loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

10 bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10

Chia sẻ: dethithu | Ngày: 2016-10-10 11:01:53 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: bộ đề thi toán lớp 10   

78
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. 10 bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10

10 bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10

10 bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnĐỀ 1Bài 1: Tìm (P): ax bx biết (P) có đỉnh I(2;1) và đi qua điểm A(4,5). Lập bảng biếnthiên và vẽ (P).Bài 2:Tìm tham số để phương trình: ()21 6m x- nghiệm đúng R" Bài 3:Cho phương trình:()()()22 1m m- =Tìm để phương trình:a) Có nghiệm.b) Có hai nghiệm phân biệt ;x sao cho 2x x= -Bài 4: Giải các phương trình sau:a. 24 3x x+ b. 22 3x x+ =Bài 5: Giải hệ phương trình sau: 03( 9x yxy y+ =ìí= -îBài 6: Cho ABC có A(-1;1); B(1;3); C(1;-1)a. ABC là tam giác gì? Tính chu vi và diện tích.b. Tìm tọa độ tâm và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCc. Tìm tọa độ điểm có hoành độ âm sao cho ADC vuông cân tại D.Bài Cho tam giác ABC có AB 5; AC 6, góc120oA=a. Tính .BA ACuuur uuur và độ dài BC.b. Tính độ dài trung tuyến AM của tam giác ABCc. Gọi là điểm thỏa 0NA AC+ =uuur uuur Gọi là điểm trên cạnh BC sao cho BK BC=uuur uuur Tìm xđể AK BN^ .Bài Cho tam giác ABC có trọng tâm và điểm thỏa 0MA MB MC- =uuur uuur uuuur Chứng minh:M, B, thẳng hàng.ĐỀ 2GV: BichPhuong_NT1Doc24.vnBài 1:...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnĐỀ 1Bài 1: Tìm (P): ax bx biết (P) có đỉnh I(2;1) và đi qua điểm A(4,5). Lập bảng biếnthiên và vẽ (P).Bài 2:Tìm tham số để phương trình: ()21 6m x- nghiệm đúng R" Bài 3:Cho phương trình:()()()22 1m m- =Tìm để phương trình:a) Có nghiệm.b) Có hai nghiệm phân biệt ;x sao cho 2x x= -Bài 4: Giải các phương trình sau:a. 24 3x x+ b. 22 3x x+ =Bài 5: Giải hệ phương trình sau: 03( 9x yxy y+ =ìí= -îBài 6: Cho ABC có A(-1;1); B(1;3); C(1;-1)a. ABC là tam giác gì? Tính chu vi và diện tích.b. Tìm tọa độ tâm và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCc. Tìm tọa độ điểm có hoành độ âm sao cho ADC vuông cân tại D.Bài Cho tam giác ABC có AB 5; AC 6, góc120oA=a. Tính .BA ACuuur uuur và độ dài BC.b. Tính độ dài trung tuyến AM của tam giác ABCc. Gọi là điểm thỏa 0NA AC+ =uuur uuur Gọi là điểm trên cạnh BC sao cho BK BC=uuur uuur Tìm xđể AK BN^ .Bài Cho tam giác ABC có trọng tâm và điểm thỏa 0MA MB MC- =uuur uuur uuuur Chứng minh:M, B, thẳng hàng.ĐỀ 2GV: BichPhuong_NT1Doc24.vnBài 1: Tìm parabol (P): ax bx thỏa điều kiện (P) qua điểm A(1;-3), B(-1;27),C(2;6)Bài Tìm để pt 2(x –1) 4x 3m +2 có nghiệm duy nhất và tính nghiệm đó.Bài 3: Cho phương trình :x mx m2 22 0- =a. Định để ptr có nghiệm dương phân biệt.b. Định để ptr có nghiệm phân biệt thỏa mãn()x xx x1 21 21 12+ +Bài 4: Giải các phương trình sau: a) 23 8x x+ b) 23 2x x+ =Bài 5: Giải hệ phương trình sau:2 24 2721x xy yx yì+ =ïí+ =ïîBài 6: Cho tam giác đều ABC cạnh a. Trên ba cạnh AB, BC, CA lần lượt lấy các điểm M, N,P sao cho BMuuuur 12BAuuur BNuuur 13 BCuuur, 58AP AC=uuur uuur .a) Tính .AB CAuuur uuur .b) Biểu thị MPuuur ANuuur theo ABuuur và ACuuur Chứng minh: MP vuông góc với AN.Bài 7: Trong mặt phẳng Oxy cho ABCD có A(2 4), B(1; 1), C(-3; )a)Tìm toạ độ điểm để AEBC là hình bình hành.b) Tìm toạ độ chân đường cao A’ kẻ từ của tam giác ABC.c)Tìm toạ độ điểm thuộc trục Oy sao cho MA MB nhỏ nhất.Bài 8: Cho tam giác đều ABC có cạnh a, là trung điểm AB, là trọng tâm, M,N lần lượtthuộc AB, AC sao cho: 0, 2MA MB AN CN+ -uuur uuur uuur uuura) CMR: 3MC MI MG+ =uuuur uuur uuuur b) Tính ,MG MNuuuur uuuur theo ABuuur vàACuuur từ đó suy ra M, N, thẳng hàng.ĐỀ 3GV: BichPhuong_NT2Doc24.vnBài 1: Xác định phương trình (P): ax bx qua A(-1 9) và trục đối xứng 2Bài Định để ptr (m+1) 2x +1- (7m -5 )x vô nghiệm. Bài 3: Cho phtr 2(m 1)x 2(m 1)x 0+ =a. Định để ptr trên vô nghiệm.b.Định để phương trình có nghiệm phân biệt 2x thỏa 21 2x 8+ .Bài 4: Giải các phương trình sau:a. 2x 5x x+ b. 221 4x 3- +Bài 5: Giải hệ phương trình sau:2 28( 1)( 1) 12x yxy yì+ =í+ =îBài 6: Cho ABC có A( -1;1), (1;3), C(1; -1)a) Hỏi tam giác ABC là tam giác gì? Tính chu vi, diện tíchD ABC?b) Tìm sao cho tứ giác ABDC là hình vuông.c) Tìm tọa độ chân đường cao A’ kẻ từ của ABCd) Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp ABCe) Tìm sao cho 3MB MA MC+ -uuur uuur uuuurBài 7: Cho tam giác ABC có AB 2, AC 3, 60oA= Gọi là chân đường phân giác trongcủa góc Aa. Tính .AB CAuuur uuur độ dài BC và số đo góc Cb. Phân tích ADuuur theo ABuuur và ACuuurc. Tính độ dài ADBài 8: Cho ABCD gọi là trung điểm của AB trên cạnh AC sao cho NA 2NC điểmP nằm trên cạnh BC kéo dài sao cho PB 2PC.a) Cmr 22 3MN AB AC= +uuuur uuur uuur b) Cmr: 322MP AC AB= -uuur uuur uuurĐỀ 4GV: BichPhuong_NT3Doc24.vnBài 1: Cho hàm số 2x bx Tìm b,c biết đồ thị của nó có trục đối xứng =1 và cắttrục tung tại điểm có tung độ là 4.Bài Định để phtr (a a)x +21= 12(x 1)có nghiệm đúng với mọi thuộc RBài 3: Định để ptr 2- 2( m-1) 3m =0 có hai nghiệm phân biệt và nghiệmnày gấp đôi nghiệm kiaBài 4: Giải các phương trình sau:a.x x22 1- b.x x22 4+ -Bài 5: Giải hệ phương trình sau:3395x yx yì+ =ïí+ =ïîBài 6: Cho hình bình hành ABCD có 3AB= AD=1;030BAD=a. Tính .AB AD BA BCuuur uuur uuur uuur b. Tính độ dài đường chéo ACc. Tính ()cos ;AC BDuuur uuurBài 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(1; 3); B(5; 5); C(7; 6)a Tìm tọa độ điểm nằm trên trục hoành sao cho cách đều điểm và B.b Tìm tọa độ điểm là chân đường phân giác trong kẻ từ của tam giác ABC (với nằmtrên cạnh BC).c. Tìm tọa độ thuộc Oy sao cho tam giác ABM vuông tại A.Bài Cho tam giác ABC. Điểm trên cạnh AC sao cho CI 1/4CA. là điểm thỏa1 22 3BJ AC AB= -uuur uuur uuura) C/m: 34BI AC AB= -uur uuur uuur b) C/m B, I, thẳng hàngc) Hãy dựng điểm thỏa điều kiện đề bàiĐỀ 5GV: BichPhuong_NT4Doc24.vnBài 1: Xác định parabol (P) :y ax bx biết rằng (P) đi qua điểm A(-2;0); B(2;-4) vànhận đường thẳng làm trục đối xứngBài Giải và biện luận phương trình sau :()()2 212 20m m- -Bài 3: Cho phương trình: ()21 0m x- =a)Tìm để phtr có hai nghiệm dương phân biệtb)Tìm để phương trình có hai nghiệm 2;x sao cho ()()2 21 21 8x x+ =Bài 4: Giải các phương trình sau:a. 23 1x x- b. 22 1x x- =Bài 5: Giải hệ phương trình sau:2 34( )( 280x yx y+ =ìí+ =îBài 6: Cho hình thang ABCD vuông tại và B; AB =AD 2a, BC 4a. Gọi I, theo thứ tự là trung điểm của AB và AD.a. Tính ,CJ DIuuur uuur theo các vectơ,AB ADuuur uuuuur b. Tính độ dài CJc. Tính cos của góc tạo bởi hai vectơ ,CJ DIuuur uuurBài 7: Cho tam giác ABC có A(0;-2); B(5;0); C(3;5)a. Tìm hình tính tam giác ABC. Tính diện tích tam giác ABC.b. Tìm tọa độ trên Oy cách đều điểm B,C.c. Tìm tọa độ trên Ox sao cho 2MA MB nhỏ nhấtBài 8: Cho hình bình hành ABCD. Gọi M,N lần lượt là trọng tâm ABCD vàADCD CMR:a). 0DA BC DB CA DC AB+ =uuur uuur uuur uuur uuur uuurb) Với bất kỳ ta luôn có:2( )PA PB PC PD PM PN+ +uuur uuur uuur uuur uuuur uuurĐỀ 6GV: BichPhuong_NT5Doc24.vnBài 1: Xác định Parabol (P): 21y ax bx= biết (P) đi qua điểm ()2;1A- và đỉnh nằm trênđường thẳng 0d x+ =Bài Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m: 2( 1) 1) 3m m+ +Bài 3: Cho phương trình: 22(2 1) 0x m+ =1 .Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với R" Î2. Tìm để phương trình có hai nghiệm phân biệt âm.Bài 4: Giải các phương trình sau:22 2. 16 2(2 ). 14a xb x+ -- -Bài 5: Giải hệ phương trình sau:2 22 21( 51( 49 yxyx yx yìæ ö+ =ïç ÷ï øíæ öï+ =ç ÷ïè øîBài 6: Cho tam giác đều ABC cạnh a, và thỏa 0IA IB IC+ =uur uur uur 0JA JB+ =uur uur Gọi Mlà trung điểm BC.a) Tính .AB ACuuur uuur b) Biểu diễn AIuur AJuuur theo ABuuur và ACuuur c) Tính .AI AJuur uuur (). 5AM AB BC+uuuur uuur uuur .Bài 7: Cho A(-1;1) B( 0;2) C(3;1) D( 0; -2) a. CMR ABCD là hình thang cân. Tính các góc của nób. Tìm tọa độ chân đường cao từ của tứ gíac ABCD.Tính diện tích tứ gíac ABCD.c. Tìm trên Ox để MA MB+uuur uuur có giá trị nhỏ nhấtd. Tìm N(-m; 3) sao cho NC vuông góc với ADBài Cho tam giác ABC với đường trung tuyến AD, BE, CF. CM:. 0BC AD CA BE AB CF+ =uuur uuur uuur uuur uuur uuurĐỀ 7GV: BichPhuong_NT6Doc24.vnBài 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (P) sau: 233 12y x= .Bài Giải và biện luận ptr sau theo tham số m:(m+1) 2x +1- (7m -5)xBài 3: Cho phương trình: (m- 2) x2 2(m 1) =0 a.Định để ptr trên có nghiệm.b.Định để ptr trên có nghiệm phân biệt 2,x sao cho 24( .x x+ =Bài 4: Giải các phương trình sau:1.2 24 2x x+ 2.23 2x x- -Bài 5: Giải hệ phương trình sau :01 4x xyx yì+ =ïí+ =ïî (HD Đặt )t xy=Bài 6: Cho ABCD có AB 3; AC và góc )60oA= Gọi là chân đường phân giác trongkẻ từ của tam giác ABC.a. Tính .AB CAuuur uuur và độ dài đường phân giác trong AD của ABCD b. Gọi là điểm trên cạnh AC thỏa AN NC=uuur uuur Tìm sao cho AD vuông góc BN.Bài 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1; 3), B(5; 7), C(8; 4), D(4; 0).a. C/m rằng A, B, không thẳng hàng.b. Tìm tọa độ chân đường cao kẻ từ của tam giác ABC.c. Tứ giác ABCD có đặc điểm gì? Vì sao?d. Tìm điểm trên trục hoành sao cho AM MB-uuur uuur đạt giá trị nhỏ nhất.Bài Cho ABCD Gọi I, là hai điểm thỏa 0IA IB JA JC= =uur uur uur uuur .Chứng minh IJ quatrọng tâm của ABCDĐỀ 8GV: BichPhuong_NT7Doc24.vnBài 1: Xác định a, b, để đồ thị của hàm số (P):2( 0)y ax bx a= có trục đối xứng là32x= và (P) cắt trục tung tại điểm có tung độ là và đi qua A(1; -1).Bài 2: Cho phtr2( 1) (2 1)m x- (m là tham số). Định để phương trình vônghiệmBài 3: Định để phtr 22( 1) 0x m- :a.Có nghiệm cùng dương phân biệt.b.Có nghiệm phân biệt 2,x thỏa 22 13x xx x+ =Bài 4: Giải các phương trình sau:a.27 10 8x x- b.21 5x x+ +Bài 5: Giải hệ phương trình sau :4 46 611x yx yì+ =ïí+ =ïîBài 6: 1. Cho ABCD có AB=6, BC=8, CA=9. Gọi là chân đường phân giác trong của góc A, làtrung điểm AB, thỏa FA FC=uuur uuur .Tìm để đt DE đi qua .2. Cho ABCD có trọng tâm G; là trung điểm AG; là trung điểm BC. Gọi D, là cácđiểm xác định bởi: 3AD 2AC=uuur uuur 9AE 2AB=uuur uuur a) Phân tích EIuur EDuuur theo ABuuur ACuuur b) Chứng minh E, I, thẳng hàng.Bài 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(5; 7),B(8; 5),C(0;- 7). a. C/m: A, B, là đỉnh của một tam giác và xác định dạng tam giác đó.b. Tìm tọa độ tâm và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.c. Tìm điểm trên trục hoành sao cho số đo góc AMB lớn nhất.Bài 8: Cho tam giác ABC có AB 6; BC 8; CA=9. Gọi là chân đường phân giác trong củagóc A. là trung điểm của AB, là điểm thỏa: FA FC=uuur uuura Tính .AB BCuuur uuur và tính độ dài trung tuyến CE của tam giác.b Phân tích DEuuur theo vectơ DAuuur và DCuuur Tìm để đường thẳng DE đi qua F.GV: BichPhuong_NT8Doc24.vnĐỀ 9Bài 1: Xác định hệ số a, b, để hàm số 2y ax bx c= đạt giá trị lớn nhất bằng khi -1 và đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3. Vẽ đồ thị hàm số đó.Bài Định để phtr: 2(3 1) 1m x- có nghiệm đúng R" .Bài 3: Cho pt2(m 1) 2(m 1) 0+ =a. Tìm để pt có hai nghiệm phân biệt.b. Tìm để pt có hai nghiệm đối nhau.c. Tìm để đồ thị hàm số2y (m 1) 2(m 1) 2= cắt trục hoành tại hai điểm A, Bsao cho khoảng cách AB 1Bài 4: Giải các phương trình sau:a.22 7x x- b. 22 1x x- =Bài 5: Giải hệ phương trình sau :2 23 33035x xyx yì+ =ïí+ =ïîBài 6: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Gọi I, lần lượt là trung điểm của AB và BC. a.Chứng minh: ()3 2AB AD AI AJ+ +uuur uuur uur uuur b. Gọi là điểm thỏa: 0NA NB NC+ =uuur uuur uuur Hãy phân tích ANuuur theo vectơ ABuuur và ADuuur .c.Tìm tập hợp các điểm thỏa hệ thức: 2MA MB MC MB MC+ +uuur uuur uuuur uuur uuuurBài 7: Trong mp tọa độ Oxy, cho A(5;1), B(1;-1), C(3;3) a. Chứng minh: A, B, là đỉnh của một tam giác.b. Nhận dạng tam giác ABC?Tính chu vi và diện tích tam giác ABC.c. Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC. d. Tính độ dài đường cao kẻ từ của tam giác ABC.Bài 8: Cho hình vuông ABCD cạnh 2a, tâm O.a) Tính các tích vô hướng sau: AB AC AB BDuuur uuur uuur uuur()()AB AD BD BC+ +uuur uuur uuur uuur;()()AB AC AD DA DB DC+ +uuur uuur uuur uuur uuur uuurb) Gọi là điểm tùy trên cạnh BC. Tính: .NA AB NO BAuuur uuur uuur uuurGV: BichPhuong_NT9Doc24.vnĐỀ 10Bài 1: Tìm phương trình của (P): 2y ax bx c= biết (P) có đỉnh S(2; 1) và cắt trục hoànhtại điểm có hoành độ là 1.Bài Cho pt 2( -1) (3 2)m m+ Tìm để pt có nghiệm duy nhất và tính nghiệm đó.Bài 3: Cho pt (m -1 )x +2x –m+ =0 Định m:a. Pt có hai nghiệm trái dấub. Pt có một nghiệm là 3. Tính nghiệm còn lạic. Pt có hai nghiệm x1 x2 thỏa x1 -4 2d. Pt có hai nghiệm âm phân biệt e. Pt có nghiệm.Bài 4: Giải các phương trình sau:a.2 22x 6x 5x 7- +b. 23 1x x- +Bài 5: Giải hệ phương trình sau 44x yx xyì+ =ïí+ =ïîBài 6: Cho tam giác ABC có AB 4; AC 8;060A=a) Tính độ dài BC và trung tuyến AMb) Gọi là trọng tâm tam giác ABC. Tính .AG BCuuur uuurc) Lấy trên tia AC sao cho AN AC=uuur uuur Tìm để BN vuông góc AM.Bài 7: Trong mp Oxy, cho điểm A(2;5),B(0;3) C(-1;4)a. Nhận dạng ABC? Tính chu vi và diện tích ABC.b. Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.c. Tìm tọa độ điểm thuộc Oy để đường trung trực cạnh AC đi qua D.Bài 8: Cho A(2;4) B(1;1). Tìm tọa độ của C, biết ABCD là hình vuông. GV: BichPhuong_NT10Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến