loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

5 thành ngữ thú vị từ các bộ phận trên cơ thể

Chia sẻ: tienganh123 | Ngày: 2016-11-07 15:03:21 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: ngữ pháp tiếng anh   

14
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. 5 thành ngữ thú vị từ các bộ phận trên cơ thể

5 thành ngữ thú vị từ các bộ phận trên cơ thể

5 thành ngữ thú vị từ các bộ phận trên cơ thể




Tóm tắt nội dung
Doc24.vn5 thành ngữ thú vị từ các bộ phận trên cơ thểTrong bài viết này, VnDoc sẽ giới thiệu tới bạn những câu thành ngữ tiếng Anh cựcthú vị từ những bộ phận trên cơ thể người có thể bạn chưa biết. Bài viết sau sẽ giúpbạn am hiểu thêm về kho tàng thành ngữ phong phú trong tiếng Anh và giúp bạncải thiện phần nào khả năng sử dụng tiếng Anh linh hoạt của mình. All ears: listening carefully lắng nghe cẩn thận (dỏng tai lên nghe)Ví dụ: So, tell me about your new job. I’m all ears. (Nào, kể cho tớ nghe về công việc của cậu. Tớ sẵn sàng nghe rồi đây)Doc24.vnA big mouth: If someone is or has big mouth, he finds it difficult to keep secret -không giỏi giữ bí mậtVí dụ: Don’t tell my little brother about my sister’s surprise birthday party yet. He’s got bigmouth. (Đừng nói với em trai tớ về bữa tiệc sinh nhật bất ngờ dành cho em gái. Nó không giữđược bí mật đâu)Keep an eye on: to watch or take care of something or someone canh chừng, trôngcoi, để mắt đếnVí dụ: Will you keep your eye on my...
Nội dung tài liệu
Doc24.vn5 thành ngữ thú vị từ các bộ phận trên cơ thểTrong bài viết này, VnDoc sẽ giới thiệu tới bạn những câu thành ngữ tiếng Anh cựcthú vị từ những bộ phận trên cơ thể người có thể bạn chưa biết. Bài viết sau sẽ giúpbạn am hiểu thêm về kho tàng thành ngữ phong phú trong tiếng Anh và giúp bạncải thiện phần nào khả năng sử dụng tiếng Anh linh hoạt của mình. All ears: listening carefully lắng nghe cẩn thận (dỏng tai lên nghe)Ví dụ: So, tell me about your new job. I’m all ears. (Nào, kể cho tớ nghe về công việc của cậu. Tớ sẵn sàng nghe rồi đây)Doc24.vnA big mouth: If someone is or has big mouth, he finds it difficult to keep secret -không giỏi giữ bí mậtVí dụ: Don’t tell my little brother about my sister’s surprise birthday party yet. He’s got bigmouth. (Đừng nói với em trai tớ về bữa tiệc sinh nhật bất ngờ dành cho em gái. Nó không giữđược bí mật đâu)Keep an eye on: to watch or take care of something or someone canh chừng, trôngcoi, để mắt đếnVí dụ: Will you keep your eye on my suitcase while go to get the tickets? (Anh có thể để mắt đến hành lý khi tôi đi mua vé được không?)Doc24.vnA pain in the neck: is very annoying việc/ ai đó đáng ghét, khó chịu, phiền phứcVí dụ: Washing dishes is pain in the neck. (Rửa bát thật là một việc đáng ghét)Give/ lend someone hand: to give someone help giúp đỡ, góp một tay vào việc gìVí dụ: Marcia has taught her children to lend hand when it comes to cleaning up after meals. (Marcia dạy lũ trẻ phải biết chung tay vào việc dọn dẹp sau khi ăn)Trên đây là những câu thành ngữ tiếng Anh cực thú vị từ các bộ phận trên cơ thể người.Thật là thú vị phải không các bạn? Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn bổ sung thêm một vốn từvựng và thành ngữ nhất định giúp các bạn vận dụng vào những trường hợp cụ thể. VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến