loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

20 đề thi học sinh giỏi toán lớp 7

Chia sẻ: nhanthuat | Ngày: 2016-10-22 20:16:53 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bộ đề thi học sinh giỏi toán    đề thi toán lớp 7    Bộ đề thi toán 7   

51
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. 20 đề thi học sinh giỏi toán lớp 7

20 đề thi học sinh giỏi toán lớp 7

20 đề thi học sinh giỏi toán lớp 7




Tóm tắt nội dung

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP ĐỀ SỐ Bài 1. (4 điểm) a) Chứng minh rằng 76 75 74 chia hết cho 55 b) Tính 52 53 549 55 Bài 2. (4 điểm) a) Tìm các số a, b, biết rằng 4a c và 2b 3c -20 b) Có 16 tờ giấy bạc loại 20 000đ, 50 000đ, 100 000đ. Trị giá mỗi loại tiền trên đều bằng nhau. Hỏi mỗi loại có mấy tờ? Bài 3. (4 điểm) a) Cho hai đa thức f(x) x5 3x2 7x4 9x3 x2 14x g(x) 5x4 x5 x2 2x3 3x2 14 Tính f(x) g(x) và f(x) g(x). b) Tính giá trị của đa thức sau: x2 x4 x6 x8 …+ x100 tại -1. Bài 4. (4 điểm) Cho tam giác ABC có góc bằng 900, trên cạnh BC lấy điểm sao cho BE BA. Tia phân giác của góc cắt AC D. a) So sánh các độ dài DA và DE. b) Tính số đo góc BED. Bài 5. (4 điểm) Cho tam giác ABC, đờng trung tuyến AD. Kẻ đờng trung tuyến BE cắt AD G. Gọi I, theo thứ tự là trung điểm của GA, GB. Chứng minh rằng: a) IK// DE, IK DE. b) AG 23AD. Đề Bài 1: (3 điểm): Tớnh 318 (0, 06 .0, 38) 19 .46 4     Bài 2: (4 điểm): Cho cc b chứng minh...

Nội dung tài liệu

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP ĐỀ SỐ Bài 1. (4 điểm) a) Chứng minh rằng 76 75 74 chia hết cho 55 b) Tính 52 53 549 55 Bài 2. (4 điểm) a) Tìm các số a, b, biết rằng 4a c và 2b 3c -20 b) Có 16 tờ giấy bạc loại 20 000đ, 50 000đ, 100 000đ. Trị giá mỗi loại tiền trên đều bằng nhau. Hỏi mỗi loại có mấy tờ? Bài 3. (4 điểm) a) Cho hai đa thức f(x) x5 3x2 7x4 9x3 x2 14x g(x) 5x4 x5 x2 2x3 3x2 14 Tính f(x) g(x) và f(x) g(x). b) Tính giá trị của đa thức sau: x2 x4 x6 x8 …+ x100 tại -1. Bài 4. (4 điểm) Cho tam giác ABC có góc bằng 900, trên cạnh BC lấy điểm sao cho BE BA. Tia phân giác của góc cắt AC D. a) So sánh các độ dài DA và DE. b) Tính số đo góc BED. Bài 5. (4 điểm) Cho tam giác ABC, đờng trung tuyến AD. Kẻ đờng trung tuyến BE cắt AD G. Gọi I, theo thứ tự là trung điểm của GA, GB. Chứng minh rằng: a) IK// DE, IK DE. b) AG 23AD. Đề Bài 1: (3 điểm): Tớnh 318 (0, 06 .0, 38) 19 .46 4     Bài 2: (4 điểm): Cho cc b chứng minh rằng: a) 22 2a ab b b) 22 2b aa a  Bài 3:(4 điểm) Tỡm biết: a) 14 25x b) 15 112 2x x Bài 4: (3 điểm) Một vật chuyển động trên các cạnh hỡnh vuụng. Trờn hai cạnh đầu vật chuyển động với vận tốc 5m/s, trên cạnh thứ ba với vận tốc 4m/s, trên cạnh thứ tư với vận tốc 3m/s. Hỏi độ dài cạnh hỡnh vuụng biết rằng tổng thời gian vật chuyển động trên bốn cạnh là 59 giây Bài 5: (4 điểm) Cho tam giỏc ABC cõn tại cú 0A 20, vẽ tam giác đều DBC (D nằm trong tam giác ABC). Tia phân giác của góc ABD cắt AC tại M. Chứng minh: a) Tia AD là phõn giỏc của gúc BAC b) AM BC Bài 6: (2 điểm): Tỡm ,x ybiết: 225 8( 2009)y x  Đề Bài 1:(4 điểm) a) Thực hiện phộp tớnh: 12 10 26 39 32 52 .3 .9 .7 25 .49A125.7 .142 .3 .3   b) Chứng minh rằng Với mọi số nguyên dương thỡ 23 2n n  chia hết cho 10 Bài 2:(4 điểm) Tỡm biết: a. 1 23, 23 5x b. 1 117 0x xx x  Bài 3: (4 điểm) a) Số được chia thành số tỉ lệ theo 1: :5 6. Biết rằng tổng cỏc bỡnh phương của ba số đó bằng 24309. Tỡm số A. b) Cho cc b. Chứng minh rằng: 22 2a ab b Bài 4: (4 điểm) Cho tam giác ABC, là trung điểm của BC. Trên tia đối của của tia MA lấy điểm sao cho ME MA. Chứng minh rằng: a) AC EB và AC // BE b) Gọi là một điểm trên AC là một điểm trên EB sao cho AI EK Chứng minh ba điểm thẳng hàng c) Từ kẻ EH BC H BC. Biết HBE 50o MEB =25o Tớnh HEM và BME Bài 5: (4 điểm) Cho tam giỏc ABC cõn tại cú 0A 20, vẽ tam giác đều DBC (D nằm trong tam giác ABC). Tia phân giác của góc ABD cắt AC tại M. Chứng minh: c) Tia AD là phõn giỏc của gúc BAC d) AM BC Đề Bài 1: (2 điểm) Cho 2-5+8-11+14-17+…+98-101 a, Viết dạng tổng quát dạng thứ của b, Tính Bài 2: điểm) Tìm x,y,z trong các trờng hợp sau: a, 2x 3y =5z và 2x y=5 b, 5x 2y, 2x 3z và xy 90. c, 1y yx z   Bài 3: điểm) 1. Cho 91 22 1...a aa aa a và (a1+a2+…+a9 ≠0) Chứng minh: a1 a2 a3=…= a9 2. Cho tỉ lệ thức: ca c  và Chứng minh Bài 4: điểm) Cho số nguyên a1, a2, a3, a4, a5. Gọi b1, b2, b3, b4, b5 là hoán vị của số đã cho. Chứng minh rằng tích (a1-b1).(a2-b2).(a3-b3).(a4-b4).(a5-b5) Bài 5: điểm) Cho đoạn thẳng AB và là trung điểm của đoạn thẳng đó. Trên hai nửa mặt phẳng đối nhau qua AB, kẻ hai tia Ax và By song song với nhau. Trên tia Ax lấy hai điểm và sao cho AC BD và AE BF. Chứng minh rằng ED CF. === Hết=== Đề Bài 1: (3 điểm) 1. Thực hiện phép tính: 14, 47, 375 26 18.0, 75 .2, 0, 8832 517, 81 :1, 37 23 :13 6        2. Tìm các giá trị của và thoả mãn: 200720082 27 10 0x y 3. Tìm các số a, sao cho 2007ab là bình phương của số tự nhiên. Bài 2: điểm) 1. Tìm x,y,z biết: 32 4x z  và x-2y+3z -10 2. Cho bốn số a,b,c,d khác và thoả mãn: b2 ac; c2 bd; b3 c3 d3 Chứng minh rằng: 33 3a ab d  Bài 3: điểm) 1. Chứng minh rằng: 1... 101 100 2. Tìm x,y để -18-2 9x y đạt giá trị lớn nhất. Bài 4: điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại có trung tuyến AM. là điểm thuộc cạnh BC. Kẻ BH, CK vuông góc với AE (H, thuộc AE). 1, Chứng minh: BH AK 2, Cho biết MHK là tam giác gì? Tại sao? === Hết=== Đề số Câu 1: Tìm các số a,b,c biết rằng: ab =c ;bc= 4a; ac=9b Câu 2: Tìm số nguyên thoả mãn: a,5x-3 b,3x+1 >4 c, 4- x +2x =3 Câu3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: =x +8 -x Câu 4: Biết rằng :12+22+33+...+102= 385. Tính tổng S= 22+ 42+...+202 Câu Cho tam giác ABC ,trung tuyến AM .Gọi là trung điểm của đoạn thẳng AM, BI cắt cạnh AC tại D. a. Chứng minh AC=3 AD b. Chứng minh ID =1/4BD ------------------------------------------------- Hết ------------------------------------------ Đề số Thời gian làm bài: 120 phút Câu 2đ) Cho: dccbba Chứng minh: dadcbcba3. Câu 2. (1đ). Tìm biết rằng: acbbaccba. Câu 3. (2đ). Tìm Zx để A và tìm giá trị đó. a). 23xx. b). 321xx. Câu 4. (2đ). Tìm x, biết: a) 3x b). x+ 2) 81. c). x+ 650 Câu 5. (3đ). Cho ABC vuông cân tại A, trung tuyến AM BC, BH AE, CK AE, (H,K AE). Chứng minh MHK vuông cân. -------------------------------- Hết ------------------------------------ Đề số Thời gian làm bài 120 phút. Câu điểm). 1. Ba đường cao của tam giác ABC có độ dài là 4,12 ,a Biết rằng là một số tự nhiên. Tìm 2. Chứng minh rằng từ tỉ lệ thức dcba a,b,c ,d 0, ab, cd) ta suy ra được các tỉ lệ thức: a) dccbaa. b) ddcbba. Câu 2: điểm). Tìm số nguyên sao cho: x2 –1)( x2 –4)( x2 –7)(x2 –10) 0. Câu 3: (2 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của: x-a x-b x-c x-d với a

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận



Tài liệu liên quan




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến