loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

100 câu trắc nghiệm Đại lý lớp 11: Hợp chủng quốc Hoa Kì

Chia sẻ: loigiaihay | Ngày: 2016-11-28 10:45:45 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: trắc nghiệm địa lý lớp 11   

48
Lượt xem
12
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. 100 câu trắc nghiệm Đại lý lớp 11: Hợp chủng quốc Hoa Kì

100 câu trắc nghiệm Đại lý lớp 11: Hợp chủng quốc Hoa Kì

100 câu trắc nghiệm Đại lý lớp 11: Hợp chủng quốc Hoa Kì




Tóm tắt nội dung
Hoc24.vn100 câu trắc nghiệm Đại lý lớp 11: Hợp chủng quốc Hoa KìCâu 1. Nhận xét không đúng về Hoa KỳA. uốc gia rộng lớn nhất thế giớiB. nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phúC. ân cư được hình thành chủ yếu do quá trình nhập cưD. ền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giớiCâu 2. Nhận xét đúng về diện tích lãnh thổ Hoa Kỳ làA. ớn thứ nhất thế giớiB. ớn thứ hai thế giớiC. ớn thứ ba thế giớiD. ớn thứ tư thế giớiCâu Vị trí địa lý của Hoa Kỳ có đặc điểm làA. ằm bán cầu TâyB. ằm giữa Thái Bình Dương và Đại Tây DươngC. iếp giáp với Canada và khu vực Mĩ la tinhD. Các trênCâu Đặc điểm tự nhiên phần lãnh thổ Hoa Kỳ trung tâm lục địa Bắc Mĩ có sự thayđổi rõ rệt từ Bắc xuống Nam, từ ven biển vào nội địa là do:A. chiều dài từ Đông sang Tây khoảng 4500 KmB. chiều dài từ Bắc xuống Nam khoảng 2500 KmC. hía Đông và Tây đều giáp đại dương, lại có những dãy núi chạy theo hướng Bắc-NamD. Các trênCâu Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp vớiA. Bắc Băng Dương B. Đại Tây DươngC. Ấn Độ Dương D. Thái Bình DươngCâu...
Nội dung tài liệu
Hoc24.vn100 câu trắc nghiệm Đại lý lớp 11: Hợp chủng quốc Hoa KìCâu 1. Nhận xét không đúng về Hoa KỳA. uốc gia rộng lớn nhất thế giớiB. nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phúC. ân cư được hình thành chủ yếu do quá trình nhập cưD. ền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giớiCâu 2. Nhận xét đúng về diện tích lãnh thổ Hoa Kỳ làA. ớn thứ nhất thế giớiB. ớn thứ hai thế giớiC. ớn thứ ba thế giớiD. ớn thứ tư thế giớiCâu Vị trí địa lý của Hoa Kỳ có đặc điểm làA. ằm bán cầu TâyB. ằm giữa Thái Bình Dương và Đại Tây DươngC. iếp giáp với Canada và khu vực Mĩ la tinhD. Các trênCâu Đặc điểm tự nhiên phần lãnh thổ Hoa Kỳ trung tâm lục địa Bắc Mĩ có sự thayđổi rõ rệt từ Bắc xuống Nam, từ ven biển vào nội địa là do:A. chiều dài từ Đông sang Tây khoảng 4500 KmB. chiều dài từ Bắc xuống Nam khoảng 2500 KmC. hía Đông và Tây đều giáp đại dương, lại có những dãy núi chạy theo hướng Bắc-NamD. Các trênCâu Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp vớiA. Bắc Băng Dương B. Đại Tây DươngC. Ấn Độ Dương D. Thái Bình DươngCâu Lãnh thổ Hoa Kỳ vừa trải dìa từ Bắc xuống Nam lại trải rộng từ Đông sang Tâynên đặc điểm tự nhiên đã thay đổiA. Bắc xuống Nam, từ thấp lên caoB. Bắc xuống Nam, từ ven biển vào nội địaHoc24.vnC. thấp lên cao, từ ven biển vào nội địaD. Các trênCâu Phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành vùng tựnhiên làA. ùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía ĐôngB. ùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía NamC. ùng núi trẻ Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già ApalátD. ùng núi trẻ Coóc-đi-e, vùng núi già Apalát, đồng bằng ven Đại Tây DươngCâu Nhận xét không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng núi Coóc-đi-e làA. ồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000 m, chạy song song theo hướng Bắc-NamB. en giữa các dãy núi là bồn địa và cao nguyên có khí hậu hoang mạc và bán hoangmạcC. en Thái Bình Dương là các đồng bằng nhỏ hẹp, đất tốt, khí hậu nhiệt đới và cận nhiệthải dươngD. nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tíchrừng tương đối lớnCâu Nhận xét đúng nhất về đặc điểm địa hình vùng phía Tây Hoa Kỳ làA. ác dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000 KmB. ác dãy núi trẻ chạy song song hướng Bắc-Nam, xen giữa các bồn địa và cao nguyênC. en biển Thái Bình Dương là các đồng bằng nhỏ hẹpD. Các trênCâu Nhận xét đúng nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng phía Tây Hoa Kỳ làA. hiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tíchrừng còn ítB. hiều kim loại đen (sắt), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đốilớnC. hiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tíchrừng tương đối lớnD. hiều kim loại màu vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng nghèo, diện tích rừngHoc24.vnkhá lớnCâu Nhận xét không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng phía Đông Hoa Kỳ làA. ồm dãy núi già Apalát và các đồng băngh ven Đại Tây DươngB. ãy núi già Apalát cao trung bình 1000-1500 m, sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắtngangC. ác đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương diện tích tương đối lớn, đất phì nhiêu, khíhậu mang tính chất nhiệt đới và cận nhiệt đới hải dươngD. ùng núi Apalát có nhiều than đá, quặng sắt, trữ lượng lớn nằm lộ thiên, nguồn thủynăng phong phúCâu Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên của vùng Trung tâm Hoa Kỳ làA. hần phía Tây và phía Bắc có địa hình đồi gò thấp, nhiều đồng cỏB. hần phía Nam là đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi trồng trọtC. hoáng sản có nhiều loại vơi trữ lượng lớn như than, quặng sắt, dầu mỏ, khí tự nhiênD. hía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam ven vịnh Mê-hi-cô vó khí hậ nhiệt đớtCâu 13. Đặc điểm cơ bản về tự nhiên của Alatxca làA. bán đảo rộng lớnB. ịa hình chủ yếu là đồi núiC. trữ lượng lớn về dầu mỏ và tự nhiênD. Các trênCâu 14. Về tự nhiên, Alatxca của Hoa Kỳ không có đặc điểmA. bán đảo rộng lớnB. ịa hình chủ yếu là đồi núiC. hí hậu ôn đới hải dươngD. trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiênCâu Loại khoáng sản mà Hoa Kỳ có trữ lượng 28 triệu tấn đứng đầu thế giới đó làA. ắt B. ồng C. hiếc D. ChìCâu loại khoáng sản mà Hoa Kỳ có trữ lượng lớn, đứng thứ trên thế giới làA. ồng, thiếc, phốt phát, than đáB. ắt, đồng, thiếc, phốt phátHoc24.vnC. ắt, thiếc, phốt phát, chìD. hiếc, chì, đồng, phốt phátCâu Với 443 triệu ha đất nông nghiệp, Hoa Kỳ có diện tích đất nông nghiệpA. ứng đầu thế giớiB. ứng thứ hai thế giớiC. ứng thứ ba thế giớiD. ứng thứ tư thế giớiCâu Với 226 triệu ha rừng, Hoa Kỳ có tổng diện tích rừngA. ứng đầu thế giớiB. ứng thứ hai thế giớiC. ứng thứ ba thế giớiD. ứng thứ tư thế giớiCâu Vùng phía Tây Hoa Kỳ có địa hình chủ yếu là:A. ồng bằng ven biển, rồi đến dãy núi thấpB. ồng bằng ven biển, rồi đến cao nguyên và núiC. ồng bằng ven biển, rồi đến hệ thống núi cao đồ sộ xen các bồn địa và cao nguyênD. ồng bằng ven biển, rồi đến hệ thống núi cao trung bìnhCâu 20 Vùng phía Tây Hoa Kỳ chủ yếu có khí hậuA. ận nhiệt đới và hoang mạcB. ận nhiệt đới và bán hoang mạcC. ận nhiệt đới và ôn đới hả dươngD. oang mạc và bán hoang mạcCâu 1. Vùng ven bờ Thái Bình Dươn của Hoa Kỳ có khí hậuA. ận nhiệt đới và ôn đới hải dươngB. ận nhiệt đới và bán hoang mạcC. ận nhiệt đới và hoang mạcD. án hoang mạc và ôn đới hải dươngCâu 22 Vùng phía Tây Hoa Kỳ, tài nguyên chủ yếu cóA. ừng, kim loại màu, dầu mỏHoc24.vnB. ừng, kim loại đen, kim loại màuC. ừng, thủy điện, kim loại màuD. ừng, thủy điện, than đáCâu 23 Vùng phía Đông Hoa Kỳ có địa hình chủ yếu làA. ồng bằng châu thổ rộng lớn, núi thấpB. ồng bằng ven biển tương đối lớn, núi thấpC. ao nguyên cao đồ sộ và núi thấpD. ồng bằng nhỏ hẹp ven biển, núi thấpCâu 24 Các tài nguyên chủ yếu vùng phía Đông Hoa Kỳ làA. ồng cỏ, than đá, rừngB. ầu mỏ, than đá, rừngC. han đá, sắt, thủy năngD. ừng, sắt, thủy năngCâu 25 Địa hình chủ yếu của vùng Trung tâm Hoa Kỳ làA. ao nguyên thấp và đồi gò thấpB. ao nguyên cao và đồi gò thấpC. ồng bằng lớn và cao nguyên thấpD. ồng bằng lớn và đồi gò thấpCâu 26 Các tài nguyên chủ yếu của vùng Trung tâm Hoa Kỳ làA. ồng cỏ, đất phù sa, than, sắt, dầu mỏ và khí tự nhiênB. ồng cỏ, đất phù sa, than, kim loại màu, sắtC. ồng cỏ, đất phù sa, kim loại màu, dầu mỏD. ồng cỏ, đất phù sa, thủy năng, kim loại màuCâu 27 Các núi già với các thung lũng rộng, đồng bằng phù sa ven biển, khí hậu ôn đớihải dương và cận nhiệt đới, nhiều than và sắt đó là đặc điểm tự nhiên củaA. ùng Tây Hoa Kỳ B. ùng phía Đông Hoa KỳC. ùng Trung tâm Hoa Kỳ D. ùng bán đảo AlatxcaCâu 28 Các dãy núi cao xen các cao nguyên và bồn lục địa, khí hậu hoang mạc và bánhoang mạc, giàu tài nguyên năng lượng, kim loại màu và rừng có đặc điểm tự nhiên củaHoc24.vnA. ùng Tây Hoa Kỳ B. ùng phía Đông Hoa KỳC. ùng Trung tâm Hoa Kỳ D. ùng bán đảo AlatxcaCâu 29 Địa hình gò đồi thấp, nhiều đồng cỏ, đồng bằng phù sa màu mỡ, khí hậu thay đổitừ Bắc xuống Nam, nhiều than, sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên là đặc điểm củaA. ùng Tây Hoa Kỳ B. ùng phía Đông Hoa KỳC. ùng Trung tâm Hoa Kỳ D. ùng bán đảo AlatxcaCâu 30 Địa hình chủ yếu là đồi núi, trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn thứ hai Hoa Kỳlà đặc điểm tự nhiên củaA. ùng Tây Hoa Kỳ B. ùng phía Đông Hoa KỳC. ùng Trung tâm Hoa Kỳ D. ùng bán đảo Alatxca Câu 31 Đặc điểm không đúng đối với Haoai của Hoa kỳ làA. Là quần đảoB. Nằm giữa Đại Tây DươngC. Có tiềm năng lớn về hải sản D. Có tiềm năng lớn về du lichCâu 32 Hoa Kỳ, thời tiết bị biến động mạnh, thường xuyên xuất hiện nhiều thiên tainhư: ốc xoáy, vòi rồng, mưa đá là do A. lãnh thổ Hoa Kỳ rộng lớnB. lãnh thổ chia thành vùng khác biệtC. địa hình có dạng lòng máng theo hướng Bắc-NamD. và CCâu 33 Về tự nhiên, Hoa Kỳ thường gặp phải khó khăn nhưA. thời tiết bị biến động mạnhB. thường xuất hiện nhiều thiên tai như: lốc xoáy, vòi rồng, mưa đá, bão nhiệt đớiC. thiếu nước một số bang miền Tây, bão tuyết các bang miền BắcD. Các trênCâu 34 Hiện nay, dân số Hoa Kỳ đôngA. thứ hai thế giới B. thứ ba thế giớiC. thứ tư thế giới D. thứ năm thế giớiHoc24.vnCâu 35 Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là doA. nhập cư B. tỉ suất sinh cao C. tỉ suất gia tăng tự nhiên D. tuổi thọ trung bình tăng cao Câu 36 Nhập cư đã đem lại cho Hoa Kỳ nguồn lao độngA. đơn giản, giá nhân công rẻB. giá nhân công rẻ để khai thác miền TâyC. trình độ cao, có nhiều kinh nghiệm D. Các trên Câu 37 Nhập cư đã giúp cho Hoa KỳA. nguồn lao động có trình độ cao B. nguồn lao động giàu kinh nghiệm C. tiết kiệm được nguồn chi phí đào tạo lao độngD. Các trênCâu 38 Trong thời gian từ năm 1820 đến 2005, số người nhập cư vào Hoa Kỳ là A. 65 triệu người B. hơn 65 triệu ngườiC. 66 triệu người D. hơn 66 triệu ngườiCâu 39 Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kỳ năm 2004 làA. 1.5% B. 1.2%C. 0.8% D. 0.6%Câu 40 Năm 2005, dân số Hoa Kỳ đạtA. 256,5 triệu người B. 259,6 triệu ngườiC. 269,5 triệu người D. 296,5 triệu ngườiCâu 41 Dân cư Hoa Kỳ có đặc điểmA. tỉ lệ trẻ em thấp, tỉ lệ người trong độ tuổi lao động caoB. tỉ lệ người trong độ tuổi lao động cao, tỉ lệ người già nhiềuC. tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp, tỉ lệ gia tăng cơ giới caoD. Các trênCâu 42 Tuổi thọ trung bình của dân cư Hoa Kỳ năm 2004 làA. 68 tuổi B. 76 tuổiHoc24.vnC. 78 tuổi D. 79 tuổiCâu 43 Năm 2004, nhóm dưới 15 tuồi của dân số Hoa Kỳ chiếm tỉ lệA. 27% B. 25% C. 20% D. 19%Câu 44 Năm 2004, nhóm trên 65 tuổi của dân số Hoa Kỳ chiếm tỉ lệA. 8% B. 9% C. 10% D.12%Câu 45 Thành phần dân cư Hoa Kỳ rất đa dạng. Hiện nay dân số Hoa Kỳ có nguồn gốcChâu Âu chiểm tỉ lệA. 81% B. 83% C. 85% D. 86%Câu 46 Hiện nay, dân Anh điêng (bản địa) Hoa Kỳ chỉ còn khoảngA. hơn triệu ngườ B. hơn 3,5 triệu ngườiC. gần triệu người D. hơn triệu ngườiCâu 47 Hiện nay, số dân Hoa Kỳ có nguồn gốc từ Châu Phi khoảngA. 23 triệu người B. 32 triệu ngườiC. triệu người D. 35 triệu ngườiCâu Dân cư Hoa Kỳ thuộc chủng tộcA. Ơ-rô-pê-ô-ítB. Môn-gô-lô-ítC. Nê-grô-ítD. Các trênCâu 49 Dân cư có nguồn gốc Châu Phi chiếm số lượng đôngA. thứ nhất Hoa Kỳ B. thứ hai Hoa KỳC. thứ ba Hoa Kỳ D. thứ tư Hoa KỳCâu 50 Hiện nay Hoa Kỳ người Anh-điêng sinh sống ởA. vùng đồi núi hiểm trở phía TâyB. vùng núi già Apalát phía ĐôngC. vùng ven vịnh MêhicôD. vùng đồng bằng Trung tâmCâu 51 Dân cư Hoa Kỳ phân bố không đều, tập trungA. đông vùng Trung Tâm và thưa thớt miền TâyHoc24.vnB. ven Đại Tây Dương và thưa thớt miền TâyC. miền Đông Bắc, thưa thởt miền TâyD. ven Thái Bình Dương, thưa thớt vùng núi Cooc-đi-eCâu 52 Với diện tích tự nhiên là 9629 nghìn Km 2, dân số năm 2005 là 296,5 triệu người,mật sộ dân số trung bình của Hoa Kỳ khoảngA. 30 người/Km B. trên 30 người/Km 2C. 40 người/Km D. trên 40 người/Km 2Câu 53 Vào năm 2005, mật độ dân cư trung bình miền Đông Bắc Hoa Kỳ khoảngA. 300 người/Km B. 305 người/Km 2C. 315 người/Km D. 351 người/Km 2Câu 54 Miền Tây Hoa Kỳ, mật độ dân số trung bình vào năm 2005 khoảngA. 13 người/Km B. dưới 15 người/Km 2C. 31 người/Km D. dưới 51 người/Km 2Câu 55 Dân cư Hoa Kỳ các bang giáp biển chiếm tớiA. 46% B. 56% C. 66% D. 76%Câu 56 Các bang nằm ven Đại Tây Dương tập trung tớiA. 18% dân số Hoa Kỳ B. 28% dân số Hoa KỳC. 38% dân số Hoa Kỳ D.48% dân số Hoa KỳCâu 57 Dân cư Hoa Kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc về các bangA. vùng Tây Bắc và ven Thái Bình DươngB. vùng Trung tâm và ven Đại Tây DươngC. phía Nam và ven Thái Bình DươngD. phía Bắc và ven Đại Tây DươngCâu 58 Sự phân bố dân cư Hoa Kỳ chịu ảnh hưởng của nguyên nhân chủ yếu làA. điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiênB. lịch sử khai thác lãnh thổC. đặc điểm phát triển kinh tếD. Các trênHoc24.vnCâu 59 Năm 2004, tỷ lệ dân thành thị của Hoa Kỳ làA. 59% B. 69% C. 79% D. 89%Câu 60 Dân cư thành thị của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu các thành phố có quy môA. lớn và cực lớn B. lớn và vừaC. vừa và nhỏ D. cực lớnCâu 61 Số thành phố của Hoa Kỳ có số dân trên triệu làA. B. C. D. 9Câu 62 Thành phố đông dân nhất của Hoa Kỳ làA. Niu Iooc B. BôxtơnC. Lốt Angiơlét D. Xan phanxcôCâu 63 Khó khăn chủ yếu về vấn đề xã hội của Hoa Kỳ làA. nhiều phong tục, tập quán khác nhauB. sự chênh lệch giàu nghèo trong xã hội ngày càng tăngC. tình trạng bạo lực ngày càng tăngD. Các trênCâu 64 Nền kinh tế Hoa Kỳ giữ vị trí hàng đầu thế giới từA. năm 1790B. năm 1890C. sau chiến tranh thế giới thứ nhấtD. sau chiến tranh thế giới thứ haiCâu 65 Năm 2004, GDP của Hoa KỳA. hơn châu Á, châu Phi, kém châu ÂuB. hơn châu Âu, châu Phi, kém châu ÁC. hơn châu Phi, châu Âu, kém châu ÁD. kém châu Âu, châu Á, châu PhiCâu 66 Năm 2004, so với toàn thế giới GDP của Hoa Kỳ chiếm khoảngA. gần 27% B. trên 27% C. gần 28% D. trên 28%Câu 67 Vào năm 2004, GDP bình quân đầu người của Hoa Kỳ đạtA. gần 37000 USD B. gần 38000 USDTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến