vực Tây Nam (năm2005) làA. Ả-rập-xê-út B. IranC. I-rắc D. Thổ nhĩ kỳ Câu 41 Quốc gia có diện tích tự nhiên rộng lớn nhất khu vực Trung làA. Mông Cổ B. Ca-dắc-xtanC. U-dơ-bê-ki-xtan D. Tuốc-mê-ni-xtanCâu 42 Quốc gia có số dân đông nhất khu vực Trung (năm 2005) làA. U-dơ-bê-ki-xtan B. Ca-dắc-xtanC. Cư-rơ-gư-xtan D. Tát-gi-ki-xtanCâu 43 Quốc gia có mật độ dân số thấp nhất trong khu vực Trung (năm 2005) làA. Ca-dắc-xtan B. Cư-rơ-gư-xtan C. Tuốc-mê-ni-xtan D. Mông CổCâu 44 Quốc gia có diện tích nhỏ nhất khu vực Tây Nam làA. Ca-ta B. Ba-ranhC. Lãnh thổ Pa-lét-xtin D. SípCâu 45 Quốc gia có dân số ít nhất (năm 2005) khu vực Tây Nam làDoc24.vnA. Síp B. Ca-taC. Ba-ranh D. Ác-me-ni-aCâu 46 Quốc gia có dân số ít nhất (năm 2005) khu vực Trung làA. Cư-rơ-gư-xtan B. Mông CổC. Tát-gi-ki-xtan D. Tuốc-mê-ni-xtanCâu 47 Dầu mỏ, nguồn tài nguyên quan trọng cảu Tây Nam tập trung chủ yếu ởA. ven biển Caxpi B. ven biển ĐenC. ven Địa Trung Hải D. ven vịnh Péc-xíchCâu 48 Về mặt tự nhiên, Tây Nam không có đặc điểm làA. giàu có về tài nguyên thiên nhiênB. khí hậu lục địa khô hạnC. nhiều đồng bằng châu thổ đất đai giàu mỡD. các thảo nguyên thuận lợi cho thăn thả gia súcCâu 49 Có hầu hết các nước trong khu vực Trung đó là nguồn tài nguyênA. tiềm năng thủy điện, đồngB. dầu mỏ, khí tự nhiên, than đáC. than đá, đồng, UraniumD. sắt, đồng, muối mỏ, kim loại hiếmCâu 50 So với toàn thế giới, trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam chiếm khoảngA. trên 40% B. trên 45%C. trên 50% D. trên 55%Câu Bốn quốc gia có trữ lượng giàu mỏ lớn nhất trong khu vực Tây Nam xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ làA. Ả-rập-xê-út, Iran, Irăc, Cô-oétB. Iran, Ả-rập-xê-út, Irắc, Cô-oétC. Irắc, Iran, Ả-rập-xê-út, Cô-oétD. Cô-oét, Ả-rập-xê-út, Iran, IrắcCâu 52 Phần lãnh thổ của Palextin bao gồmA. bờ tây sông Giooc-đan và dải Ga-daDoc24.vnB. phần đông Giê-ru-xa-lemC. phần đông Giê-ru-xa-lem và bờ tây sông Giooc-đanD. và BCâu 53 Đặc điểm chủ yếu của kinh tế xã hội Palextin làA. kinh tế kém phát triển, liên tục bị khủng hoảngB. sau khi giành độc lập lại xung đột triền miên với IxraenC. khoảng 60% dân số sống nghèo khổ, liên hợp quốc thường xuyên phải trợ giúpD. Các trênCâu 54 Nguyên nhân sâu xa để Tây Nam và Trung trở thành nơi cạnh tranh ảnh hưởng của nhiều cường quốc làA. nguồn dầu mỏ có trữ lượng lớnB. có nhiều khoáng sản quan trọng như sắt, đồng, vàng, kim loại hiếm…C. có vị trí địa lý chính trị quan trọngD. và CCâu 55 Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam làA. I-ran B. I-rắcC. Ả-rập-xê-út D. Cô-oétCâu 56 Năm 2003, sản lượng khai thác dầu mỏ của khu vực Trung đạt khoảngA. gần 1100 thùng/ngày B. gần 1200 thùng/ngàyC. hơn 1200 thùng/ngày D. gần 1300 thùng/ngàyCâu 57 Năm 2003, sản lượng khai thác dầu mỏ của Tây Nam đạt khoảngA. gần 21000 thùng/ ngày B. trên 21000 thùng/ngàyC. gần 22000 thùng/ngày D. trên 22000 thùng/ngàyCâu 58 Khu vực khai thác dầu thô nhiều nhất thế giới vào năm 2003 làA. Đông B. Đông Âu C. Tây Nam D. Bắc MĩCâu 59 Năm 2003, Khu vực tiêu dùng dầu thô ít nhất so với lượng dầu thô khai thác được làA. Tây Nam B. Đông Âu C. Tây Âu D. Bắc MĩCâu 60 Khu vực tiêu dùng lượng dầu thô nhiều nhất thế giới năm 2003 làDoc24.vnA. Đông Âu B. Đông Nam C. Bắc Mĩ D. Tây Nam ÁCâu 61 Đối với khu vực Trung Á, đặc biệt là Tây Nam tài nguyên dầu mỏ là nguyên nhân quan trọng dẫn đếnA. những bất ổn về chính trịB. các cuộc chiến tranh triền miênC. xung đột tôn giáo, sắc tộc, khủng bốD. Các trênTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến