loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

500 câu hỏi môn Giáo dục công dân

Chia sẻ: nguyenkhanhlinh | Ngày: 2016-10-04 10:04:23 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: trắc nghiệm giáo dục công dân lớp 12   

401
Lượt xem
41
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. 500 câu hỏi môn Giáo dục công dân

500 câu hỏi môn Giáo dục công dân

500 câu hỏi môn Giáo dục công dân




Tóm tắt nội dung
Doc24.vn500 câu hỏi môn GDCD bậc THPTCâu 1. Hoạt động nào sau đây là trung tâm, cơ bản nhất của xã hội loài người?a. Hoạt động sản xuất của cải vật chất. b. Hoạt động chính trị- xã hội.c. Hoạt động thực nghiệm khoa học. d. Hoạt động giáo dục.Câu 2. Em đồng với quan điểm nào sau đây?a. Sản xuất vật chất là cơ sở tồn tại, phát triển của con người và xã hội loài người.b. Dân số của mỗi nước là cơ sở tồn tại, phát triển của con người và cơ sở của mỗinước.Câu 3. Điền vào chỗ trống lựa chọn các số thứ tự cho phù hợp.Sản xuất vật chất là sự (1) ………của con người vào tự nhiên, biến đổi các vật thể của tựnhiên để tạo ra các (2) ………Phù hợp với (3) ………của mình.a Nhu cầu Tác động Sản phẩmCâu 4: Sức lao động gồm các yếu tố: hể lực, trí lực, thói quen làm việc a. Đúng b. Sai Câu 5. Em đồng với kiến nào sau đay khi nói về sức lao động1. Sức lao động là yếu tố quan trọng b. Sức lao động là yếu tố quyết định.c. Cả kiến trên.Câu 6: Sắp xếp các đối tượng lao động sau đây cho phù hợp (Đánh dấu vào cột...
Nội dung tài liệu
Doc24.vn500 câu hỏi môn GDCD bậc THPTCâu 1. Hoạt động nào sau đây là trung tâm, cơ bản nhất của xã hội loài người?a. Hoạt động sản xuất của cải vật chất. b. Hoạt động chính trị- xã hội.c. Hoạt động thực nghiệm khoa học. d. Hoạt động giáo dục.Câu 2. Em đồng với quan điểm nào sau đây?a. Sản xuất vật chất là cơ sở tồn tại, phát triển của con người và xã hội loài người.b. Dân số của mỗi nước là cơ sở tồn tại, phát triển của con người và cơ sở của mỗinước.Câu 3. Điền vào chỗ trống lựa chọn các số thứ tự cho phù hợp.Sản xuất vật chất là sự (1) ………của con người vào tự nhiên, biến đổi các vật thể của tựnhiên để tạo ra các (2) ………Phù hợp với (3) ………của mình.a Nhu cầu Tác động Sản phẩmCâu 4: Sức lao động gồm các yếu tố: hể lực, trí lực, thói quen làm việc a. Đúng b. Sai Câu 5. Em đồng với kiến nào sau đay khi nói về sức lao động1. Sức lao động là yếu tố quan trọng b. Sức lao động là yếu tố quyết định.c. Cả kiến trên.Câu 6: Sắp xếp các đối tượng lao động sau đây cho phù hợp (Đánh dấu vào cột tương ứng )Yếu tố của giới tự nhiên Loại có sẵn Loại đã có sự tác động của lao động- Gỗ trong rừng- Quặng trong lòng đất- Đất đai- Muông thú trong rừng- Xi măng- Bông để kéo sợiCâu 7: Em đồng với kiến nào sau đây:a. Sự khác nhau giữa đối tượng lao động và tư liệu lao động là tuyệt đối.Doc24.vnb. Sự khác nhau giữa đối tượng lao động và tư liệu lao động là tương đối.c. Cả kiến trên điều sai.Câu 8: Nối cột bên trái với cột bên phải sao cho đúng.1. Đối tượng lao động. a. Cày cuốc2. Tư liệu sản xuất b. Gỗ trong rừng3. Tư liệu lao động. c. Người lao động4. Sức sản xuất. d. Bến cảngCâu 9: Em đồng với kiến nào sau đây.a. Sự phát triển kinh tế là biểu hiện sự tăng trưởng kinh tế.b. Sự phát triển kinh tế là dựa trên cơ cấu kinh tế hợp lí.c. Cả kiến trên điều đúng.Câu 10: Điền vào chỗ trống một trong những từ sau đây:Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ nêu rõ: “Phát triển giáo dục và đàotạo là một trong những…… quan trọng để thúc đẩy sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đạihoá đất nước ’’ .a. Yếu tố b. Động lực c. Vấn đềCâu 11: Em đồng với các tình huống nào sau đây:a. Trong quá trình sản xuất người ta chỉ quan tâm đến sức lao động.b. Phát triển kinh tế nhưng không quan tâm đến việc gia tăng dân số.c. Phát triển giáo dục đào tạo là quốc sách hàng đầu.Câu 12: Em đồng với quan điểm nào sau đây:a. Sản xuất vật chất là giúp cho sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.b. Sản xuất của cải vật chất là mang tính thương mại.c. Sản xuất của cải vật chất là làm giàu cho một đất nước nói riêng.Câu 13: Vai trò của kinh tế đối với xã hội.a. Kinh tế là cơ sở, tiền đề cho xã hội phát triển.b. Kinh tế là phương tiện để cho xã hội phát triển.c. Cả kiến trên.Câu 14: Tăng trưởng kinh tế của nước ta trong tháng đầu năm 2006 là:a. 7,84% b. 8% c. 7,5%Doc24.vnCâu 15: Đặc điểm của nền kinh tế tự nhiên là:1. Hình thức sản xuất tự cung, tự cấp. b. Sản phẩm để thoả mãn nhu càu.c. Phản ánh trình độ kém phát triển của sản xuất d. Dựa vào kinh nghiệm và lệ thuộc thiên nhiên.Câu 16: Đặc điểm của nền kinh tế hàng hoá là:a. Sản phẩm làm ra để bánb. Đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng.Câu 17: Kinh tế hàng hoá chỉ ra đời và tồn tại trong các điều kiệna. Sự phân công lao động b. Chế độ tư hữuc. Bóc lột công nhân làm thuê d. Cả kiến trên.Câu 18: Hàng hoá có những thuộc tính nào sau đây:a. Giá trị sức lao động tạo ra hàng hoá.b. Giá trị sử dụng và giá cảc. Giá trị hàng hoá và chất lượng của hàng hoáCâu 19: Biểu hiện của giá trị hàng hoá là gì? a. Thoả mãn nhu cầu b. Trao đổi c. Thu nhiều tiền lãiCâu 20: Người ta trao đổi hàng hoá trên thị trường là dựa vào yếu tố nào sau đây? a. Thời gian lao động cá biệt b. Thời gian lao động xã hội c. Cả Câu 21: Điều kiện nào sau đây thì người sản xuất có lãi?a. Thời gian lao động cá biệt thấp hơn thời gian lao động xã hội.b. Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội.c. Thời gian lao động cá biệt cao hơn thời gian lao động xã hội.Câu 22: Những vật phẩm nào sau đây là hàng hoá? a. Đất đai b. Lúa, gạo c. Thịt, cá d. Quần, áo, vải e. b,c,d đúng.Câu 23: Việc trao đổi hàng hoá trên thị trường thực chất là trao đổi a. Giá trị sử dụng b. Giá trịCâu 24: Trao đổi hàng hoá trên thị trường phụ thuộc vào a. Cung- cầu b. Giá cả c. Chất lượng hàng hoá d. Cả kiến trên.Doc24.vnCâu 25: Người sản xuất bán hàng theo đúng giá trị thì không có lãi. a. Đúng b. SaiCâu 26: Máy móc có tạo ra lãi cho nhà sản xuất. a. Đúng b. Sai Câu 27: Sản xuất hàng hoá: Giá trị và giá cả ngày càng thấp thì bản thân, gia đình, xã hộisẽ có lợi. a. Đúng b. SaiCâu 28: Tiền tệ xuất hiện như thế nào? Em cho biết kiến đúng.a. Tiền tệ xuất hiện là kết quả của quá trình phát triển của sản xuất.b. Tiền tệ xuất hiện là sự trao đổi hàng hoá.c. Tiền tệ xuất hiện với các hình thái giá trị. d. Cả kiến trênCâu 29: Điền vào chỗ trống nội dung phù hợp bằng cách khoanh tròn vào một trong cácphương án đã cho Tiền tệ là hàng hoá đặc biệt được tách ra làm………cho tất cả hàng hoá trong quá trìnhtrao đổi mua bán.a. Trung gian b. Vật ngang giá c. Phương tiện d. Môi giới.Câu 30: Hãy lựa chọn phương án kết hợp đúng của vế khi nói đến chức năng của tiềntệ. Vế Vế 21. Thước đo giá trị2. Phương tiện lưu thông3. Phương tiện cất trữ4. Tiền tệ thế giới a. Trao đổi hàng hoá H-T-Hb. Tiền tệ biểu hiện bằng giá cảc. Di chuyển từ nước này qua nước khácd. Chi trả sau khi giao dịch.Câu Em đồng với kiến nào sau đây:a. Khoa học kĩ thuật và lực lượng sản xuất làm cho giá trị sử dụng của hàng hoá ngàycàng phong phú đa dạng.b. Giá trị sử dụng của hàng hoá do thuộc tính tự nhiên quyết địnhc. Giá trị sử dụng của hàng hoá là phạm trù vĩnh viễnDoc24.vnd. Giá trị sử dụng của hàng hoá có thể bán được trên thị trường.Câu 33: Chọn đáp án đúng1. Hao phí lao động tạo ra hàng hoá b. Giá trị hàng hoá là nội dung, cơ sở giá trị trao đổi.c. Giá trị hàng hoá là phạm trù lịch sử d. Giá trị hàng hoá tồn tại cùng nền kinh tế hàng hoá.Câu 34: Lưu thông tiền tệ là do cái gì quy định?a. Lưu thông hàng hoá b. Gía cả c. Chất lượng hàng hoá.Câu 35: Điền vào trống giá trị thích hợp.Công thức lưu thông tiền tệ Nội dungMPQVCâu 36: Các nhân tố cơ bản của thị trường:a. Hàng hoá b. Tiền tệ c. Người mua- người bán d. Tất cả đều đúngCâu 37: Chức năng nào của thị trường là chức năng quyết định nhất? a. Thực hiện b. Thông tin c. Điều tiết, kích thích sản xuất và tiêu dùng.Câu 38: Điền vào chỗ trống các số thứ tự sao cho phù hợpThị trường là lĩnh vực (1) …………mà đó các chủ thể kinh tế (2) …………Qua lại lẫnnhau để xác định (3) ……………Và số lượng hàng hoá, dịch.a Giá cả Trao đổi Tác động Mua bánCâu 39: Ng ười sản xuất chỉ chú trọng đến thời gian lao động cá biệt a. Đúng b. SaiCâu 40: Người sản xuất chỉ chú trọng đến thời gian lao động xã hội a. Đúng b. SaiCâu 41: Người sản xuất rất quan tâm đến sự vận động của giá cả. a. Đúng b. SaiCâu 42: Người sản xuất rất quan tâm đến chức năng của thị trường. a. Đúng b. SaiDoc24.vnCâu 43: Chọn phương án đúng:a. Sản xuất ,lưu thông hàng hoá, dịch vụ ràng buộc nhau bỡi quy luật giá trị.b. Quy luật giá trị mang tính khách quanc. Quy luật giá trị do chí chủ quan của con người. d. Các kiến trên đều đúng.Câu 44: Quy luật giá trị là quy luật kinh tếa. Cơ bản b. Duy nhất c. Khách quan d. Trung tâmCâu 45: Trong nền sản xuất hàng hoá, quy luật nào chi phối hoạt động của người sảnxuất, người mua, người bán trên thị trường?a. Quy luật cung cầu b. Quy luật giá trị c. Quy luật cạnh tranhCâu 46: Giá cả hàng hoá chịu ảnh hưỏng của giá trị hàng hoá a. Đúng b. SaiCâu 47: Giá cả hàng hoá chịu ảnh hưởng cạnh tranh cung cầu, lạm phát tiền tệ. a. Đúng b. SaiCâu 48: Giá cả vận động xung quanh trục giá trịa. Đúng b. SaiCâu 49: Trên thị trường phải tuân theo cơ chế hoạt động của quy luật gí trị. a. Đúng b. SaiCâu 50: Hàng hoá nào sẽ bán được trong điều kiện sản uất sau:a. Hàng hoá có giá trị 10 giờ lao độngb. Hàng hoá có giá trị 14 giờ lao độngc. Hàng hoá có giá trị giờ lao độngCâu 51: Tổng giá trị hàng hoá sau khi bán phải bằng tổng giá trị hàng hoá được tạo ratrong quá trình sản xuất hay là yêu cầu của quy luật giá trị. Nếu không thực hiện đượcđiều này thì:a. Nền kinh tế mất cân đối b. Nền kinh tế rối loạn c. Cả kiến trên.Câu 52: Nhà nước ta vận dụng quy luật giá trị như thế nào?1. Xây dựng và phát triển mô hình kinh tế thị trườngDoc24.vnb. Chế độ giá, thị trường.c. Tránh sự phân hoá giàu nghèo d. Chống tham ô, tham nhũng, lãng phí.Câu 53: Người lao động vận dụng quy luật giá trị như thế nào?a. Giảm chi phí trong sản xuất và lưu thông hàng hoá. b. Nâng cao sức cạnh tranh.c. Điều tiết quy luật giá trị d. Cải tiến kĩ thuật- công nghệ hợp lí hoá sản xuất.Câu 54: Để phát triển kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa, nước ta phảivận dụng quy luật giá trị như thế nào.a. Vận dụng đúng đắn b. Phù hợp với thực tiễn Việt Nam. Cả kiến trên.Câu 55: Những mặt hạn chế của quy luật giá trị trong nền kinh tế hàng hoá. a. Có ngưòi trở nên giàu có b. Có người bị thua lỗ phá sản c. Cả kiến trên.Câu 56: Hành vi nào sau đây là hiện tượng của cạnh tranh? a. Ganh đua b. Đấu tranh c. Giành giật d. Cả kiến trênCâu 57: Theo em quan điểm sau đây đúng hay sai.Sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện thì cạnh tranh tất yếu cũng ra đời và phát triển. a. Đúng b. SaiCâu 58: Cạnh tranh nào sau đây là cần thiết nhất? a. Cạnh tranh trong đối ngoại b. Cạnh tranh kinh tế c. Cạnh tranh trong học tập d. Cạnh tranh trong sáng tác nghệ thuật.Câu 59: Nguyên nhân nào dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?a. Sự tồn tại của các đơn vị kinh tế độc lập b. Các đơn vị kinh tế có lợi ích riêngc. Điều kiện sản xuất khác nhau d. ết quả sản xuất và kinh doanh khác nhau.Câu 60: Trong sản xuất và kinh doanh cạnh tranh đẻ làm gì?1. Đạt điều kiện thuận lợi b. Tránh thua thiếtDoc24.vnc. Tránh rủi ro d. Tránh bị phá sản e. Tránh bất lợi trong sản xuất và kinh doanh.Câu 61: kiến đúng về nguyên nhân sự ra đời và phát triển của cạnh tranh.Sự tồn tại nhiều sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập tự do sản xuất- kinhdoanh, có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau. a. Đúng b. SaiCâu 62: Em cho biết kiến đúng nhất về mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sảnxuất và lưu thông hàng hoá.a. Giành lợi ích về mình nhiều hơn người khác.b. Tăng lợi nhuận c. Tránh bị phá sảnCâu 63: Nêu các ví dụ về các loại cạnh tranh.Các loại cạnh tranh Ví dụCạnh tranh giữa người bán với nhauCạnh tranh giữa người mua với nhauCâu 64: Có nền kinh tế hàng hoá thì tất nhiên tồn tại cạnh tranh a. Đúng b. SaiCâu 65: Cơ sở khách quan của cạnh tranh là sự khác nhau về lợi ích kinh tế a. Đúng b. SaiCâu 66: Có thể phát triển kinh tế không cần cạnh tranh a. Đúng b. SaiCâu 67: nghĩa của cạnh tranh trong thời đại ngày naya. Tác động sự phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá trong nướcb. Tác động sự phát triển của sản xuất và lưu thông hàng háo toàn cầuc. Cả kiến trênCâu 68: Nền kinh tế Việt Nam hiện nay đã có những biểu hiện tốt đẹp gì?a. Tăng trưởng kinh tế cao hơn b. Kim ngạch xuất khẩu tăngc. Ổn định giá cảDoc24.vnd. Hàng hoá chát lượng caoCâu 69: Em đồng với kiến nào sau đây?a. Cạnh tranh là hiện tượng kinh tế tồn tại khách quanb. Những mặt tích cực của cạnh tranh là cơ bảnc. Những mặt hạn chế của cạnh tranh sẽ được nhà nước điều tiếtd. Những tuyên truyền giáo dục pháp luật và chính sách kinh tế.Câu 70: Em đồng với việc làm nào sau đây?a. Chèn kéo, tranh giành kgách hàng b. Nói xấu về các mặt hàng của người khácc. Tự giảm giá d. Nộp thuế cho nhà nước đúng quy định Câu 71: Em xử lí thế nào với tình huống sau:Em đang mua hàng của quầy thì bà chủ cửa hàng quầy kéo tay em sang mua hàng củabà ta. a. Mua hàng quầy b. Mua hàng quầy c. Không mua hàng của quầy nàoCâu 72: Những nhu cầu nào sau đây thuộc về nhu cầu có khả năng thanh toán?a. Mua gạo và thức ăn hàng ngày b. Mua xe đạp cho con đi học c. Mua xe máy đi làmCâu 73: Số lượng cầu phụ thuộc vào yếu tố nào chủ yếu nhất sau đây: a. Thu nhập b. Gía cả c. Thị hiéu tâm lí d. Tâm lí e. Tập quánCâu 74: Mối quan hệ giữa số lượng cầu và giá cả hàng hoá vận động cao. a. Tỉ lệ thuận b. Tỉ lệ nghịch c. Bằng nhauCâu 75: Số lượng cung phụ thuộc vào yếu tố nào? Yếu tố nào là trọng tâm? a. Khả năng sản xuất b. Số lượng, chất lượng nguồn lực c. Các yếu tố sản xuất d. Mức giá.Câu 76: Mối quan hệ giữa số lượng cung với mức giá cả vận động theo. a. Tỉ lệ thuận b. Tỉ lệ nghịch c. Bằng nhauCâu 77 Điền vào chỗ trống các phương án thích hợpDoc24.vnCung là…………Hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trưòng. Hay có thể đưa ra thị trườngmột thời kì nhất định tương ứng với mức………… khả năng ………và chi phí sản phẩm. a. Khối lượng b. Sản xuất c. Giá cảCâu 78: Quan hệ cung cầu mang tính: a. Tồn tại và hoạt động khách quan b. Đôc lập với chí con ngưòi c. Diễn ra thường xuyên tren thị trường d. Các kiến trên đều đúngCâu 79: Quan hệ cung cầu diễn ra theo chiều hướng và mức độ khác nhau. Theo em tínhchất của nó như thế nào? a. Phức tạp b. Bình thường c. Ổn địnhCâu 80: Trên thực tế có bao giờ cung và cầu: a. Ăn khớp nhau b. Không ăn khớp nhau.Câu 81: Những yếu tố nào sau đay nói lên vai trò của cung và cầu.a. Giải thích giá cả trên thị trường và giá trị không ăn khớp nhaub. Quyết định việc mở rộng hay thu hẹp sản xuất, kinh doanhc. Giúp người tieu dùng lựa chọn hàng hoá.Câu 82: Khi Việt Nam gia nhập WTO thì việc nắm vững cung- cầu trong sản xuất và lưuthông hàng hoá là: a. Rất cần thiết b. Không cần thiết c. Bình thườngCâu 83: Người tiêu dùng trên thị trường chịu ảnh hưởng như thế nào về quan hệ cungcầu? a. Có lợi b. Bình thường c. Thua thiệtCâu 84: Có lúc thị trường bị rối loạn là do nguyên nhân nào? a. Thiên tai, chiến tranh b. Tự phát, đầu cơ tích trữ của tư thương c. Tạo ra những cơn sốt ảo d. Lạm phát tiền tệCâu 85: Em đồng với quan điểm nào sau đây?a. Việc trao đổi hàng hoá theo giá trị là nguyên tắc hợp líb. Là quy luật tự nhiên của sự thăng bằng các hàng hoá c. Cả kiến trênCâu 86: Nhà nước ta điều tiết như thế nào khi trên thị trường mối quan hệ cung cầu bị rốiTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến