loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

12 thì trong tiếng anh

Chia sẻ: 280832795648644 | Ngày: 2016-10-16 19:39:27 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: các thì trong tiếng anh   

20
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. 12 thì trong tiếng anh

12 thì trong tiếng anh

12 thì trong tiếng anh




Tóm tắt nội dung

12 thì1. Thì hiện tại đơn:a. Form Động từ TO BE Động từ thườngKhẳngđịnh (+) am Noun/Adjective...- You/We/They are ...- She/he/it is ...Eg: am tall. am teacher. We are students. She is my mother. I/You/We/They +Object...- She/he/it V(s/es) +Object...Eg: love coffee. She teaches at primaryschool.Ngoại lệ:She has sons. (have---has)Phủ định(-) I'm not (am not) Noun /Adjective. You/We/They aren't (arenot)...- She/He/It isn't (is not) ...Eg: am not student. I'm not hardworking. They are not my uncles. Theyare not friendly. She isn't beautiful. I/We/They don't (donot) V- She/He/It doesn't (doesnot) Eg: don't like green. He doesn't love shopping. Nghivấn (?) Am Noun/Adjective...?+ Yes, am+ No, I'm not. Are you/they/we...?+ Yes, am/ We/they are...+ No, I'm not We/they aren't...- Is she/he/it...?+ Yes, she/he/it is+ No, she/he/it isn't ...Eg:Is she doctor? Yes, she is. Are you busy now? No, I'm not. Is he rich man? No, he isn't. Do...

Nội dung tài liệu

12 thì1. Thì hiện tại đơn:a. Form Động từ TO BE Động từ thườngKhẳngđịnh (+) am Noun/Adjective...- You/We/They are ...- She/he/it is ...Eg: am tall. am teacher. We are students. She is my mother. I/You/We/They +Object...- She/he/it V(s/es) +Object...Eg: love coffee. She teaches at primaryschool.Ngoại lệ:She has sons. (have---has)Phủ định(-) I'm not (am not) Noun /Adjective. You/We/They aren't (arenot)...- She/He/It isn't (is not) ...Eg: am not student. I'm not hardworking. They are not my uncles. Theyare not friendly. She isn't beautiful. I/We/They don't (donot) V- She/He/It doesn't (doesnot) Eg: don't like green. He doesn't love shopping. Nghivấn (?) Am Noun/Adjective...?+ Yes, am+ No, I'm not. Are you/they/we...?+ Yes, am/ We/they are...+ No, I'm not We/they aren't...- Is she/he/it...?+ Yes, she/he/it is+ No, she/he/it isn't ...Eg:Is she doctor? Yes, she is. Are you busy now? No, I'm not. Is he rich man? No, he isn't. Do you/they/we... V...?+ Yes, I/we/they do. No, I/we/they don't. Does she/he/it V...?+ Yes, she/he/it does. No, she/he/it doesn't. Eg: Does your mother cook well?-Yes, she does. Does he own villa? No, hedoesn't. b. Cách sử dụng:- Thói quen hiện tại. Eg: watch TV every night.- Diễn tả sở thích, năng lực bản thân .Eg: love shopping. He plays tennis very well. Sự thật hiển nhiên, chân lí ko thể phủ nhận Eg: The sun rises in the East and set in the West.- Diễn tả hành động xảy ra theo lịch trình, thời gian biểu đã định sẵn, đặc biệt là các động từ di chuyểnEg: The train leaves at 7.00 am in the morning.c Dấu hiệu nhận biết: everyday/week/month/year..., các buổi trong ngày (in the morning/afternoon/evening)...*** Các trạng từ tần suất đi kèm always; usually; often;regularly; sometimes; occasionally; ever; seldom; rarely (các trạng từ này đứng trước động từ thường vàđứng sau động từ BE)Eg:I often go to school on Monday. She is sometimes lazy. *** Cách thêm “s,es” vào động từ khi đi với các chủ ngữ ngôi thứ số ít (She/he/It...) thể khẳng định của thì hiện tại đơn:+ Động từ tận cùng bằng "o,x, ch, z, s, ss, sh" thì ta thêm "es" (Eg: go es watch es brush es pass es, mix es ...)+ Các đông từ khác thêm “s” (Eg: arrive come eat like ...)+ số động từ tận cùng là "y" thì đổi "y" thành "i" và thêm "es" vào sau động từ (Eg: fl --- fl ies ...) Ngoại lệ (enjoys, buys)Cách phát âm động từ tận cùng là đuôi s,es :/iz/: các động từ kết thúc bằng đuôi: ce, x, z, sh, ch, s, ge /s/: các động từ kết thúc bằng t, p, f, k, th/z/: không có trong hai trường hợp trên2. Hiện tại tiếp diễn a. Form:(+) is/am/are Ving(-) is/am/are not Ving(?) Is/Am/ Are Ving ?b. Cách sử dụng :- Diễn tả hành động đang xảy ta tại thời điểm nói. Eg:+ Listen! She is singing now.+ Sorry, I'm doing my homework so can't go out with you. Diễn tả hành động xảy ra liên tục gây khó chịu cho người khácCấu trúc: am/is/are always/continually/constantly Ving Eg:+ That dog is always barking. (Con chó lúc nào cũng sủa)+ My son is constantly making noise, so can't focus on my work at home. (Con trai tôi lúc nào cũng náo động nên tôi không thể tập trung giải quyết công việc nhà)- Diễn tả kế hoạch trong tương lai, có dự định từ trước và được chuẩn bị, lên kế hoạch rõ ràngEg: I’m going to the cinema tomorrow evening. (Tối mai tôi sẽ đi xem phim)+ My daughter is studying in Japan next month. (Tháng sau con gái tôi sẽ đi du học Nhật Bản)*** NOTE: Không dùng thì HTTD với các động từ tri giác như: SEE, HEAR, LIKE, LOVE, WANT, NEED, NOTICE, SMELL, TASTE...c. Dấu hiệu nhận biết thì HTTD :Các trạng từ đi kèm At the moment, at the present; at this time; right now; now; immediately… 3. iện tại hoàn thành (HTHT)a. Form :(+) I/You/We/They have PII She/He/It has PII(-) I/You/We/They haven't (have not) +PII She/He/It hasn't (has not)PII(?) Have you/we/they PII ...?- Yes, I/we/they have- No, I/we/they haven't Has She/He/It PII ...?- Yes, she/he/it has- No, she/he/it hasn't b. Cách sử dụng :- Diễn tả sự việc vừa mới xảy ra. Eg: have just finished the financial report. (tôi vừa hoàn thành xong bản báo cáo tài chính)- Diễn tả sự việc đã xảy ra trong quá khứ nhưng còn có thể kéo dài đến hiện tại.Eg: My husband has worked for this company for years. (Chồng tôi đã làm cho công ty này được năm Nghĩa là: cách đây năm đã bắt đầu làm, hiện tại vẫn có thể đang làm cho công ty này hoặc không)- Diễn tả sự việc đã xảy ra một thời điểm không xác định trong quá khứ. Eg: She has been in China for long time. (Đã có một thời gian dài cô ấy Trung Quốc)- Nhấn mạnh đến trải nghiệm bản thân (the first/second/third/last... time), nhấn mạnh kết quả: Eg: have seen that film three times. (tôi đã từng xem bộ phim này lần)+ This is the first time that he has been in the USA. (Đây là lần đầu tiên anh ấy đến Mỹ)c. Dấu hiện nhận biết: Các trạng từ hay đi kèm: just; recently; lately; ever; never; already; yet; since; for; so far; until now; up to now; up to present..4. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (HTHTTD)a Form (+) have/has been Ving (-) have/has not been Ving (?) Have/Has been Ving? b. Cách sử dụng :- Diễn tả sự việc đã xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục xảy ra trong tương lai. (Nhấn mạnh tính liên tục của hành động)Eg: have been teaching English since was second-year student. (Tôi đã dạy tiếng Anh kể từ khi tôi là sinh viên năm thứ 2, đã bắt đầu dạy trong quá khứ, hiện tại vẫn đang tiếp tục dạy và có thể trong tương lai vẫn dạy)c. Dấu hiệu nhận biết:Các trạng từ đi kèm: just; recently; lately; ever; never; since; for….5. Quá khứ đơn (QKD)a. Form: Động từ BE Động từ thường Khẳngđịnh(+) I/She/he/It was Noun Adjective- You/We/They were Noun AdjectiveEg: was so lazy when was agirl My mother was dentist V-ed PI -cột trong bảngĐộng từ bất quy tắcEg: played football when was20. She had breakfast at a.myesterday morning. Phủđịnh(-) I/She/he/It wasnt Noun Adjective- You/We/They weren't Noun AdjectiveEg:+ wasn't lazy student.+ They weren't teachers at primary school. didn’t ...Eg: didn't play football when was20. They didn't learn English whenthey were young. Nghivấn(?) Were I/you/we/they +Noun adjective...?+ Yes, was Yes, they/wewere. No, wasn't No, they/weweren't. Was she/he/it Noun /adjective...? Did V...?+Yes, did. +No, didn't+ Yes, she/he/it was. No, she/he/it wasn't. Eg:+ Were you teacher? Yes, Iwas+ Was she beautiful girl? -No, she wasn't. Eg: Did you play football when youwere 20? Yes, did. b. Cách sử dụng :- Diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt hoán toàn trong quá khứ .Eg: We got married in 1998. Diễn tả một chuỗi các hành động liên tiếp xảy ra trong quá khứ .Eg: Last night, watched TV, made the bed and then went to sleep. (Đêm qua tôi xem TV, dọn gường và sau đó đi ngủ)- Thì QKĐ sử dụng cho vế trong câu điều kiện loại 2. (Diễn tả sự việc không xảy ra hiện tại)Cấu trúc câu ĐK loại 2: If Clause (S Ved/PI/was/were...), Clause 2Eg:+ If had lots of money would travel around the world. (Nếu tôi có tiền, tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới---Hiện tại không có nhiều tiền)+ If were you wouldn't trust him. (Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không tin anh ấy---Trên thực tế tôi không thể là bạn)c. Dấu hiện nhận biết: Các trạng từ chỉ thời gian đi kèm: Yesterday; the day before yesterday; years/4 days ago; last Tueday/year...; in mốc thời gian trong quá khứ. Used to Diễn tả thói quen trong quá khứEg:+ used to stay up late when was teenager. (Khi là thiếu niên, tôi thường hay thức khuya)+ didn't use to play sports when was 15. d. Cách đọc động từ quá khứ đuôi -ed:/id/: t,d/t/: ce, x, s, ss, f, k, sh, ch/d/: các trường hợp còn lại6. Quá khứ tiếp diễn (QKTD)a. Form:(+) was/ were Ving(-) was were not Ving.(?) Was/ Were Ving...?b. Cách sử dụng: Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm xác định trong quá khứEg: At p.m yesterday was teaching English. (8 giờ tối ngày hôm qua tôi đang dạy tiếng Anh)- Diễn tả nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ (đi với while)Eg: Yesterday evening, my mother was cooking while my father was reading books. (Tối ngày hôm qua, mẹ tôi đang nấu ăn còn bố tôi đang đọc sách)- Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào: hành động đang xảy ra dùng QKTD; hành động xen vào dùng QKĐ .Eg: Last night, was watching TV when the electricity went out. (Đêm qua tôi đang xem TV thì mất điện)c. Dấu hiệu nhận biết :- Các từ nối đi kèm While; when- Các cụm từ chỉ thời gian cụ thể pm last Tuesday/last week/...7. Quá khứ hoàn thành (QKHT)a. Form :(+) had PII(-) had not PII(?) Had PII? b. Cách sử dụng :- Diễn tả một hành động xảy ra trước hành động khác trong QK (hành động xảy ra trước dùng QKHT; hành động xảy ra sau dùng QKĐ)Eg: When went to the cinema, the film had begun (Khi tôi đến rạp thì bộ phim đã bắt đầu rồi)- Hành động xảy ra trước thời điểm xác định trong quá khứ.Eg: had worked as librarian before 2010. (trước năm 2010, tôi là một quản thư)- Trong vế câu điều kiện loại (Nói về sự việc không có thật trong quá khứ)Cấu trúc câu điều kiện loại 3: If clause (S had/hadn't PII), would have PIIEg: If had got up earlier this morning, wouldn't have missed the bus. (nếu sáng nay tôi dậy sớm hơn thì tôi đã không bị lỡ xe buýt--- Trên thực tế tôi đãkhông dậy được sớm và lỡ xe buýt)c. Dấu hiệu nhận biết :Các trạng từ đi kèm: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; never; ever; until... 8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (QKHTTD ít dùng):a. Form:(+) had been Ving(-) hadn’t been ving(?) Had been Ving? b. Cách sử dụng:- Chỉ hành động đã đang diễn ra và hoàn tất trước hành động khác trong quá khứ (nhấn mạnh đến tính liên tục của hành động)Eg: had been cooking before you came home. (Mẹ đã nấu ăn trước khi con về nhà)c. Dấu hiệu nhận biết:- Các trạng từ đi kèm: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; ever; until…9. Tương lai đơn (TLD):a. Form :(+) will/ shall (will ngày nay có thể dùng với tất cả các (-) will/ shall not ngôi nhưng shall dùng với I” và “WE” )(?)Will Shall VCách sử dụng:- Sắp xảy ra trong tương lai không có dự định trước.- Câu yêu cầu; đề nghị; lời hứa; dự đoán cho tương lai.- Trong câu điều kiện loại 1.Các trạng từ đi kèm: tomorrow; the day after tomorrow; next; in thời gian tương lai… Tương lai gần:Form:(+) is/am/are going to V(-) is/am/ are not going to V(?)Is/Am/ Are going to VCách sử dụng:- Sắp xảy ra trong tương lai có dự định trước.- Chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai theo tình huống cho trước.Các trạng từ đi kèm: tomorrow; the day after tomorrow; next; in+ thời gian tương lai… 10. Tương lai tiếp diễn: Form:(+) will shall be Ving(-) will shall not be Ving(?) Will Shall be VingCách sử dụng:- Đang xảy ra tại thời điểm xác định trong tương lai.- Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong tương lai.Các trạng từ đi kèm các trạng từ như trong tương lai đơn; nhưng phải dựa vào từng hoàn cảnh cụ thể để chia thì. 11. Tương lai hoàn thành:Form:(+) will shall have PII(-) will/ shall not have PII(?) Will Shall have PIICách sử dụng:- Một hành động xảy ra trước hành động khác trong tương lai.- Một hành động xảy ra trước thời điểm xác định trong tương lai.Các trạng từ hay đi kèm: By the time; By mốc thời gian trong quá khứ.12.Tương lai hoàn thành tiếp diễn:Form:(+) will have been Ving(-) won’t have been Ving(?) Will have been VingCách sử dụng:- Kết hợp với mệnh đề thời gian by the time thì hiện tại đơn )- Diễn tả hành động đã và đang xảy ra và có thể hoàn tất trước hành động khác trong tương lai.Dấu hiệu nhận biết: By the time mệnh đề thời gian thì hiện tại; by ngày/ giờ.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến