loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

100 câu hỏi hóa học lớp 9 cơ bản

Chia sẻ: tuan242526@gmail.com | Ngày: 2016-10-19 19:13:44 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề cương hóa học lớp 9   

35
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. 100 câu hỏi hóa học lớp 9 cơ bản

100 câu hỏi hóa học lớp 9 cơ bản

100 câu hỏi hóa học lớp 9 cơ bản




Tóm tắt nội dung

Câu 100 (Mức 2) Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl, HNO3 H2 SO4 đựng trong lọ khác nhau đã mất nhãn. Các thuốc thử dùng để nhận biết được chúng là: A. Dung dịch AgNO3 và giấy quì tím. B. Dung dịch BaCl2 và dung dịch AgNO3 C. Dùng quì tím và dung dịch NaOH D. Dung dịch BaCl2 và dung dịch phenolphtalein. Đáp án: BCâu 101 Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2 SO4là:A. K2 SO4 B. Ba(OH)2 C. NaCl D. NaNO3Câu 102 Có lọ mất nhãn đựng riêng biệt dung dịch của chất: HCl, Na2 SO4 NaOH Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt chúng A. Dung dịch BaCl2 B. Quỳ tím C. Dung dịch Ba(OH)2 D. ZnCâu 103: Kim loại tác dụng với HCl sinh ra khí hiđro. Dẫn khí hiđro qua oxit của kim loại đun nóng thì thu được kim loại Y. Hai kim loại và lần lượt là:A. Cu Ca B. Pb Cu C. Pb Ca D. Ag CuCâu 104: Khi cho từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm HCl và một ít phenolphtalein. Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là: A. Màu đỏ mất dần. B. Không...

Nội dung tài liệu

Câu 100 (Mức 2) Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl, HNO3 H2 SO4 đựng trong lọ khác nhau đã mất nhãn. Các thuốc thử dùng để nhận biết được chúng là: A. Dung dịch AgNO3 và giấy quì tím. B. Dung dịch BaCl2 và dung dịch AgNO3 C. Dùng quì tím và dung dịch NaOH D. Dung dịch BaCl2 và dung dịch phenolphtalein. Đáp án: BCâu 101 Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2 SO4là:A. K2 SO4 B. Ba(OH)2 C. NaCl D. NaNO3Câu 102 Có lọ mất nhãn đựng riêng biệt dung dịch của chất: HCl, Na2 SO4 NaOH Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt chúng A. Dung dịch BaCl2 B. Quỳ tím C. Dung dịch Ba(OH)2 D. ZnCâu 103: Kim loại tác dụng với HCl sinh ra khí hiđro. Dẫn khí hiđro qua oxit của kim loại đun nóng thì thu được kim loại Y. Hai kim loại và lần lượt là:A. Cu Ca B. Pb Cu C. Pb Ca D. Ag CuCâu 104: Khi cho từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm HCl và một ít phenolphtalein. Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là: A. Màu đỏ mất dần. B. Không có sự thay đổi màu C. Màu đỏ từ từ xuất hiện. D. Màu xanh từ từ xuất hiện.Câu 105: Cho một mẫu giấy quỳ tím vào dung dịch NaOH. Thêm từ từ dung dịch HCl vào cho đến dư ta thấy màu giấy quì:A. Màu đỏ không thay đổi B. Màu đỏ chuyển dần sang xanh. C. Màu xanh không thay đổi D. Màu xanh chuyển dần sang đỏ.Câu 106 Cho 300ml dung dịch HCl 1M vào 300ml dung dịch NaOH 0,5M. Nếu cho quì tím vào dung dịch sau phản ứng thì quì tím chuyển sang: A. Màu xanh. B. Không đổi màu. C. Màu đỏ. D. Màu vàng nhạt.Câu 107: Khi trộn lẫn dung dịch chứa mol HCl vào dung dịch chứa 1,5 mol NaOH được dung dịch Z. Dung dịch làm quì tím chuyển sang:A. Màu đỏ B. Màu xanh C. Không màu. D. Màu tím.Câu 108: Cho phản ứng: BaCO3 2X H2 CO2 và lần lượt là: A. H2 SO4 và BaSO4 B. HCl và BaCl2 C. H3 PO4 và Ba3 (PO4 )2 D. H2 SO4 và BaCl2 Câu 109 Trung hòa 200 ml dung dịch H2 SO4 1M bằng 200 gam dung dịch NaOH 10%. Dung dịch sau phản ứng làm quì tím chuyển sang: A. Đỏ B. Vàng nhạt C. Xanh D. Không màuCâu 110: Mức 2) Dung dịch có pH và tạo ra kết tủa khi tác dụng với dung dịch Bari nitrat Ba(NO3 )2 Chất là:A. HCl B. Na2 SO4 C. H2 SO4 D. Ca(OH)2Câu 111 Thuốc thử dùng để nhận biết chất: HNO3 Ba(OH)2 NaCl, NaNO3 đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn là: A. Dùng quì tím và dung dịch Ba(NO3 )2. B. Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch AgNO3.C. Dùng quì tím và dung dịch AgNO3 D. Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch Ba(NO3 )2 Câu 112: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các chất chứa trong các ống nghiệm mất nhãn: HCl, KOH, NaNO3 Na2 SO4 A. Dùng quì tím và dung dịch CuSO4. B. Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch BaCl2. C. Dùng quì tím và dung dịch BaCl2 D. Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch H2 SO4 .Câu 113 Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axitsunfuric. Thể tích khí Hiđro thu được đktc là: A. 44,8 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 22,4 lítCâu 114 Cho 0,1mol kim loại kẽm vào dung dịch HCl dư. Khối lượng muối thu được là:A. 13,6 B. 1,36 C. 20,4 D. 27,2 gCâu 115 Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M.Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:A. 2,5 lít B. 0,25 lít C.3,5 lít D. 1,5 lítCâu 116 Cho 0,2 mol Canxi oxit tác dụng với 500ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối thu được là: A. 2,22 B. 22,2 C. 23,2 D.22,3 gCâu 117 Hòa tan 16 gam SO3 trong nước thu được 250 ml dung dịch axit. Nồng độ mol dung dịch axit thu được là:A. 4( )0, 2M SOC M= B. 4( )0, 4M SOC M= C. 4( )0, 6M SOC M= D. 4( )0, 8M SOC M=Câu 118 Khi cho 500ml dung dịch NaOH 1M tác dụng hết với dung dịchH2 SO4 2M tạo thành muối trung hòa. Thể tích dung dịch H2 SO4 2M là: A. 250 ml B. 400 ml C. 500 ml D. 125 mlCâu 119 Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2 SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là: A. 61,9% và 38,1% B.63% và 37% C. 61,5% và 38,5% D.65% và 35%Câu 120 Hòa tan hết 4,6 gam Na vào H2 được dung dịch X. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để phản ứng hết với dung dịch là: A. 100 ml B. 200 ml C. 300 ml D. 400 ml Câu 121 Trung hòa 200 ml dung dịch H2 SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20%. Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:A. 100 B. 80 C. 90 D. 150 gCâu 122 Để trung hòa 112 gam dung dịch KOH 25% thì cần dùng bao nhiêu gam dung dịch axit sunfuric 4,9%:A. 400 B. 500 C. 420 D. 570 gCâu 123: Cho 100 ml dung dịch H2 SO4 2M tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(NO3 )2 1M. Nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng lần lượt là:A. H2 SO4 1M và HNO3 0,5M. B. BaSO4 0,5M và HNO3 1M. C.HNO3 0,5M và Ba(NO3 )2 0,5M. D. H2 SO4 0,5M và HNO3 1M. Câu 124 Hòa tan vừa hết 20 gam hỗn hợp CuO và Fe2 O3 trong 200 ml dung dịch HCl 3,5M Khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp là: A. và 16 B. 10 và 10 C. và 12 D. 14 và g.Câu 125: Hoà tan 12,1 hỗn hợp bột kim loại Zn và Fe cần 400ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng hỗn hợp muối thu được sau phản ứng là: A. 26,3 B. 40,5 C. 19,2 D.22,8 gCâu 126 Cho 100ml dd Ba(OH)2 1M vào 100ml dd H2 SO4 0,8M. Khối lượng kết tủa thu được là: A. 23,30 B. 18,64 C. 1,86 D. 2,33 gCâu 127 Hòa tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp bột CuO và ZnO cần 100 ml dung dịch HCl 3M. Thành phần phần trăm theo khối lượng hai oxit trên lần lượt là: A. 33,06% và 66,94% B. 66,94% và 33,06% C. 33,47% và 66,53% D. 66,53% và 33,47%Bài 4. MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNGCâu 128 Dung dịch axit clohiđric tác dụng với sắt tạo thành:A. Sắt (II) clorua và khí hiđrô. B. Sắt (III) clorua và khí hiđrô.C. Sắt (II) Sunfua và khí hiđrô. D. Sắt (II) clorua và nước.Câu 129 Dung dịch axit clohiđric tác dụng với đồng (II) hiđrôxit tạo thành dung dịch màu:A. Vàng đậm. B. Đỏ.C. Xanh lam. D. Da cam.Câu 130 Oxit tác dụng với axit clohiđric là:A. SO2 B. CO2 .C. CuO. D. CO.Câu 131 Dung dịch muối tác dụng với dung dịch axit clohiđric là:A. Zn(NO3 )2 B. NaNO3 .C. AgNO3 D. Cu(NO3 )2 .Câu 132 Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:A. Rót nước vào axit đặc. B. Rót từ từ nước vào axit đặc.C. Rót nhanh axit đặc vào nước. D. Rót từ từ axit đặc vào nước.Câu 133 Axit sunfuric đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí:A. CO2 B. SO2 C. SO3 D. H2 S.Câu 134 Khi nhỏ từ từ H2 SO4 đậm đặc vào đường chứa trong cốc hiện tượng quan sát được là:A. Sủi bọt khí, đường không tan.B. Màu trắng của đường mất dần, không sủi bọt.C. Màu đen xuất hiện và có bọt khí sinh ra.D. Màu đen xuất hiện, không có bọt khí sinh ra.Câu 135 Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào cốc đựng một mẩu đá vôi cho đến dư axit. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ?A. Sủi bọt khí, đá vôi không tan. B. Đá vôi tan dần, không sủi bọt khí.C. Không sủi bọt khí, đá vôi không tan. D. Sủi bọt khí, đá vôi tan dần.Câu 136 Để điều chế muối clorua, ta chọn những cặp chất nào sau đây ?A. Na2 SO4 KCl. B. HCl, Na2 SO4 .C. H2 SO4 BaCl2 D. AgNO3 HCl.Câu 137 Dãy các chất thuộc loại axit là:A. HCl, H2 SO4 Na2 S, H2 S. B. Na2 SO4 H2 SO4 HNO3 H2 S.C. HCl, H2 SO4 HNO3 Na2 S. D. HCl, H2 SO4 HNO3 H2 S.Câu 138 Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dịch axit clohiđric:A. Al, Cu, Zn, Fe. B. Al, Fe, Mg, Ag.C. Al, Fe, Mg, Cu. D. Al, Fe, Mg, Zn.Câu 139 Để nhận biết dung dịch axit sunfuric và dung dịch axit clohiđricta dùng thuốc thử:A. NaNO3 B. KCl.C. MgCl2 D. BaCl2 .Câu 140 Để nhận biết gốc sunfat (= SO4 ng ười ta dùng muối nào sau đây ?A. BaCl2 B. NaCl.C. CaCl2 D. MgCl2 .Câu 141 Sắt tác dụng với khí clo nhiệt độ cao tạo thành:A. Sắt (II) Clorua. B. Sắt Clorua.C. Sắt (III) Clorua. D. Sắt (II) Clorua và sắt (III) Clorua.Câu 142 Hàm lượng cacbon trong thép chiếm dưới:A. 3%. B. 2%.C. 4%. D. 5%.Câu 143 Đinh sắt không bị ăn mòn khi để trong:A. Không khí khô, đậy kín. B. Nước có hoà tan khí ôxi.C. Dung dịch muối ăn. D. Dung dịch đồng (II) sunfat.Câu 144 Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ?A. Cu SO2 SO3 H2 SO4 B. Fe SO2® SO3 H2 SO4 .C. FeO SO2 SO3 H2 SO4 D. FeS2 SO2 SO3 ®H2 SO4 .Câu 145 Cặp chất tác dụng với dung dịch axit clohiđric:A. NaOH, BaCl2 B. NaOH, BaCO3 .C. NaOH, Ba(NO3 )2 D. NaOH, BaSO4 .Câu 146 Để nhận biết ống nghiệm chứa dung dịch HCl dung dịch H2 SO4 và ước ta dùng:A. Quì tím, dung dịch NaCl B. Quì tím, dung dịch NaNO3 .C. Quì tím, dung dịch Na2 SO4 D. Quì tím, dung dịch BaCl2 .Câu 147 Cho magiê tác dụng với axit sunfuric đặc nóng xãy ra theo phảnứng sau:Mg H2 SO4 (đặc,nóng) MgSO4 SO2 H2 O. Tổng hệ số trong phương trình hoá học là:A. B. 6. C. 7. D. 8.Câu 148 làm sạch dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất CuCl2 ta dùng:A. H2 SO4 B. HCl.C Al. D. Fe.Câu 149 Dãy các oxit tác dụng được với dung dịch HCl:A. CO, CaO, CuO, FeO B. NO, Na2 O, CuO, Fe2 O3 .C. SO2 CaO, CuO, FeO. D. CuO, CaO, Na2 O, FeO.Câu 150 Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt được cặp kim loại:A. Fe, Cu B. Mg, Fe.C. Al, Fe. D. Fe, Ag.Câu 151 Pha dung dịch chứa NaOH với dung dịch chứa HCl sau phản ứng thu được dung dịch có môi trường:A. Axít B. Trung tính.C. Bazơ. D. Không xác định.Câu 152 Phản ứng giữa dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch H2 SO4 (vừa đủ) thuộc loại:A. Phản ứng trung hoà B. Phản ứng thế.C. Phản ứng hoá hợp. D. Phản ứng oxi hoá khử.Câu 153 Để làm sạch một mẫu kim loại đồng có lẫn sắt và kẽm kim loại,có thể ngâm mẫu đồng này vào dung dịch:A. FeCl2 dư B. ZnCl2 dư.C. CuCl2 dư. D. AlCl3 dư.Câu 154 Nhôm hoạt động hoá học mạnh hơn sắt, vì:A. Al, Fe đều không phản ứng với HNO3 đặc nguội.B. Al có phản ứng với dung dịch kiềm.C. Nhôm đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối sắt.D. Chỉ có sắt bị nam châm hút.Câu 155 Cặp chất không thể đồng thời tồn tại trong một dung dịch:A. NaOH, K2 SO4 B. HCl, Na2 SO4 .C. H2 SO4 KNO3 D. HCl, AgNO3 .Câu 156 Cho cùng một lượng sắt và kẽm tác dụng hết với axit clohiđric:A. Lượng H2 thoát ra từ sắt nhiều hơn kẽm .B. Lượng H2 thoát ra từ kẽm nhiều hơn sắt.C. Lượng H2 thu được từ sắt và kẽm như nhau.D. Lượng H2 thoát ra từ sắt gấp lần lượng H2 thoát ra từ kẽm. Câu 157 Để làm khô một mẫu khí SO2 có (lẫn hơi nước) ta dẫn mẫu khí này qua A. NaOH đặc B. Nước vôi trong dư. C. H2 SO4 đặc. D. Dung dịch HCl.Câu 158 Cho 5,6 sắt tác dụng với axit clohiđric dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đktc):A. 1,12 lít B. 2,24 lít.C. 11,2 lít. D. 22,4 lít.Câu 159 Trong sơ đồ phản ứng sau: ()2HCl NaOHM Cu OH+ +¾¾¾® ¾¾¾® là:A. Cu B. Cu(NO3 )2 C. CuO D. CuSO4 .Câu 160 :Khối lượng dung dịch NaOH 10% cần để trung hoà 200 ml dung dịch HCl 1M là:A. 40g B. 80g. C. 160g. D. 200g.Câu 161 Trung hoà 200g dung dịch HCl 3,65% bằng dung dịch KOH 1M. Thể tích dung dịch KOH cần dùng là:A. 100 ml B. 300 ml. C. 400 ml. D. 200 ml.Câu 162 Cho 5,6 gam sắt tác dụng với 5,6 lít khí Cl2 (đktc). Sau phản ứng thu được một lượng muối clorua là:A. 16,25 B. 15,25 g. C. 17,25 g. D. 16,20 g.Câu 163 Thuốc thử để nhận biết ba lọ mất nhãn chứa riêng biệt dung dịch: H2 SO4 BaCl2 NaCl là:A. Phenolphtalein. B. Dung dịch NaOH.C. Dung dịch Na2 CO3 D. Dung dịch Na2 SO4 .Câu 164 Thêm 20 HCl vào 480 gam dung dịch HCl 5%, thu được dungdịch mới có nồng độ:A. 9,8% B. 8,7%. C. 8,9%. D.8,8%.Câu 165 Cho hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4,48 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe và Mg lần lượt là:A. 70% và 30% B. 60% và 40%.C.50% và 50%. D. 80% và 20%.Câu 166 Hoà tan hết 3,6 một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2 SO4 loãng được 3,36 lít H2 (đktc). Kim loại là:A. Zn B. Mg. C. Fe.D. Ca.Câu 167 Nhúng đinh sắt vào dung dịch CuSO4 khi lấy đinh sắt ra khối lượng tăng 0,2g so với ban đầu. Khối lượng kim loại đồng bám vào sắt:A. 0,2 B. 1,6 g. C. 3,2 g. D. 6,4 g.Câu 168 Từ 60 kg FeS2 sản xuất được bao nhiêu kg H2 SO4 theo sơ đồ sau:2 42 2FeS SO SO SO® ®A. 98 kg B. 49 kg. C. 48 kg. D. 96 kg.Câu 169 Đốt cháy 16,8 gam sắt trong khí ôxi nhiệt độ cao thu được 16,8 gam Fe3 O4 Hiệu suất phản ứng là:A. 71,4% B. 72,4%. C. 73,4% D. 74,4%.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến