loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

20 đề thi học kì 1 môn vật lý lớp 11 có đáp án

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2016-11-18 20:18:00 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: 20 đề thi học kì 1 môn vật lý lớp 11 có đáp án    đề thi vật lý lớp 11    kiểm tra vật lý 11   

52
Lượt xem
5
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. 20 đề thi học kì 1 môn vật lý lớp 11 có đáp án

20 đề thi học kì 1 môn vật lý lớp 11 có đáp án

20 đề thi học kì 1 môn vật lý lớp 11 có đáp án




Tóm tắt nội dung

Tổng hợp các đề thi hay môn vật lý lớp 11 có đáp án

Nội dung tài liệu
doc24.vn GV: DƯƠNG TẤN QUANGĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÝ 11 2015-2016ĐỀ SỐ 1Câu 1: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động T 65 V/K) được đặttrong không khí nhiệt độ 20 0C, mối hàn còn lại được nung nóng đến nhiệt độ 200 0C. Tính độ lớnsuất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện khi đó? ĐS: 0,0117(V)Câu 2: Một nguồn điện có điện trở trong 2(Ω) nối với mạch ngoài gồm hai điện trở có cùng giátrị R. Khi hai điện trở mạch ngoài ghép nối tiếp thì hiệu suất nguồn gấp lần khi hai điện trở mạchngoài ghép song song. Tính giá trị mỗi diện trở R? ĐS: 2(Ω)Câu 3: Cho mạch điện gồm: Bộ nguồn có nguồn loại 6(V) 1(Ω) mắc nhưhình vẽ dưới. Bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 với cực dương bằng Đồng(Cu). Điện trở bình điện phân là 7,5(Ω). Tính khối lượng Đồng (Cu) đượcgiải phóng khỏi cực dương sau thời gian 32 phút 10 giây? Biết nguyên tử lượngvà hóa trị của Đồng (Cu) lần lượt là 64 và ĐS: m=1,28gCâu 4: Cho mạch điện như hình vẽ dưới. Nguồn diện có suất điệnđộng và điện trở trong theo thứ tự là 12(V), 1(Ω). R2 làmột biến trở, đèn loại (6V- 6W)1. Chỉnh R2 3(Ω) thì đèn sáng bình thường. Tính R1 ?2. Nếu giảm giá trị R2 một lượng nhỏ từ giá trị câu 1. Thì độsáng của đèn tăng hay giảm? Giải thích?ĐS: R1 1( ); R2 giảm suy ra Rmạch giảm, suy ra Imạch tăng; VìUAB I(R1 r), suy ra UAB giảm; đèn sáng yếu hơnCâu 5: Một nguồn điện có suất điện động 24 (V), điện trởtrong dùng để thắp sáng bóng đèn loại 6(V) 3(W) thìphải mắc chúng thế nào để các bóng đèn sáng bình thường. Trongcác cách mắc đó cách mắc nào lợi hơn vì sao?ĐS: Có cách mắc cách 1: dãy mỗi dãy đèn; cách 2: dãy mỗi dãy đèn; cách có lợihơn. Vì H2 >H1 (75%>25%)ĐỀ SỐ 2Câu 1: Điện phân dung dịch đồng sunfat (CuSO4 anốt bằng đồng) với dòng điện 3A. Tính khốilượng đồng bám trên cực âm và điện lượng qua bình điện phân trong 30 phút. Cho Cu 64.ĐS: 1,8g; 5400C1doc24.vn GV: DƯƠNG TẤN QUANGCâu 2: Cho nguồn điện có suất điện động e; điện trở trong r, biến trở và ampe kế lý tưởng (điệntrở rất nhỏ) được nối thành mạch kín. Đầu tiên để biến trở giá trị R1 thì ampe kế chỉ cường độ I.Sau đó điều chỉnh biến trở tăng thêm 1Ω thì ampe kế chỉ 1,2 A, sau đó lại điều chỉnh biến trở giảm1Ω (so với R1 thì ampe kế chỉ A. Tính giá trị cường độ lúc R1 ?ĐS: 1,5ACâu 3: Cho mạch điện như hình vẽ E1 12V, r1 r2 3Ω, R1 6Ω là bình điện phân dung dịch(CuSO4 /Cu), R2 là bóng đèn ghi (6V 6W), R3 6Ω. Biết khối lượng đồng thu được sau 16ph5s là0,192g (A 64, 2)a. Lượng đồng thu được bám vào cực nào? Tại sao? b. Tìm dòng điện qua bình điện phân c. Đèn sáng thế nào? Tại sao? d. Tìm E2e. Mắc vào điểm M, một ampe kế (RA 0). Tìm số chỉ ampe kế ĐS: a/ cực âm, do Cu++ di chuyển tới cực âm; b/ I1 0,6A;c/ I1 Iđ →đèn sáng mờ; E2 6V; IA =2/3ACâu 4: Nguồn điện 24V, điện trở trong 6Ω dùng để thắp sáng các bóng đèn loại (6V 3W).Hỏi có thể thắp sáng bình thường tối đa bao nhiêu bóng? ĐS: bóngCâu 5: Cho mạch điện kín gồm nguồn điện (E,r), mạch ngoài là biến trở R Khi R0 thì công suất mạch ngoài là cực đại và bằng 18W Hỏi, khi 2R0 thì công suất mạch ngoài bằng bao nhiêu? ĐS: 16WĐỀ SỐ 3Câu Đặt một hiệu điện thế không đổi vào một đoạn mạch gồm điện trở giống nhau ghép nốitiếp thì nhiệt lượng tỏa ra trong thời gian của đoạn mạch là kJ. Nếu hai điện trở trên mắc songsong thì nhiệt lượng tỏa ra trong thời gian của đoạn mạch sẽ là bao nhiêu?ĐS: ' 4Q KJ= =Câu 2: Bàn ủi ghi (220 1000W) được mắc đúng hiệu điện thế định mức. Tính số tiền điện phải trả trong tháng khi sử dụng bàn ủi, biết rằng ngày sử dụng 30 phút liên tục và tháng có 30 ngày, số tiền trả cho ký điện là 2000đồng/1kWh.ĐS: tiền phải trả là 30 000 đồng2 R2R1R3MNABE1 r1 E2 r2doc24.vn GV: DƯƠNG TẤN QUANGCâu 3: Một dây dẫn làm bằng đồng có điện trở là 20 nhiệt độ 20 0C. Tính điện trở của dây dẫn nhiệt độ 100 0C, biết hệ số nhiệt điện trở của đồng là 4,3.10 1. (1đ)ĐS: 26,88 Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ: Nguồn điện có và điện trở trong R1 là bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có anôt bằng đồng. R2 12 là bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 có anôt bằngbạc. R3 Trong 16 phút giây khối lượng cả hai bình tăng lên0,68g. Tìm dòng điện qua mỗi bình điện phân. Biết (Ag=108, n=1) (Cu 64,n=2)ĐS: 1A; I2 1/3ACâu 5: Cho mạch điện như hình vẽ.Có 30 nguồn giống nhau mắc thành dãy song song mỗi dãy có 10 nguồn mắc nối tiếp Mỗi nguồn có E0 2,5(V) r0 0,6(Ω) .Biết: R1 4(Ω) R3 R4 5(Ω); Ampe kế có RA R2 là bình điện phân đựng dung dịch CuS04 có các điện cực bằng Cu .Sau 16 phút giây khối lượng đồng bám vào catot là 0,64(g) .Cho 64 2a/ Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn .b/ Tính cường độ dòng điện I2 qua bình điện phân .c/ Tính điện trở R2 của bình điện phân và số chỉ của âm-pe-kế .ĐS: Eb 25(V); rb =2(Ω); I2 2(A); R2 4,5(Ω) IA I4 4,5(A)ĐỀ SỐ 4Câu Có điện trở R1 R2 Khi chúng ghép nối tiếp nhau thì điện trở tương đương bằng 5 Khi chúng ghép song song nhau thì điện trở tương đương bằng 1,2 Tìm giá trị của R1 R2 ĐS: R1 3 R2 2 hay R1 2 R2 3Câu 2: Một ấm đồng có khối lượng m1 200g chứa 500g nước 12 oC được đặt lên một bếp điện.Điện trở của bếp 24 bếp điện được sử dụng hiệu điện thế định mức 120V. Sau thờigian phút người ta thấy nhiệt độ nước tăng đến 60 oC. Tính hiệu suất của bếp. Cho biết nhiệtdung riêng của nước và đồng lần lượt là Cn 4200J/kg.độ; Cđ 380 J/kg.độ. ĐS: 58%3 rR2R3R1 rR2R3R1 rR2R3R1R4 rR2R3R1 rR2R3R1doc24.vn GV: DƯƠNG TẤN QUANGCâu Một nguồn điện có V, điện trở trong mạch ngoài có R.a.Tính để công suất tiêu thụ mạch ngoài 4W. b.Với giá trị nào của thì công suất điện tiêu thụ mạch ngoài lớn nhất? Tính giá trị đó.ĐS: 1 R=4; max =4.5WCâu 4: Cho mạch điện như hình vẽ: Hai nguồn điện giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suấtđiện động 9V, và điện trở trong 2 R1 là một biến trở. Bình điện phân chứa dung dịch AgNO3với anôt bằng bạc có điện trở R2 3 (Cho biết bạc cókhối lượng mol nguyên tử và hóa trị lần lượt là 108 và n= 1).- R3 là bóng đèn (3V 3W), R4 3 RV rất lớn. Điện trởcác dây nối không đáng kể.1. Cho biết bóng đèn sáng bình thường. Hãy tính:a. Thời gian điện phân làm cho anôt bị mòn đi 0,432g.b. Công suất hữu ích của bộ nguồn.2. Cho R1 1,5 a. Tính số chỉ Vôn kế. b. Thay Vôn kế bằng tụ điện có điện dung F. Tính điện tích tụ điện ra nC.ĐS: t=193s; 3A; 9W; 7V; 14000nCCâu 5: Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động 18V, và điện trở trong =1 .- Biến trở Rb có điện trở toàn phần RMN 16 .- R1 RV rất lớn,0AR Điện trở các dây nối không đáng kể.Tìm số chỉ ampe kế và vôn kế khi con chạy vị trí chính giữa của biếntrở RMN ĐS:I=1,8A; Uv =16,2VĐỀ SỐ 5Câu 1: Một nguồn điện 24Ve= 2r= được nối với mạch ngoài là điện trở 4R= a. Tính cường độ dòng điện qua và công suất tỏa nhiệt trên R.b. Ghép với điện trở một điện trở Ro bằng bao nhiêu và ghép như thế nào để công suất mạch ngoài là 72W. ĐS: 64W; ghép song song Ro =4 ;Câu 2: Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ nguồn E1 10V, r1 0,5 E2 20V,r2 E3 22V,r3 R1 1,5 R2 4 R1 VARbMNCE, rAVE, rE, rR1 R2R3 R41 ,r12 ,r2R2R1Vdoc24.vn GV: DƯƠNG TẤN QUANGa. Tính cường độ dòng điện chạy trong các nhánhb. Xác định số chỉ của Vôn kếĐS: I1 =3A; I2 =2(A); I3 =1(A); UV =U1 =4,5(V)Câu Hiện tượng dương cực tan xảy ra khi nào? Ứng dụng của hiện tượng dương cực tan ?Trong các chất sau, chất nào là chất điện phân: CuSO4 BaSO4 CaCO3 FeSO4 Na2 SO4 CH4 CaCl2 ,Fe3 O4 .ĐS: CuSO4; FeSO4 Na2 SO4 CaCl2 ,Câu Một mảnh kim loại có diện tích mặt ngoài là 60cm được mạ bạc với dòng điện có cường độ2,5A, biết bạc có khối lượng riêng là 10,5g/cm 3, Ag có 108, 1. Tìm thời gian để mạ được lớp bạc dày 0,2mm trên mả ĐS:m= 12,6g t= 4503,3 sCâu 5. Cho mạch điện như hình vẽ Bộ nguồn gồm pin giống nhau mắc song song. Mỗi pincó suất điện động V, điện trở trong 0,4 Ω Điện trở R1 R2 R3 Ω Đèn ghi (4 W)a. Tính suất điện động Eb và điện trở trong rb của bộnguồnb. Tính cường độ dòng điện mạch chính và cường độ dòng điện mỗi nhánh rẽ. Suy ra độsáng đèn Đc. Tính hiệu điện thế UPQ và công suất tiêu thụ mạch ngoàid. Thay bóng đèn bằng một tụ điện có điện dung F. Tính điện tích của tụ điệnĐS: Eb V; rb 0,2 ; 1,6 I1Đ 0,64 A; I23 0,96 UĐ 2,56 V; UĐ Uđm sáng yếu UPQ 1,28 V; PAB 12,288 W; 15,61 ĐỀ SỐ 6Câu 1: Một cặp nhiệt điện bằng đồng constantan có hệ số nhiệt điện động là 40 μV/K. Tính suất điện động của cặp nhiệt điện này khi nhiệt độ đầu nóng là 780 oC, nhiệt độ đầu lạnh là 30 oC. ĐS: 0,03 VCâu 2: Mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động e, điện trở trong Mạch ngoài gồm hai điện trở R1 và R2 12 mắc song song, công suất cung cấp của nguồn khi này là P1 .Phải mắc thêm vào mạch một điện trở R3 như thế nào(nêu cách mắc và tìm giá trị R3 để công suất cung cấp của nguồn là P2 1,5P1 ?ĐS: ghép song song R3 5 BR1R2 R3ĐPQdoc24.vn GV: DƯƠNG TẤN QUANGCâu 3: Mắc một biến trở vào hai cực của nguồn điện (,rE tạo thành một mạch kín. Khi thì côngsuất của mạch ngoài là 10 W. Khi 4r thì công suất của mạch ngoài bằng bao nhiêu oát? Chứng minh rằng khi thì công suất của mạch ngoài lớn nhất. ĐS: P2 6,4 WCâu Muốn mạ đồng tấm sắt có diện tích 100 cm 2, người ta dùng nó làm catốt của bình điệnphân đựng dung dịch CuSO4 với anốt là thanh đồng nguyên chất và cho dòng điện có cường độ I= chạy qua trong giờ. Tìm bề dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt. Cho biết khối lượngriêng của đồng là 8,9.10 kg/m 3. ĐS: 0,2.10 mCâu Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, mỗi pin có V, 0,5 Bình điện phân chứadung dịch CuSO4 /Cu, ampe kế chỉ Aa) Tính UAB và cường độ dòng điện qua mỗi nhánh?b) Tính khối lượng Cu sinh ra sau 16 phút 5giây?c) Tính RpĐS: UAB =9V; I1 =I2 05A; I3 =Ip =I3p =1,5A; Rp =3ĐỀ SỐ 7Câu Một bộ nguồn gồm nguồn giống nhau ghép song song mỗi nguồn có eo 6V ro mắc với mạch ngoài gồm ampe kế điện trở không đáng kể nối tiếp với R= tạo thành mạch kín Tìm số chỉ ampe kế và nhiệt lượng tỏa ra mạch ngoài sau phút. ĐS: I= IA =1,2A; Q=1296JCâu Hai bình điện phân có dương cực tan mắc nối tiếp trong cùng một mạch điện, một bìnhchứa dung dịch CuSO4 và một bình chứa dung dịch AgNO3 Sau thời gian t, tổng khốilượng các catốt của bình tăng thêm 2,8g. Biết đồng có 64 bạc có 108. Tínha. Điện lượng qua bình.6RpA=61R=122R=33RABE1 ,r1 E2 ,r2 E3 ,r3 MR1 R3R2 R4H×nh 10.6 2U (V)2,52I (A)doc24.vn GV: DƯƠNG TẤN QUANGb. Khối lượng đồng và khối lượng bạc bám vào catốt của các bình điện phân trong thời giantrên.ĐS: 1930C; mCu 2,16; mAg 0,64Câu 3: Một nguồn điện có suất điện động V, điện trở trong 2 mạch ngoài có điện trởRa) Tính để công suất tiêu thụ mạch ngoài là Wb) Thay bằng một số bóng đèn cùng loại (3V−3W). Tìm số bóng đèn, cách mắc chúngvào nguồn điện trên để các đèn đều sáng bình thường?ĐS R=1 hoặc R=4; có tối đa bóng đèn; Có cách mắc cách 1: dãy mỗi dãy đèn;cách 2: dãy mỗi dãy đèn;Câu 4: Người ta mắc hai cực của một nguồn điện với một biến trở. Thayđổi điện trở của biến trở, đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điệnvà cường độ dòng điện chạy qua mạch, người ta vẽ được đồ thị như hìnhbên. Dựa vào đồ thị, tính suất điện động và điện trở trong của nguồnđiện. ĐS:E 3V, 0,5(Ω)Câu 5: Cho mạch điện như hìnhE1 E3 6V; E2 3V; r1 r2 r3 1Ω; R1 R3 R4 5Ω; R2 10Ω. a. Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.b. Xác định chiều và cường độ dòng điện qua các nguồn và các điệntrở.c. Tính hiệu điện thế mạch ngoài và UMN .d. Thay R1 bằng tụ điện có điện dung 10 F. Tính điện tích của tụđiện?.ĐS: Ebộ (V); bộ (Ω); I=1A; I1 0,6 (A); I2 0,4 (A); UMN =-2V; Q=75 CĐỀ SỐ 8Câu 1: Người ta điện phân dung dịch muối của kim loại dùng làm anốt, bằng dòng điện có cườngđộ bằng A. Trong 32 phút 10 giây thu được 1,28 kim loại hóa trị catốt. Đó là kim loại gì?(biết khối lượng mol của Ag 108 g/mol; Cu 64 g/mol; Al 27 g/mol; Fe 56 g/mol; Mg 24g/mol; Zn 65 g/ mol)ĐS: Cu 647doc24.vn GV: DƯƠNG TẤN QUANGCâu 2: Một căn phòng hằng ngày được chiếu sáng bởi năm bóng đèn giống nhau mắc nối tiếp dướimột hiệu điện thế không đổi. Hỏi điện năng tiêu thụ hằng ngày có giảm hay không nếu người ta giảm số bóng đèn xuống còn bốn? Giải thích? ĐS: P4 =U 2/4R P5 =U /5R Vậy bóng đèn sẽ tiêu thụ điện năng nhiêu hơnCâu Mạch điện gồm nguồn điện có 9V, mạch ngoài có biến trở Ra) Nếu công suất tiêu thụ mạch ngoài là 12,96W thì điện trở của biến trở là bao nhiêu?b) Mắc thêm một bóng đèn Rđ (6V-6W) nối tiếp với biến trở. Tìm giá trị của biến trở để đènsáng bình thường?ĐS: hoặc 0.25 .; Câu 4: Mắc lần lượt điện trở 4Ω rồi điện trở 9Ω vào hai cực của một nguồn điện không đổi thì thấycông suất tỏa nhiệt mạch ngoài trong hai trường hợp là bằng nhau. Hãy so sánh công suất tỏa nhiệt mạch ngoài trong hai trường hợp điện trở R1 5Ω và điện trở R2 7ΩĐS: 6Ω (r R1 R2 ); P2 P1Câu 5: Một bộ nguồn điện gồm các pin giống nhau mắc hỗn hợp đối xứng, mỗi pin có suất điện động 1,7 V, điện trở trong 0,2 Biết bộ nguồn này có suất điện động Eb 42,5 và điện trở trong rb .a) Tìm tìm số dãy pin và số pin có trong một dãy của bộ nguồn điện này. Suy ra tổng số pinsử dụng.b) Ta đem tổng số pin trên mắc hỗn hợp đối xứng thành bộ nguồn mới. Đem bộ nguồn mới này cung cấp điện cho mạch ngòai là điện trở 3,36 thì công suất tỏa nhiệt trên là 21 W. Tìm cách mắc của bộ nguồn mới này.ĐS: 25 pin/dãy; dảy => m.n 125 pin;n pin/dãy => 25 dãyĐỀ SỐ 9Câu 1: Một phòng học Nguyễn Du gồm 16 bóng đèn loại (220V 40W), quạt loại 60W và 2máy lạnh mỗi máy 1,5kW. Giả sữ mỗi ngày các thiết bị hoạt động liên tục trong 7,5h.a) Tính điện năng tiêu thụ của phòng học này trong tháng (30 ngày) tính ra (kW.h) (1đ)8doc24.vn GV: DƯƠNG TẤN QUANGb) Tiền điện tiêu tốn trong tháng (30 ngày) cho phòng học này là bao nhiêu? Biết một kWhđiện trung bình giá 1500đ. (0,5đ) ĐS: 900 (kWh); 1350000Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ: gồm pin giống nhau, mỗi pin có: và r. Với R1 4Ω, R2 8Ω, R3 6Ω. Điện trở của ampe kế khôngđáng kể.a. Ampe kế có số chỉ 1A. Tính toàn mạch, điện trở trong r, hiệu suấtcủa nguồn điệnb. Để mạ bạc cho vật, người ta thay điện trở R2 bằng một bình điệnphân đựng dung dịch AgNO3 có anốt bằng Ag có giá trị điện trở bằngđiện trở R2 Sau thời gian bao lâu thì khối lượng Catốt tăng thêm là 5,4g. Và bề dày lớp bạc bám vào Catốt là bao nhiêu? Biết diện tích của Catốt 50cm 2ĐS: Imc 1,5A; 2Ω 0,01 cmCâu 3: Bộ nguồn có 16 pin giống nhau, mỗi pin có r0 mắc đối xứng hỗn hợp gồm hàng, mỗihàng pin, mắc với điện trở tạo thành mạch kín. Tìm x, để công suất mạch ngòai lớn nhất. ĐS: y=4; x=4Câu Tính điện năng tiêu thụ và công suất điện khi dòng điện có cường độ 1A chạy qua dây dẫn trong giờ,biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn này là 6V.ĐS: 21600J; 6WCâu 5: Cho mạch điện như hình vẽ: Cho biết R1 R3 Ω; R2 là điện trở của một bóng đèn ghi (6V-6W) Bộ nguồn gồm có nguồn điện giống nhau ghép nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động và điện trở trong lần lượt là 1,5V 0.25Ω a/ Tính điện trở tương đương của mạch ngoài. b/ Tính số chỉ của Vôn kế. c/ Đèn sáng như thế nào Vì sao ĐS: RN 5Ω; UV V; Đèn sáng yếu.ĐỀ SỐ 10Câu 1: Muốn mạ đồng tấm sắt có diện tích tổng cộng S=200cm 2, người ta dùng nó làm catốt của1 bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 và anốt là thanh đồng nguyên chất rồi cho dòng điện cócường độ I=10A chạy qua trong thời gian 40phút 50giây. Tìm chiều dày của lớp đồng bám trênmặt tấm sắt. Cho Cu=64, n=2; khối lượng riêng của đồng 8900kg/m 39 rξ rR3 ,r3R1 R2AAVξb rbR1R3R2R1 R2doc24.vn GV: DƯƠNG TẤN QUANGĐS: 0,0046cmCâu 2: Nguồn điện có suất điện động 3V. Các điện trở mạch ngoài R1 R2 .Điện trở của ampe kế không đáng kể, điện trở của vôn kế rất lớn, ampe kế chỉ 0,3A; vôn kếchỉ 1,2 V. Tính điện trở trong và hiệu suất của nguồn điện.ĐS: 90%Câu 3: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động T được đặt trong không khí ở20 0C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 320 0C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệtđiện khi đó là 12,6 (mV). Tính giá trị của hệ số T ?ĐS: T =0,042mV/KCâu 4: Cho mạch điện như hình vẽ, bộ nguồn gồm nguồn nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động 3V, điện trở trong 0,5 Mạch ngoài R1 là biến trở R2 đèn Đ: RĐ 15 bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 /Cu điện trở R3 .(1) Điều chỉnh R1 Tính :a/ Cường độ dòng điện mạch chính? b/ Khối lượng đồng thoát khỏi bình điện phân sau khoảng thời gian 32 phút10 giây?c/Tính hiệu suất của bộ nguồn điện?(2) Tăng điện trở R1 thì công suất mạch ngoài tăng hay giảm? Giải thich?ĐS: 1,5A. m= 0,576g; 75%; R1 tăng suy ra Rmạch tăng, suy ra Imạch giảm; Vì UAB r, suy ra UAB tăng; tăngĐỀ SỐ 11Câu Một dây vônfram có điện trở 136Ω nhiệt độ 100 0C. Tìm điện trở của dây này nhiệt độ20 0C (biết hệ số nhiệt điện trở của vônfram là 4,5.10 -3K -1 )ĐS: R0 100 Ω10 ĐR2 R3 R1Eb rbTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến