loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

300 câu trắc nghiệm khảo sát hàm số

Chia sẻ: tranduythuc | Ngày: 2016-10-30 08:33:00 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: trắc nghiệm toán lớp 12   

74
Lượt xem
14
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. 300 câu trắc nghiệm khảo sát hàm số

300 câu trắc nghiệm khảo sát hàm số

300 câu trắc nghiệm khảo sát hàm số




Tóm tắt nội dung

Trung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM. FB:https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0979.60.70.89 Nơi nào có chí, nơi đó có con đường Lời nói đầu Chào các Em học sinh thân mến Chắc hẳn các Em cũng đã nắm được thông tin rằng năm 2017 môn Toán sẽ thi theo hình thức trắc nghiệm. Thông tin trên chắc Thầy sẽ không đề cặp nhiều đây nữa. Điều cần nhất bây giờ đó là các Em phải tập trung học thật kĩ. Nếu như trước kia, thi tự luận thì các Em chỉ cần hiểu lý thuyết, nắm được các dạng bài tập và giải được các bài tập là đã tốt. Tuy nhiên, với hình thức thi trắc nghiệm thì bấy nhiêu là chưa đủ. Chẳng những các Em phải nắm thật chắc lý thuyết, nắm được các dạng bài tâp, biết giải bài tập mà còn phải giải thật nhanh. Nếu như thi tự luận mỗi dạng em làm khoảng 10 bài đã hiểu được thì bây giờ Em phải làm 100 bài thậm chí 200 bài và hơn nữa. Vì không phải chỉ biết giải, chỉ hiểu mà phải giải nhanh nhất, lựa chọn phương pháp tiết kiệm thời gian nhất. Nhằm đáp ứng câu...

Nội dung tài liệu

Trung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM. FB:https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0979.60.70.89 Nơi nào có chí, nơi đó có con đường Lời nói đầu Chào các Em học sinh thân mến Chắc hẳn các Em cũng đã nắm được thông tin rằng năm 2017 môn Toán sẽ thi theo hình thức trắc nghiệm. Thông tin trên chắc Thầy sẽ không đề cặp nhiều đây nữa. Điều cần nhất bây giờ đó là các Em phải tập trung học thật kĩ. Nếu như trước kia, thi tự luận thì các Em chỉ cần hiểu lý thuyết, nắm được các dạng bài tập và giải được các bài tập là đã tốt. Tuy nhiên, với hình thức thi trắc nghiệm thì bấy nhiêu là chưa đủ. Chẳng những các Em phải nắm thật chắc lý thuyết, nắm được các dạng bài tâp, biết giải bài tập mà còn phải giải thật nhanh. Nếu như thi tự luận mỗi dạng em làm khoảng 10 bài đã hiểu được thì bây giờ Em phải làm 100 bài thậm chí 200 bài và hơn nữa. Vì không phải chỉ biết giải, chỉ hiểu mà phải giải nhanh nhất, lựa chọn phương pháp tiết kiệm thời gian nhất. Nhằm đáp ứng câu trúc đề thi mới của Bộ và nhằm cung cấp lượng bài tập đáng kể cho các Em luyện tập Thầy biên soạn quyển tài liệu Các dạng bài tập trắc nghiệm về Hàm Số”. Theo cấu trúc dự kiến của Bộ thì nội dung này chiếm 12 câu. Thầy tin rằng với tài liệu này có thể giúp các Em nắm được từ đơn giản nhất đến các bài toán phức tạp và sẽ hầu như không có dạng bài tập nào về Khảo Sát Hàm số nằm ngoài quyển tài liệu này. Tuy nhiên, việc các Em đọc thêm nhiều tài liệu đó là một điều Thầy rất vui, rất khuyến khích. Để các Em thuận lợi trong việc ghi nhớ các dạng bài tập và luyện tập đến mức nhuần nhiễn, trong vòng 30 giây xong bài Toán. Thầy sẽ chia tài liệu ra thành phần: Phần 1. Các bài toán liên quan đến tính tăng đến tính tăng giảm của hàm số. Phần 2. Các bài toán liên quan đến cực trị của hàm số. Phần 3. Các bài toán về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số. Phần 4. Các bài toán về tiếp tuyến với đồ thị của hàm số. Phần 5. Các bài toán sự tương giao. Phần 6. Một số bài toán khác. Phần 7. Bài tập tổng hợp. Phần 8. Hướng dẫn và đáp số Cuối cùng Thầy cũng không quên nói với các Em rằng mỗi quyển tài liệu điều mang trong nó những kiến thức bổ ít và dù đã cố gắng nhưng tài liệu cũng còn trong đó những sai sót nhất định. Rất mong nhận được kiến đóng góp chân thành từ các Bạn đọc. Mọi kiến đóng góp xin gửi về địa chỉ sau: Gmail: tdthuc89@gmail.com Facebook: https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Chân thành cảm ơn các Bạn đọc đã đón nhận và góp trong trong thời gian qua! TP.HCM, tháng năm 2017 Trần Duy ThúcTrung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM. FB:https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0979.60.70.89 Nơi nào có chí, nơi đó có con đường Câu 1. Hàm số nghịch biến trên khoảng: A. B. C. D. Câu 2. Hàm số đồng biến trên khoảng: A. B. C. D. Câu 3. Hàm số đồng biến biến trên khoảng: A. B. C. và D. và Câu 4. Hàm số nghịch biến trên khoảng: A. B. C. D. Câu 5. Hàm số giảm biến trên khoảng: A. B. C. D. Câu 6. Hàm số giảm trên khoảng: A. B. C. D. Câu 7. Hàm số nghịch biến trên khoảng: A. B. C. D. Câu 8. Hàm số nghịch biến trên khoảng: A. B. C. D. Câu 9. Hàm số đồng biến trên các khoảng: A. B. và Phần 1. Các bài toán liên quan đến tính tăng, giảm của hàm số 3212 23y ;1 3; 1; 1; 332y  ;1 1; ;1 1;1 3232y ;0 2; ;0 0; ;0 2; 332y  ;1 1; ;1 1;1 32132132y ;1 2; 1; ;2 32156132y ;2 3; 2; ;3 22y 1; 1; 0;1 0; 3232y ;2 2; 0; ;0 321223y ;0 0; ;0Trung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM. FB:https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0979.60.70.89 Nơi nào có chí, nơi đó có con đường C. D. và Câu 10. Hàm số đồng biến trên các khoảng: A. và B. vàC. và D. và Câu 11. Hàm số đồng biến trên các khoảng: A. và B. và C. và D. và Câu 12. Hàm số đồng biến trên các khoảng: A. và B. và C. và D. và Câu 13. Hàm số nghịch biến trên khoảng: A. B. C. D. Câu 14. Hàm số đồng biến trên các khoảng: A. B. và C. D. Câu 15. Hàm số đồng biến trên các khoảng: A. và B. C. và D. và 2; ;0 4; 4222y  ;1 ; 1; 1; 0;1 ;0 0;1 1; 1; 4212 14y  ;2 2; 2; 0; ;0 0; 2; 2; 421824y  ;4 4; 4; 0; 4; 4;  ;2 2; 2y 1;12 10;2 ;0 1; 221xxyx  1; ;1 1; 0; 1; 421234y  ;2 0;  ;2 2;  ;2 2;  ;2Trung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM. FB:https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0979.60.70.89 Nơi nào có chí, nơi đó có con đường Câu 16. Hàm số nghịch biến trên khoảng: A. B. C. D. Câu 17. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào? chọn đáp án đầy đủ nhất A. B. C. D. Câu 18. Hàm số đồng biến trên các khoảng nào: A. và B. và C. và D. và Câu 19. Cho hàm số Chọn phát biểu sai: A. Hàm số đồng biến trên R. B. Hàm số không có cực trị. C. Hàm số cắt trục hoành tại một điểm duy nhất. D. Hàm số nghịch biến trên R. Câu 20. Hàm số đồng biến trên các khoảng nào, chọn đáp án đầy đủ nhất: A. B. C. và D. Câu 21. Hàm số đồng biến trên các khoảng nào: A. B. và C. và D. và Câu 22. Cho hàm số Trên đồ thị hàm số (C) có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên: A. B. C. D. Câu 23. Hàm số đồng biến trên khoảng: A. và B. và C. và D. 422y 0; ;0  1; ;1 432 3y 1; 1;2 ;1 1;12 2441xxyx 0;1 1; ;0 2; ;0 1; 0;1 2; 331y 221xxyx ;1 1;  ;1  1; 21xyx 0; 0;1 1; ;0 2; ;1 2; 24:2xCyx 322 2y 0; 0;1 0;1 ;0 1; ;0 0;Trung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM. FB:https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0979.60.70.89 Nơi nào có chí, nơi đó có con đường Câu 24. Hàm số nghịch biến trên khoảng: A. B. C. D. Câu 25. Cho hàm số Chọn phát biểu sai: A. Hàm số luôn giảm trên R. B. Hàm số không có cực trị. C. Hàm số luôn tăng trên R. D. Hàm số cắt đường thẳng d: tại một điểm duy nhất. Câu 26. Hàm số nghịch biến trên khoảng: A. B. C. D. và Câu 27. Hàm số đồng biến trên khoảng: A. và B. và C. và D. và Câu 28. Hàm số nghịch biến trên khoảng: A. B. D. C. Câu 29. Hàm số đồng biến trên khoảng: A. B. C. D. Câu 30. Cho hàm số Chọn phát biểu đúng: A. Hàm số luôn đồng biến trên R. B. Hàm số luôn nghịch biến trên R. C. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định. D. Hàm số có duy nhất một cực trị. Câu 31. Cho hàm số Chọn phát biểu đúng: 4222y 0; ;0  ;  1; 32 1y 23y  1;2  1;2  1;2  1;2 326 7y ;1 3; ;1 3; ;1 3; ;1 3; 232y ;1 2; 31;2 3;22 223y 1; 1; ;3 3; 21xyx 4269y xTrung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM. FB:https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0979.60.70.89 Nơi nào có chí, nơi đó có con đường A. Hàm số luôn đồng biến. B. Hàm số luôn nghịch biến. C. Hàm số có cực trị. D. Đồ thị của hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng. Câu 32. Hàm số đồng biến trên khoảng: A. B. C. D. Câu 33. Cho hàm số Chọn phát biểu sai: A. Trên đồ thị của hàm số có điểm có tọa độ nguyên. B. Hàm số có đúng hai tiệm cận. C. Hàm số nghịch biến trên R. D. Hàm số không có cực trị. Câu 34. Cho hàm số Trên đồ thị hàm số (C) có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên: B. C. D. Câu 35. Hàm số đồng biến trên khoảng: A. B. C. D. Câu 36. Hàm số nghịch biến trên khoảng: A. B. C. D. Câu 37. Hàm số nghịch biến trên tập số nào sau đây: A. B. C. D. Câu 38. Hàm số đồng biến trên tập số thực khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 39. Hàm số đồng biến trên tập số thực khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 40. Hàm số đồng biến trên khoảng khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 41. Hàm số nghịch biến trên khoảng khi giá trị của là: A. B. C. D. 222y 1; ;1 1; 2; 13xyx 1:1xCyx 32y 0;1 1; 0; ;1 322 4y  ;2  2;  ; ;1 23y 2; ;3 ;2 ;1 siny mx 1m 1m m 11m cosy mx 1m 1m m 11m 3261y mx 0; 0m 12m 0m 12m 3231y mx ;0 0m 0m 0m 0mTrung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM. FB:https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0979.60.70.89 Nơi nào có chí, nơi đó có con đường Câu 42. Hàm số nghịch biến trên khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 43. Hàm số đồng biến trên khoảng khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 44. Hàm số nghịch biến trên đoạn khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 45. Hàm số đồng biến trên khoảng khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 46. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 47. Hàm số đồng biến trên khoảng khi giá trị của là: A. B. A. A. Câu 48. Hàm số đồng biến trên khoảng Khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 49. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 50. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 51. Hàm số nghịch biến trên đoạn đoạn dài đơn vị khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 52. Hàm số nghịch biến trên đoạn dài đơn vị khi giá trị của là: siny ax 1a 1a 1a a 3231y mx ;0 0m 3m 3m 3m  322 1y mx 0; 2m 2m 119m 119m 22563x myx 1; 44m 44m 44m 44m 1xyxm 1m 1m m 1m  422 2y 1; 2m 12m 12m 12m  322 1y 2; 2m 2m 1m 1m 22232x mx myxm 0m 0m 0m m 1mxyxm 1m 11m 11mm 11mm 3231y mx 2m 2m 0m 0m 321223y mx mTrung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM. FB:https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0979.60.70.89 Nơi nào có chí, nơi đó có con đường A. B. C. D. Câu 53. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 54. Hàm số tăng trên khoảng khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 55. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 56. Hàm số đồng biến trên khoảng khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 57. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 58. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 59. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 60. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng khi giá trị của là: A. B. C. d. Câu 61. Cho hàm số Chọn phát biểu sai: A. Hàm số luôn đồng biến trên R. B. Hàm số cắt trục hoành tại một điểm duy nhất. C. Hàm số có hai cực trị. D. Hàm số không có cực trị. 154m 154m 1m 1m 1mxyxm 1m 1m 11m 11m  322 2y 5; 4m 4m 1m 4m 2mxymx 22m 22mm 22mm 22mm 4 221y 1; 1m 1m 11m 1m 23mxyxm 1m 12m 12m 2m 21myxx 0m 0m 0m 0m 23mxyxm 1; 12m 12m 2m mO 4mxyxm ;1 22m 21m 21m 21m 73323xxxyTrung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM. FB:https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0979.60.70.89 Nơi nào có chí, nơi đó có con đường Câu 62. Cho hàm số Chọn phát biểu sai: A. Hàm số tăng trên khoảng B. Hàm số có đạt cực trị tại C. Hàm số đạt cực trị tại D. Hàm số không có cực đại. Câu 63. Cho hàm số Chọn phát biểu sai: A. Hàm số có tiệm cận đứng là B. Hàm số có tiệm cận ngang là: C. Hàm số luôn giảm trên R. D. Hàm số không có cực trị. Câu 64. Hàm số ngịch biến trên khoảng: A. B. C. D. Câu 65. Hàm số đồng biến trên R, khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 66. Hàm số đồng biến trên R, khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 67. Hàm số nghịch biến trên khoảng khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 68. Hàm số nghịch biến trên khoảng Khi đó giá trị của là: A. B. C. D. Câu 69. Hàm số nghịch biến trên đoạn dài đơn vị khi giá trị của là 12234xxxy );21( 12x 1x 3121xyx 12x 32y xxy4 8;43 8;3 ;4 0; mmxxxy233 3m 3m 1m 1m 2)2()12(23xmxmmxy mR 0m 0m 1m mxmxxy4)1(323 1;1 8m 8m 8m 8m xmmxmxy)232()1(223 2; 2m 322m 2m 322m 3222y mx mTrung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM. FB:https://www.facebook.com/tranduy.thuc.73 Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0979.60.70.89 Nơi nào có chí, nơi đó có con đường 10 A. B. C. D. Câu 70. Hàm số nghịch biến trên đoạn dài đơn vị khi giá trị của là: A. B. C. D. Câu 71. Cho hàm số Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: A. Hàm số có hai cực trị. B. Hàm số đạt cực đại tại C. Hàm số đạt cực tiểu tại D. Hàm số tăng trên khoảng Câu 72. Cho hàm số Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: A. Hàm số đạt cực tiểu tại B. Hàm số đạt cực đại tại C. Hàm số đạt cực tiểu tại D. Hàm số giảm trên khoảng Câu 73. Cho hàm số Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: A. Hàm số đạt cực đại tại B. Hàm giảm trên các khoảng và C. Hàm có giá trị cực tiểu bằng D. Hàm số tăng trên khoảng Phần 2. Các bài toán liên quan đến cực trị của hàm số. 34m 34m 34m 172m 321223y mx 154m 154m 1m 1m  32: 2C 0x 2x 0;  321: 13C 1x 1x 5x 1;  42:1C 0x  1;2 10;2 12 1;2Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến