loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

165 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Kim loại

Chia sẻ: loigiaihay | Ngày: 2016-11-12 09:02:58 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: trắc nghiệm hóa học lớp 12   

15
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. 165 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Kim loại

165 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Kim loại

165 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Kim loại




Tóm tắt nội dung
Tài liệu học tập chia sẻ 165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang ĐẠI CƢƠNG VỀ KIM LOẠI Câu 1: Các ion Na+, Mg2+, Al3+ có các đặc điểm chung nào sau đây A. Có cùng số electron B. Có cùng số proton C. Đều bị khử khi điện phân dung dịch muối clorua D. Đều tạo liên kết ion với anion oxit tạo thành các oxit bazơ Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của Cr (Z 24) A. 1s22s22p63s24s23d4 B. 1s22s22p63s23p64s23d54s1 C. 1s22s22p63s23p64s23d44s2 D. 1s22s22p63s33p64s13d5 Câu 3: Cho Ca (Z 20). Cấu hình của ion Ca2+ là A. 1s22s22p63s23p6 B. 1s22s22p6 C. 1s22s22p63s23p64s2 D. 1s22s22p63s23p64s24p2 Câu 4: Cho các nguyên tử có cấu hình electron tương ứng là 2s22p5 4s1 5s25p2 2s22p2 3s23p6. Các nguyên tố kim loại là A. B. C. D. Câu 5: Trong số các ion sau, ion nào không có cấu hình electron của khí hiếm A. Zn2+ B. Al3+ C. K+ D. Cl- Câu 6: Kim loại vonfam được dùng làm dây tóc bóng đèn vì những nguyên nhân chính nào...
Nội dung tài liệu
Tài liệu học tập chia sẻ 165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang ĐẠI CƢƠNG VỀ KIM LOẠI Câu 1: Các ion Na+, Mg2+, Al3+ có các đặc điểm chung nào sau đây A. Có cùng số electron B. Có cùng số proton C. Đều bị khử khi điện phân dung dịch muối clorua D. Đều tạo liên kết ion với anion oxit tạo thành các oxit bazơ Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của Cr (Z 24) A. 1s22s22p63s24s23d4 B. 1s22s22p63s23p64s23d54s1 C. 1s22s22p63s23p64s23d44s2 D. 1s22s22p63s33p64s13d5 Câu 3: Cho Ca (Z 20). Cấu hình của ion Ca2+ là A. 1s22s22p63s23p6 B. 1s22s22p6 C. 1s22s22p63s23p64s2 D. 1s22s22p63s23p64s24p2 Câu 4: Cho các nguyên tử có cấu hình electron tương ứng là 2s22p5 4s1 5s25p2 2s22p2 3s23p6. Các nguyên tố kim loại là A. B. C. D. Câu 5: Trong số các ion sau, ion nào không có cấu hình electron của khí hiếm A. Zn2+ B. Al3+ C. K+ D. Cl- Câu 6: Kim loại vonfam được dùng làm dây tóc bóng đèn vì những nguyên nhân chính nào sau đây A. Là kim loại rất cứng. B. Là kim loại rất mềm. C. Là kim loại có nhiệt độ nóng chảy rất cao. D. Là kim loại có khối lượng phân tử lớn. Câu 7: Kim loại có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim đều gây ra bởi A. các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại. B. kim loại có cấu tạo mạng tinh thể. C. ion kim loại. D. các nguyên tử kim loại. Câu 8: Tổng hệ số (các số nguyên tối giản) trong phương trình hoá học của phản ứng giữa Al với HNO3 đặc nóng là A. B. 13 C. 14 D. 64 Câu 9: Phản ứng của kim loại Zn với dung dịch H2SO4 loãng có phương trình ion thu gọn là A. Zn 2H+ H2 Zn2+ B. Zn 2H+ SO H2 ZnSO4 C. Zn 4H+ SO 2H2O Zn2+ SO2 D. Zn SO ZnSO4 Câu 10: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có thể hoà tan hoàn toàn chất rắn 165 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT PHẦN KIM LOẠI Giáo viên: PHẠM NGỌC SƠN 24 24 24Tài liệu học tập chia sẻ 165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang A. Cho hỗn hợp Cu, CuO vào dung dịch H2SO4 loãng. B. Cho hỗn hợp Cu, Fe, Sn vào dung dịch FeCl3. C. Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội. D. Cho hỗn hợp Na, Mg vào H2O. Câu 11: Cho một đinh sắt vào dung dịch CuSO4 (màu xanh) thấy có hiện tượng X. Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4 (màu xanh) thấy có hiện tượng Y. và lần lượt là A. dung dịch mất màu xanh, có kết tủa đỏ bám trên đinh sắt có bọt khí, kết tủa xanh. B. Dung dịch mất màu xanh, có kết tủa xanh bám trên đinh sắt có bọt khí, kết tủa đỏ. C. Dung dịch mất màu xanh, có kết tủa đỏ bám trên đinh sắt dung dịch mất màu xanh, có kết tủa đỏ. D. Dung dịch mất màu xanh, có kết tủa xanh bám trên đinh sắt dung dịch mất màu xanh, có kết tủa xanh. Câu 12: Một hỗn hợp có Cu, CuO, Cu(OH)2. Dùng hoá chất nào sau đây để chứng minh được trong hỗn hợp có Cu A. H2SO4 đặc B. H2SO4 loãng C. AgNO3 D. Các chất H2SO4 đặc, H2SO4 loãng, AgNO3 đều dùng được Câu 13: Phản ứng hoá học giữa hai cặp oxi hoá-khử sẽ xảy ra theo chiều E. Chất khử sẽ tác dụng với chất oxi hoá tạo thành chất khử và chất oxi hoá tương ứng của chúng. F. Chất khử của cặp có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn sẽ tác dụng với chất oxi hoá của cặp có thế điện cực chuẩn lớn hơn tạo thành chất oxi hoá của cặp có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn và chất khử của cặp có thế điện cực chuẩn lớn hơn. G. Chất khử của cặp có thế điện cực chuẩn lớn hơn sẽ tác dụng với chất oxi hoá của cặp có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn tạo thành chất oxi hoá của cặp có thế điện cực chuẩn lớn hơn và chất khử của cặp có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn. H. Làm cho số oxi hoá của chất khử cặp có thế điện cực chuẩn lớn hơn tăng, số oxi hoá của chất oxi hoá có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn giảm. Câu 14: Cho E= 0,14V E= +0,80V E= 0,26V E0 0,74V. Thứ tự tính khử của các kim loại tăng dần theo chiều I. Ag Cr Ni Sn B. Ag Sn Ni Cr C. Cr Ni Sn Ag D. Sn Ni Cr Ag Câu 15: Cho các cặp oxi hoá khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần thế điện cực chuẩn như sau Mg2+/Mg Fe2+/Fe Cu2+/Cu Fe3+/Fe2+ Ag+/Ag. Kim loại nào không tác dụng được với dung dịch muối Fe3+ J. Mg C. Fe K. Cu D. Ag Cõu 16: Những dung dịch nào sau đây không hoà tan được Cu /SnSn2 /AgAg /NiNi2 /CrCr3Tài liệu học tập chia sẻ 165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang L. Dung dịch muối Fe3+ M. Dung dịch HNO3 loãng N. Dung dịch muối Fe2+ O. Dung dịch hỗn hợp HCl và NaNO3 Câu 17: Cho hỗn hợp bột kim loại Fe và Cu vào dung dịch AgNO3 sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn gồm kim loại. Dung dịch sau phản ứng gồm các chất A. Fe(NO3)3 và AgNO3 B. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 C. AgNO3 và Cu(NO3)2 D. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 Câu 18: Trong quá trình pin điện hóa ZnCu hoạt động, sẽ xảy ra biến đổi nào sau đây? P. Khối lượng điện cực Zn tăng Q. Khối lượng điện cực Cu giảm R. Nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng S. Nồng độ ion Cu2+ trong dung dịch tăng. Câu 19: Trường hợp nào sau đây xảy ra sự ăn mòn hoá học A. Tôn (sắt tráng kẽm) để ngoài không khí ẩm (có vết sây sát sâu tới lớp sắt bên trong). B. Sợi dây đồng nối với một sợi dây nhôm để ngoài không khí ẩm. C. Vỏ tàu biển tiếp xúc với nước biển. D. Thiết bị bằng thép trong lò đốt tiếp xúc với hơi nước nhiệt độ cao. Câu 20 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại làm bằng chất nào sau đây A. Đồng C. Gang B. Kẽm D. Chỡ Câu 21: Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp mol CuSO4 và mol NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), dung dịch sau điện phân cho tác dụng với Fe thấy giải phóng hiđro. Vậy A. 2x B. 2x C. 2x D. 3x Câu 22: Trong pin điện hoá Zn-Cu, tác dụng của cầu muối là A. cho phép dung dịch pha trộn với nhau B. cho phép các ion dương di chuyển qua lại giữa hai ngăn C. cho phép ion dương và ion âm di chuyển qua lại ngăn D. cho phép dòng điện chuyển ngược chiều kim đồng hồ Câu 23: Khi pin điện Zn-Cu hoạt động, phản ứng nào sau đây xảy ra catot A. Cu2+ 2e Cu B. Zn2+ 2e Zn C. Cu Cu2+ 2e D. Zn Zn2+ 2eTài liệu học tập chia sẻ 165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang Câu 24: Cho biết 0,26V. Thiết lập pin gồm hai cực: một cực gồm thanh Ni nhúng trong dung dịch NiSO 1M; cực là cực hidro chuẩn, sức điện động chuẩn của pin và phản ứng xảy ra khi pin hoạt động là T. E= -0,26V. Phản ứng Ni+ H2Ni 2H U. E= +0,26V. Phản ứng Ni+ H2Ni 2H V. E= -0,26V. Phản ứng Ni 2H Ni+ H2 W. E= +0,26V. Phản ứng Ni 2H Ni+ H2 Câu 25: Thiết lập pin điện hoá được ghép bởi hai cặp oxi hóa khử chuẩn Al3+/ Al và Fe2+/ Fe. Cho biết -1,66V E= -0,44V. Sức điện động chuẩn của pin là A. +2,1V B. -2,1V C. +1,22V D. -1,22V Câu 26: Biết E= 0,14V E= +0,80V. Suất điện động chuẩn của pin điện hoá SnAg là A. +0,66V B. +0,94V C. +0,79V D. +1,09V Câu 27: Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Cr(-) -Ni(+) là +0,48V và -0,26V. Thế điện cực chuẩn của Cr3+/Cr là A. +0,74V B. -0,28V C. +0,28V D. -0,74V Câu 28: Cho biết quá trình Sn Sn+ 2e xảy ra khi ghép điện cực Sn với điện cực nào sau đây A. Cực Cu B. Cực Zn C. Cực Fe D. Cực Mg Câu 29: Khi cho hỗn hợp bột kim loại gồm Zn, Ni, Mg và Fe vào dung dịch CuSO4 thì kim loại phản ứng đầu tiên là A. Zn B. Ni C. Mg D. Fe Câu 30: Khi cho bột kim loại Mg vào dung dịch chứa các ion sau đây: Cu2+; Fe3+ Ag+ NO, ion nào sẽ oxi hoá Mg đầu tiên A. Cu2+ B. Fe3+ C. Ag+ D. NO3- Câu 31: Khi hoà tan Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì quá trình hoà tan sẽ A. xảy ra nhanh hơn. B. không thay đổi. C. xảy ra chậm hơn. D. khụng xảy ra. Câu 32: Một hỗn hợp kim loại gồm Cu, Fe, Ag. Dung dịch nào sau đây có thể dùng để tách lấy Ag mà không làm thay đổi khối lượng của kim loại trong hỗn hợp A. CuSO4 B. Fe2(SO4)3 C. AgNO3 D. HCl 0/NiNi2E pin in pin in 0/AlAl3 0/FeFe2 0/SnSn2 0/AgAg 0/NiNi2 3Tài liệu học tập chia sẻ 165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang Câu 33: Để làm sạch thuỷ ngân có lẫn tạp chất là Zn, Sn, Pb, người ta khuấy loại thuỷ ngân này trong dung dịch chất nào sau đây A. AgNO3 B. Hg(NO3)2 C. HNO3 D. H2SO4 đặc, nóng Câu 34: Trong quá trình điện phân, catot xảy ra A. quá trình khử B. quá trình oxi hoá C. cả quá trình khử và quá trình oxi hoá D. quá trình oxi hoá kim loại Câu 35: Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại A. Phản ứng thế B. Phản ứng oxi hoá khử C. Phản ứng phân huỷ D. Phản ứng hoá hợp Câu 36: Để bảo vệ nồi hơi bằng thép, người ta thường lót dưới đáy nồi những tấm kim loại hoặc hợp kim làm bằng kim loại nào sau đây A. Zn B. Cu C. Thộp khụng gỉ D. Pb Câu 37: Trường hợp nào sau đây là bảo vệ ăn mòn bằng phương pháp điện hoá A. Phủ sơn epoxi lên các dây dẫn bằng đồng. B. Phủ thiếc lên bề mặt thanh sắt để trong không khí. C. Phủ một lớp dầu mỡ lờn cỏc chi tiết mỏy bằng kim loại. D. Gắn các thanh Zn lên chân cầu bằng thép ngâm dưới nước. Câu 38: Cuốn một sợi dây thép vào một thanh kim loại rồi nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng. Quan sát thấy bọt khí thoát ra rất mạnh từ sợi dây thép. Thanh kim loại có thể là kim loại nào trong số kim loại sau A. Mg B. Sn C. Cu D. Pt Câu 39: Khi điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ và màng ngăn xốp thì dung dịch thu được có A. pH B. pH C. pH D. pH Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng A. Ăn mòn điện hoá học phụ thuộc vào nhiệt độ, nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh. B. Ăn mòn hoá học là quá trình oxi hoá kim loại phát sinh dòng điện. C. Ăn mòn điện hoá học là quá trình oxi hoá kim loại phát sinh dòng điện một chiều. D. Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá học. Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng về bản chất của quá trình ăn mòn điện hoá học A. Kim loại có tính khử yếu đóng vai trò điện cực dương và bị khử. B. Kim loại có tính khử mạnh đóng vai trò điện cực dương và bị oxi hoá. C. Kim loại có tính khử yếu đóng vai trò điện cực dương và bị oxi hoá. D. Kim loại có tính khử mạnh đóng vai trò điện cực âm và bị oxi hoá. Câu 42: Quá trình nào sau đây là ăn mòn điện hoá học ?Tài liệu học tập chia sẻ 165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang A. Sắt cháy trong khí clo. B. Gang, thép để lâu ngày ngoài không khí ẩm. C. Vật bằng kẽm ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng. D. Thép tiếp xúc với hơi nước nhiệt độ cao. Câu 43: Hai sợi dây nối với nhau đặt ngoài không khí ẩm. Mối nối giữa hai sợi dây bằng kim loại nào sau đây chóng bị đứt nhất A. Cu-Cu B. Al-Cu C. Fe-Cu D. Zn-Cu Câu 44: Có sợi dây phơi quần áo được nối bởi đoạn dây kim loại (theo thứ tự) là nhôm, đồng và thép. Sau một thời gian, tại các chỗ nối thấy có hiện tượng: A. nhôm và thép bị đứt. B. nhôm và đồng bị đứt. C. thép và đồng bị đứt. D. nhôm, thép và đồng bị đứt. Câu 45: Điều nào là đúng trong các điều sau A. Khi điện phân dung dịch NaCl thì pH của dung dịch giảm dần. B. Khi điện phân dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và NaCl thì pH của dung dịch không đổi. C. Khi điện phân dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và Na2SO4 thì pH của dung dịch giảm dần. D. Khi điện phân dung dịch AgNO3 thì pH của dung dịch tăng dần. Câu 46: Điện phân dung dịch AgNO3, sản phẩm điện phân thu được catot là A. O2 B. Ag C. HNO3 D. H2 Câu 47: Khi điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl, tại catot sẽ thu được sản phẩm nào sau đây A. Thu được Cu. B. Ban đầu thu được H2, sau đó thu được Cu. C. Ban đầu thu được Cu, sau đó thu được Na. D. Ban đầu thu được Cu, sau đó thu được H2. Câu 48: Điện phân dung dịch chứa các ion Cu2+ Fe3+ H+ NO. Trên catot xảy ra quá trình khử ion theo thứ tự nào sau đây A. Cu2+, Fe3+, H+ B. Fe3+, Cu2+, H+ C. Fe3+, H+, Cu2+ D. Cu2+, H+, Fe3+ Câu 49: Dãy chất nào sau đây chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy A. Mg Zn Al B. Na Al Mg C. Ca Fe D. Cu Ag Fe Câu 50: Điện phân chất nào sau đây để thu được khí H2 catot ngay khi điện phân A. Dung dịch Pb(NO3)2 B. Dung dịch AgNO3 C. Dung dịch CuSO4 D. Dung dịch NaCl Câu 51: Điện phân dung dịch chứa CuCl2 và AlCl3 đến khi anot thấy thoát ra khí O2 thì catot sẽ thu được các sản phẩm là 3Tài liệu học tập chia sẻ 165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang A. Cu Al B. Cu H2 C. Al H2 D. Cu Câu 52: Để điều chế các kim loại có tính khử mạnh như kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm, phải dùng phương pháp điều chế nào sau đây A. Phương pháp thuỷ luyện. B. Phương pháp nhiệt luyện. C. Phương pháp điện phân dung dịch. D. Phương pháp điện phân nóng chảy. Câu 53: Nguyên tắc điều chế kim loại là A. oxi hoá kim loại. B. khử cation kim loại. C. oxi hoá cation kim loại. D. khử kim loại. Câu 54: Các kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch của chúng A. Na Ca Cu B. Mg Al C. Ca Ba Zn D. Ag Cu Pb Câu 55: Để tách lấy Ag từ AgNO3 có thể dùng cách nào sau đây A. Nung B. Điện phân dung dịch AgNO3 trong H2O C. Dùng một thanh kim loại bằng Cu cho vào dung dịch AgNO3 D. Các cách trên đều dùng được. Câu 56: Phương pháp nhiệt luyện dùng rộng rãi trong công nghiệp để điều chế những kim loại nào sau đây A. Kim loại mạnh như Na, K, Ca,… B. Kim loại như Al, Zn, Sn,… C. Kim loại trung bình như Fe, Cu,… D. Có thể điều chế mọi kim loại. Câu 57: Một hỗn hợp gồm kim loại Mg, Fe, Cu có tỉ lệ mol là 1:1:1. Cho gam hỗn hợp tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì được 33,6 lít khí H2 (đktc). có giá trị là A. 108 gam B. 72 gam C. 216 gam D. 432 gam Câu 58: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 6,659 gam hỗn hợp hai kim loại và đều có hoá trị II được 0,1 mol chất khí, đồng thời thấy khối lượng kim loại giảm 6,5 gam. Hoà tan chất rắn còn lại bằng H2SO4 đặc, nóng thì được 0,16 gam khí SO2. và là A. Mg và Cu B. Fe và Cu C. Zn và Cu D. Zn và Pb Câu 59: Cho một kim loại hoá trị II vào 100 gam dung dịch HCl 14,6% thu được 0,24 gam khí H2, dung dịch sau phản ứng tăng so với dung dịch ban đầu là 2,64 gam. là kim loại nào sau đây A. Zn B. Ni C. Mg D. CaTài liệu học tập chia sẻ 165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang Câu 60: Ngâm một đinh sắt sạch vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam so với ban đầu. Nồng độ các chất trong dung dịch sau phản ứng là A. FeSO4 0,5M B. Fe2(SO4)3 0,75M C. CuSO4 0,5M Fe2(SO4)3 0,5M D. FeSO4 0,5M CuSO4 0,5M Câu 61: Hoà tan 2,16 gam kim loại trong HNO3 loãng thu được 604,8 ml hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ khối so với H2 là 18,45. là A. Fe B. Al B. C. Zn D. Mg Câu 62: Một lượng kim loại hoá trị II cho tác dụng với oxi. Để hoà tan hoàn toàn oxit thu được cần một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 15,4% thu được dung dịch muối có nồng độ 18,21 %. Kim loại đó là A. Mg B. Zn C. Cu D. Pb Câu 63: Cho 2,275 gam kim loại hoá trị II tan vào dung dịch hỗn hợp chứa hai axit HNO3 và H2SO4 thu được 2,94 gam hỗn hợp khí NO2 và có thể tích 1,344 lít (đktc). là A. Mg B. Cu C. Ca D. Zn Câu 64: Hoà tan hoàn toàn 0,01 mol hỗn hợp hai kim loại đều có hoá trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch chứa hai axit HCl và H2SO4 có thể tích 2000 ml thu được lít khí H2 đktc. Giá trị pH của dung dịch axit và của là A. 22,4 lít B. 4,48 lít C. 0,224 lít D. 4,48 lít Câu 65: Hai thanh kim loại hoá trị II có khối lượng như nhau. Thanh nhúng vào dung dịch Cu(NO3)2. Thanh II nhúng vào dung dịch Pb(NO3)2. Sau một thời gian khối lượng thanh giảm 0,2% thanh II khối lượng tăng 28,4%. Biết số mol các chất trong dung dịch Cu(NO3)2 và Pb(NO3)2 đều giảm như nhau. là A. Fe B. Zn C. Ni D. Mg KIM LOẠI NHÓM IA, IIA, IIIA Câu 1: Chỉ ra nhận định sai trong các câu sau A. Các nguyên tử của nguyên tố nhóm IIA có bán kính nguyên tử tăng khi số hiệu nguyên tử tăng. B. Các kim loại kiềm có cùng kiểu mạng tinh thể. C. Các kim loại kiềm có độ cứng, nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại kiềm thổ. D. Các kim loại nhóm IA là những kim loại có tính khử mạnh nhất. Câu 2: Cho kim loại vào dung dịch CuCl2 thấy kết tủa đỏ và vào dung dịch CuCl2 thấy kết tủa màu xanh. và lần lượt là A. Na, Ca B. Al, Fe C. Ca, Fe D. Fe, KTài liệu học tập chia sẻ 165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang Câu 3: Để điều chế kim loại Na người ta dùng phương pháp A. điện phân dung dịch NaCl. B. điện phân NaCl nóng chảy. C. điện phân dung dịch NaOH. D. nhiệt phân Na2O. Câu 4: Dung dịch nào sau đây hoà tan được hỗn hợp gồm Al, Mg, A. H2O B. HCl đặc C. H2SO4 đặc nguội D. NaOH Câu Hỗn hợp nào sau đây tan hoàn toàn trong nước A. Hỗn hợp Na, Al theo tỉ lệ khối lượng 23/27 B. Hỗn hợp Na, Al theo tỉ lệ khối lượng 12,5/27 C. Hỗn hợp Na, Al theo tỉ lệ mol 2:3 D. Hỗn hợp Na, Al theo tỉ lệ mol 1: Câu 6: Đánh giá môi trường nào sau đây là sai A. Dung dịch Al2(SO4)3 có pH B. Dung dịch Na2CO3 có pH C. Dung dịch Na[Al(OH)4] có pH D. Dung dịch NaHCO3 có pH Câu 7: Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng chìm trong A. nước B. dầu hoả C. dung dịch natri clorua D. dung dịch axit clohiđric Câu 8: Để điều chế dung dịch NaOH, người ta dùng phương pháp điện phân A. NaCl nóng chảy. B. dung dịch NaCl không có vách ngăn xốp giữa hai cực. C. dung dịch NaCl có vách ngăn xốp giữa hai cực. D. dung dịch NaNO3. Câu 9: Một trong số các biện pháp làm chuyển dịch cân bằng của phản ứng CaCO3 CaO CO2 sang phải là A. tăng nhiệt độ của phản ứng B. giảm nhiệt độ của phản ứng C. tăng nồng độ của khí CO2 D. tăng thêm lượng đá vôi Câu 10: Để nhận biết chất bột màu trắng Na2CO3, NaCl, Na2SO4, BaCO3, BaSO4 chỉ cần dùng hoá chất nào sau đây A. H2SO4 và quỳ tím B. H2O và CO2 C. dung dịch Ba(OH)2 D. dung dịch HCl Câu 11: Để nhận biết ba dung dịch NaCl, MgCl2, AlCl3 chỉ cần dùng A. dung dịch NaOH. B. dung dịch Na2CO3. C. Dung dịch Na2SO4. D. dung dịch AgNO3. Câu 12: Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích pH của dung dịch Na2CO3 A. Na2CO3 2HCl 2NaCl CO2 H2O B. Na2CO3 Ba(OH)2 BaCO3 2NaCl Tài liệu học tập chia sẻ 165 câu hỏi TN lí thuyết phần kim loại Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang 10 C. Na2CO3 CaCl2CaCO3 2NaCl D. Na2CO3 H2O NaHCO3 NaOH Câu 13: NaHCO3 là một trong những thành phần của thuốc chữa bệnh đau dạ dày do tham gia phản ứng hoá học nào sau đây trong dạ dày A. HCO H+ CO2 H2O B. HCO OH CO H2O C. NaHCO3 H2O Na2CO3 NaOH D. NaHCO3 H2O H2CO3 NaOH Câu 14: Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động A. Ca(HCO3)2 CaCO3 CO2 H2O B. CaCO3 CO2 H2O Ca(HCO3)2 C. CaCO3 2HCl CaCl2 CO2 H2O D. CaCO3 CaO CO2 Câu 15: Cho mol CO2 vào dung dịch chứa mol NaOH để thu được muối NaHCO3, Na2CO3. Ta có A. B. C. D. Câu 16: Cho các chất 1. NaCl 2. Ca(OH)2 3. Na2CO3 4. HCl. Những các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là A. 1, 2, 3. B. 2, 3. C. 1, 3. D. 1, 3, 4. Câu 17: Nước chảy đá mòn là hiện tượng tự nhiên được giải thích bằng phản ứng hoá học nào sau đây A. CaCO3 2HCl CaCl2 H2O CO2 B. CaCO3 H2O CO2 Ca(HCO3)2 C. Ca(OH)2 CO2 CaCO3 H2O D. Ca(HCO3)2 CaCO3 CO2 H2O Câu 18: Một dung dịch chứa mol NaHCO3 và mol Na2CO3. Thêm (a b) mol Ca(OH)2 vào dung dịch trên thì khối lượng kết tủa thu được là A. 100.a (g) B. 100.b (g) C. 100(a b) (g) D. 200(a b) (g) Câu 19: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch A. AlCl3 và NaOH B. MgCl2 và Ba(OH)2 C. Al(NO3)3 và (NH4)2SO4 D. AlCl3 và NaAlO2 Câu 20: Những ion nào sau đây tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch A. Na+ Ba2+ Ca2+ HCO B. Na+ Mg2+ CO HCO C. Na+ Al3+ CO NO D. Na+ H+ SO [Al(OH)4] Câu 21: Hiện tượng nào xảy ra khi trộn dung dịch Na2S (dư) với dung dịch Al2(SO4)3 23 21ba 1ba 121ba 21ba 23 23 24Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến