loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

306 bài tập trắc nghiệm hình học không gian lớp 12

Chia sẻ: dethithu | Ngày: 2016-10-10 10:48:38 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: trắc nghiệm toán lớp 12   

147
Lượt xem
21
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. 306 bài tập trắc nghiệm hình học không gian lớp 12

306 bài tập trắc nghiệm hình học không gian lớp 12

306 bài tập trắc nghiệm hình học không gian lớp 12




Tóm tắt nội dung
Trung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM. FB:https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0979.60.70.89 Nơi nào có chí, nơi đó có con đường Lời nói đầu Chào các Em học sinh thân mến Lúc đầu khi biết môn Toán sẽ chuyển sang thi dưới hình thức trắc nghiệm các Bạn đồng nghiệp của cũng chia sẽ một vài lo âu rằng: “học trò sẽ hỏng hết tư duy, sẽ không biết trình bày, rồi học trò có đủ kiến thức để sau này vào các trường đại học tiếp tục học chăng…” Những trăn trở đó rõ ràng là xuất phát từ một tình yêu chân chính cho các học sinh thân yêu. Thật lòng lúc đầu Thầy cũng có những lo âu như vậy. Tuy nhiên, khi ngẫm lại ta thấy rằng. Khi thi trắc nghiệm học trò phải học nhiều hơn, nếu trước đó học một thì bây giờ phải học gấp 10 lần, gấp100 lần. Để cung cấp cho các Em nguồn bài tập luyên tập Thầy gửi đến các Em quyển “Các bài tập trắc nghiệm hình không gian”. Tài liệu được chia thành phần. Phần 1. Các bài toán về thể tích khối chóp. Phần 2. Các bài toán về thể tích...
Nội dung tài liệu
Trung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM. FB:https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0979.60.70.89 Nơi nào có chí, nơi đó có con đường Lời nói đầu Chào các Em học sinh thân mến Lúc đầu khi biết môn Toán sẽ chuyển sang thi dưới hình thức trắc nghiệm các Bạn đồng nghiệp của cũng chia sẽ một vài lo âu rằng: “học trò sẽ hỏng hết tư duy, sẽ không biết trình bày, rồi học trò có đủ kiến thức để sau này vào các trường đại học tiếp tục học chăng…” Những trăn trở đó rõ ràng là xuất phát từ một tình yêu chân chính cho các học sinh thân yêu. Thật lòng lúc đầu Thầy cũng có những lo âu như vậy. Tuy nhiên, khi ngẫm lại ta thấy rằng. Khi thi trắc nghiệm học trò phải học nhiều hơn, nếu trước đó học một thì bây giờ phải học gấp 10 lần, gấp100 lần. Để cung cấp cho các Em nguồn bài tập luyên tập Thầy gửi đến các Em quyển “Các bài tập trắc nghiệm hình không gian”. Tài liệu được chia thành phần. Phần 1. Các bài toán về thể tích khối chóp. Phần 2. Các bài toán về thể tích khối lăng trụ Phần 3. Các bài toán về khoảng cách Phần 4. Các bài toán khác Phần 5. Các bài toán tổng hợp Cuối cùng Thầy cũng không quên nói với các Em rằng mỗi quyển tài liệu điều mang trong nó những kiến thức bổ ít và dù đã cố gắng nhưng tài liệu cũng còn trong đó những sai sót nhất định. Rất mong nhận được kiến đóng góp chân thành từ các Bạn đọc. Mọi kiến đóng góp xin gửi về địa chỉ sau: Gmail: tdthuc89@gmail.com Facebook: https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Chân thành cảm ơn các Bạn đọc đã đón nhận và góp trong trong thời gian qua! TP.HCM, tháng năm 2017 Trần Duy ThúcTrung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM. FB:https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0979.60.70.89 Nơi nào có chí, nơi đó có con đường Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh và Cạnh bên SC hợp với đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 2. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B; Cạnh bên SB hợp với đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 3.Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B; Cạnh bên SC hợp với đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; Cạnh bên SB hợp với đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 5.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; cạnh bên SC hợp với đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Phần 1. Các bài toán về thể tích khối chóp SA ABC 45 3312a 36a 322a 36a AB SA ABC 45 326a 36a 33a 333a AC SA ABC 45 36a 312a 34a 326a SA ABCD 60 33a 334a 336a 333a SA ABCD 5SB 32a 34a 323a 33a SB ABCD 45 33a 323a 326a 324aTrung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM. FB:https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0979.60.70.89 Nơi nào có chí, nơi đó có con đường Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bên SC hợp với đáy một góc và Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh ;hình chiếu của trên (ABCD) trùng với trung điểm của AB; cạnh bên Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh các mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với (ABCD);cạnh SB hợp với mp(SAD) một góc Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh các mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với (ABCD);cạnh SC hợp với mp(SAD) một góc Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 11. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh và Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 12.Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều và và SC hợp với đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 13. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A; mặt bên (SBC) là tam giác đều cạnh và nằm trong mặt phẳng vuông góc đáy. Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo bằng: A. B. C. D. SA ABCD 45 2SC 36a 33a 32a 323a 32aSD 353a 333a 33a 333a 60 333a 336a 33a 339a 30 333a 323a 336a 33a SA ABC 2SC 3312a 334a 336a 333a SA ABC 3SC 30 3312a 33332a 336a 338a 338a 336a 312a 3324aTrung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM. FB:https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0979.60.70.89 Nơi nào có chí, nơi đó có con đường Câu 14. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B; Mặt bên (SBC) hợp với đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 15.Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh bên bằng và các mặt bên hợp với đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh Cạnh bên SC hợp với đáy góc Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 17. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hìnhvuông cạnh ;hình chiếu vuông góc của trên (ABCD) trùng với trung điểm của AD và gọi là trung điểm DC. Cạnh bên SB hợp với đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABM tính theo bằng A. B. C. D. Câu 18. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam đều cạnh a; tam giác SAC cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Cạnh bên SB hợp với đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 19.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh các mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với (ABCD);cạnh SC hợp với mp(SAB) một góc Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh Hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm của tam giác ABD. Cạnh bên SD tạo với đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo bằng: SA ABC ;2AB AC 60 33a 32a 333a 334a 45 33a 31525a 3155a 3525a 60ABC SA ABCD 60 33a 332a 32a 343a 60 3153a 3154a 3156a 31512a 60 338a 334a 336a 332a 30 322a 324a 326a 323a 60Trung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM. FB:https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0979.60.70.89 Nơi nào có chí, nơi đó có con đường A. B. C. D. Câu 21. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A; tam giác SBC cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Mặt bên (SAC) hợp với mặt đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a. Mặt bên (SAB) vuông góc với đáy, Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 23. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông; cạnh Tam giác SAC vuông tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc đáy; Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 24. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm I, cạnh đáy bằng a. Hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm của cạnh IC. Biết SB hợp với mặt đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 25. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm cạnh Tam giác SAD vuông tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Cạnh SC hợp với mặt đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 26. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Đường thẳng BC tạo với (SAC) một góc Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo bằng:A. B. C. D. 3159a 31518a 3156a 31512a ;2AC BC 60 3159a 3312a 335a 334a ,3SA SB 3233a 3235a 3236a 3159a 2BD 3SC 334a 336a 333a 3233a 60 31012a 33012a 3304a 3156a 3a 60 366a 363a 353a 3106a AB 30 34a 334a 324a 324aTrung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM. FB:https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0979.60.70.89 Nơi nào có chí, nơi đó có con đường Câu 27. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a; Gọi M, lần lượt là hình chiếu vuông góc của trên cạnh SB, SC. Thể tích của khối chóp S.AMN tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 28. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giácvuông tại B; Mặt phẳng (P) đi qua vuông góc với SC tại và cắt SB tại K. Thể tích của khối chóp S.AHK tính theo bằng: A. B. D. C. Câu 29. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có là tâm của đa giác đáy và cạnh đáy bằng Mặt bên hợp với đáy một góc Gọi là trung điểm của SB. Thể tích của khối chóp S.EICB tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 30. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng và cạnh bên hợp với đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 31. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc đáy. Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng:A. B. C. D. Câu 32. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B; Cạnh bên SB hợp với mặt phẳng (SAC) một góc Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo bằng: B. C. D. ,3SA ABCD SA 336a 381 3400a 377 3400a 327 3400a  , ,AB AC SA ABCD SA 3360a 36040a 336a 3320a 60 336a 3310a 3320a 3316a 60 336a 338a 3312a 334a 3312a 338a 334a 336a 2,AC SA ABC 30 333a 323a 326a 334aTrung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM. FB:https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0979.60.70.89 Nơi nào có chí, nơi đó có con đường Câu 33. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại Mặt bên (SBC) hợp với mặt phẳng đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 34.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông; tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Cạnh SC hợp với đáy mặt phẳng đáy một góc và SD Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 35. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông; SA vuông góc với mặt phẳng đáy;cạnh bên SC và hợp với mặt phẳng (SAD) một góc Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 36.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông; SA vuông góc với mặt phẳng đáy;cạnh Cạnh bên SB hợp với mặt phẳng (SAD) một góc Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 37. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a. Cạnh bên hợp với mặt phẳng đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 38. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a. Mặt bên hợp với mặt phẳng đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 39. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Cạnh bên bằng 2a và hợp với mặt phẳng đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 40. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Cạnh bên bằng và mặt bên hợp với mặt phẳng đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D.  2 ,AC AB SA ABC 60 333a 323a 334a 326a 30 36a 318a 312a 323a 30 326a 3212a 323a 3215a 2AC 30 3269a 364a 3263a 3212a 45 326a 323a 336a 334a 60 324a 333a 3212a 336a 30 32a 3a 33a 34a 6a 45 3163a 383a 3323a 3383aTrung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM. FB:https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0979.60.70.89 Nơi nào có chí, nơi đó có con đường Câu 41. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC cạnh đáy bằng a. Cạnh bên hợp với mặt phẳng đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 42. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC cạnh đáy bằng 2a. Mặt bên hợp với mặt phẳng đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 43. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC. Cạnh bên bằng 2a và hợp với mặt phẳng đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 44. Cho hình chóp tứ S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có Cạnh bên SC hợp với mặt phẳng đáy một góc bằng Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 45. Cho hình chóp tứ S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có Hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm của tam giác BCD. Cạnh SA tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 46. Cho hình chóp tứ S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm của tam giác ABD. Cạnh SD tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng. A. B. C. D. Câu 47. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Gọi và lần lượt là trung điểm của AB và AD; là giao điểm của CN và MD. Biết SH vuông góc mặt phẳng (ABCD) và Thể tích của khối chóp S.CDNM tính theo bằng: 30 3316a 3332a 3364a 3348a 60 333a 336a 332a 334a 30 3334a 334a 3934a 3734a  2 ,AB AD SA ABCD 30 316 159a 3635a 3159a 3635a ,2AB AD 45 3223a 3423a 3324a 3362a 60 3229a 3529a 3159a 3823a 3SH aTrung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM. FB:https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0979.60.70.89 Nơi nào có chí, nơi đó có con đường A. B. C. D. Câu 48.Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng và mặt bên hợp với đáy một góc bằng Thể tích của S.ABC tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 49. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC với Gọi là hình chiếu vuông góc của trên cạnh SC. Thể tích của khối chóp S.ABH tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 50. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng và cạnh bên bằng Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 51.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại và D; góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng Gọi là trung điểm của AD, các mặt phẳng (SCI) và (SBI) cùng vuông góc mặt phẳng (ABCD). Thể tích của của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 52.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc đáy. Gọi là trung điểm của SD, mặt phẳng (P) chứa CM và song song với BD cắt SB tại N. Thể tích của khối chóp S.CMN tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 55. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a; và cạnh bên SA hợp với đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. 35324a 3324a 33316a 35312a 60 3312a 3324a 35324a 3433a 2;SA AB 37 1196a 313 1196a 31196a 35 1132a 32a 39a 33a 312a 36a 2 2AB AD CD 60 32 155a 36 155a 33 155a 3155a 3312a 3348a 3336a 3364a 120 ,ABC SB ABCD 30 343a 33a 323a 383aTrung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM. FB:https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0979.60.70.89 Nơi nào có chí, nơi đó có con đường 10 Câu 56.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a; và (SAC) hợp với mặt phẳng đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 57. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hìnhvuông cạnh a; tam giác SAB cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Cạnh SC hợp với đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 58. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hìnhvuông cạnh a; tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Cạnh SC và cạnh bên SD hợp với đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 59.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; tam giác SAB cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Cạnh và mặt bên (SDC) hợp với đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 60. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành với, Hình chiếu của trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm của tam giác BCD và Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. d. Câu 61. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc đáy Mặt phẳng (SBD) hợp với mặt phẳng đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: A. B. C. D. Câu 62. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Tam giác SAD cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc đáy Mặt phẳng (SDC) hợp với mặt phẳng đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo bằng: 120 ,ABC SB ABCD 60 323a 333a 343a 353a 30 31118a 31112a 3116a 32 113a 30 364a 332a 380a 316a 17SD 60 3533a 3833a 3733a 336a 2 2, 6AB BC BD 2SG 3433a 3533a 3423a 3523a 60 3612a 363a 364a 368a 30Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến